Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Ôn tập các âm, vần đã học có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Ôn tập các âm, vần đã học có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 176 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tiếng "đọc, mọc, sóc, tóc" có chung vần gì?

ac

ong

oc

on

Xem đáp án

C. oc                                

2. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết, con vật nào dưới đây tên có chứa vần "âu"

Em hãy cho biết, con vật nào dưới đây tên có chứa vần 

Xem đáp án

Em hãy cho biết, con vật nào dưới đây tên có chứa vần

Đáp án: con trâu

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào dưới đây có vần "ươu"

bưu.

hươu.

sưu.

hơi.

Xem đáp án

B. hươu.                           

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy đọc và tìm trong đoạn thơ sau có mấy tiếng chứa vần "ươu".

Có con chim khướu
Nó hót thật hay
Nhảy nhót cả ngày
Trong lồng chật hẹp

          Cái đuôi nó đẹp
          Con mắt nó xinh
          Phải sống một mình
          Cách xa bố mẹ.
Con chim nhỏ bé
Bị nhốt lại rồi
Không được vui chơi
Cháu thương nó lắm!
          (Con chim khướu - Sưu tầm)

1 tiếng

2 tiếng

3 tiếng

4 tiếng

Xem đáp án

A. 1 tiếng                         

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm tiếng có vần "inh" hoặc "ich" trong câu sau:

                    Cuốn lịch để bàn có in hình vịnh Hạ Long.

□ lịch □ hình □ xinh □ kịch □ vịnh □ bàn

Xem đáp án

                    Cuốn lịch để bàn có in hình vịnh Hạ Long.

□ lịch □ hình □ xinh □ kịch □ vịnh□ bàn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếng chứa vần ưu có trong đoạn thơ sau:

La làng là lũ quạ khoang
Lấm la lấm lét mưu toan trộm gà
Chim khuyên lí nhí hát ca
Bắt sâu làm sạch vườn nhà nội em

3 tiếng.

4 tiếng.

2 tiếng.

1 tiếng.

Xem đáp án

D. 1 tiếng.

7. Tự luận
1 điểm

Hãy điền vần "ông" hoặc vần "ôc" phù hợp vào các chỗ trống:Hãy điền vần

Xem đáp án

Đáp án: lộc non, công ơn, bông hồng, lên dốc

8. Tự luận
1 điểm

Hãy điền vần "ông" hoặc vần "ôc" phù hợp vào các chỗ trống:

Hãy điền vần

Xem đáp án

Đáp án: trồng cây, gốc cây, dòng sông, cơn lốc

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy điền vần "ông" hoặc "ôc" và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống để được từ đúng:

phép c____

(1)

ộng

Xem đáp án

phép c....ộng.....

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy điền vần "uôi" hoặc "ươi" thích hợp vào chỗ trống để được từ phù hợp với hình ảnh.

Em hãy điền vần hoa m____ giờ

(1)

ười

Xem đáp án

hoa m...ười.... giờ

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền "ươm" hay "ướp" vào chỗ ba chấm

Điền

Hồ G____

(1)

ươm

Xem đáp án

Hồ G..ươm........

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy điền tiếng chứa vần "ưc" thích hợp vào chỗ trống:

Tháng năm ____ rỡ.

(1)

rực

Xem đáp án

Tháng năm ……rực… rỡ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng chứa vần "iêp" thích hợp điền vào chỗ trống để được câu sau:

Chúng em vui mừng ….. đón các thầy cô.

thiếp

iệp

tiếp

chào

Xem đáp án

Chúng em vui mừng …tiếp.. đón các thầy côC. tiếp                                        

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy gạch chân tiếng chứa vần "ươm" trong đoạn văn sau.

          Gió mùa về. Mẹ mua cho bà tấm nệm ấm, vì tấm nệm cũ có chỗ đã tướp ra. Đêm đó, Mi nằm ôm bà ngủ. Bà thì thầm: "Bé Mi của bà ấm quá! Ấm như bếp lửa đỏ đượm.".

(Ủ ấm cho bà - Theo Mai Thị Minh Huệ)

thầm

tướp

đượm

nượm

Xem đáp án

C. đượm                          

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy điền tiếng chứa vần "iêp" thích hợp vào ô trống.

Em hãy điền tiếng chứa vần rau  _____  cá

(1)

diếp

Xem đáp án

rau …diếp

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy điền tiếng chứa vần "iêm" thích hợp điền vào chỗ trống:

Em hãy điền tiếng chứa vần  

bao _____

(1)

diêm

Xem đáp án

bao ...diêm….

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ôn"?

bận rộn, ôn tồn

cẩn thận, ân hận

lan can, đàn ngan

thon thả, lon ton

Xem đáp án

A. bận rộn, ôn tồn            

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên quả nào có âm "ê"?

Tên quả nào có âm

Tên quả nào có âm

Tên quả nào có âm

Tên quả nào có âm

Xem đáp án

Đáp án: A (quả lê)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống:

                    "Chuồn chuồn bay c …….
                    Mưa rào lại tạnh."

ai

ao

ay

ây

Xem đáp án

B. ao                                

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống: "Quê h…….. là con diều biếc"

ươi

oa

ương

ươn

Xem đáp án

C. ương                            

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các vần sau, vần nào phù hợp với chỗ trống trong câu:

                    "Bông hoa t………. thắm khoe sắc dưới ánh mặt trời"?

uôi

ươn

ươi

ương

Xem đáp án

C. ươi                              

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Những vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau?

"Đã cuối một mùa thu
Dòng sông mơ màng ngủ
Đâu đây tiếng chim gù
Bên đồi xanh sương phủ."

(Nguyễn Lãm Thắng)

ong

ươn

anh

ương

Xem đáp án

B. ươn                             

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau, từ nào có vần "ươu"?

lười biếng

hươu sao

bưu điện

đêm khuya

Xem đáp án

B. hươu sao                     

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có vần "ưu"?

riêu cua

thưa thớt

mưu trí

gửi gắm

Xem đáp án

C. mưu trí                       

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ân"?

nhà tầng, bàn chân

thân thương, chân thật

ôn, ông, ương

in, iêm, ân

Xem đáp án

B. thân thương, chân thật

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:

"Mèo con buồn bực.
Mai phải đến ___ường.
Bèn kiếm cớ luôn

- Cái đuôi tôi ốm".

(1)

tr

Xem đáp án

"Mèo con buồn bực.
Mai phải đến …tr…ường.
Bèn kiếm cớ luôn

- Cái đuôi tôi ốm".

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

  

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:

          "Mèo bèn đặt Sẻ xuống đưa hai chân lên vuốt râu, __oa mép. Thế là Sẻ vụt bay đi".

(1)

x

Xem đáp án

"Mèo bèn đặt Sẻ xuống đưa hai chân lên vuốt râu, …x…oa mép. Thế là Sẻ vụt bay đi".

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:

                    "Lúc mới chào đời, chú công nhỏ chỉ có bộ lông tơ màu nâu __ạch".

(1)

g

Xem đáp án

"Lúc mới chào đời, chú công nhỏ chỉ có bộ lông tơ màu nâu …g..ạch".

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:

"Mèo rất tức ___ận nhưng đã muộn mất rồi".

(1)

gi

Xem đáp án

"Mèo rất tức …gi.ận nhưng đã muộn mất rồi".

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:

"Mẹ em làm ____ề nông".

(1)

ngh

Xem đáp án

"Mẹ em làm …ngh….ề nông".