Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Ôn tập các âm, vần đã học có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Ôn tập các âm, vần đã học có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 156 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có vần "ach"

Đồ vật nào dưới đây có vần

Đồ vật nào dưới đây có vần

Đồ vật nào dưới đây có vần

Đồ vật nào dưới đây có vần

Xem đáp án

Đáp án: C (cặp sách)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn âm thích hợp vào chỗ trống: áo ......

nị

nỏ

nỉ

mỉ

Xem đáp án

C. nỉ                                 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

…… nê

lo

no

Xem đáp án

D. no

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tiếng "xanh, chanh, bánh" có chung vần gì?

inh

ach

anh

ênh

Xem đáp án

C. anh                              

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

Quê bé có tre ……….

ngà

nghả

nhà

Xem đáp án

A. ngà                                        

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn vần thích hợp.

Con cò mà đi ăn đ.........
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.

em

êm

ên

en

Xem đáp án

B. êm                              

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần ai hay ay: Chuồn chuồn b ___

Mưa ngập bờ ao.
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh.

(1)

ay

Xem đáp án

Điền vần ai hay ay: Chuồn chuồn b …ay

Mưa ngập bờ ao.
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh.

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần phù hợp: Nhị vàng, bông trắng, lá x____

                                        Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (ca dao)

(1)

anh

Xem đáp án

Nhị vàng, bông trắng, lá x …anh….

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (ca dao)

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

  

Điền vần eo hay oe: Vàng mơ như trái chín

                                        Nhành giẻ tr ___ nơi nào.

(1)

eo

Xem đáp án

Vàng mơ như trái chín

Nhành giẻ tr …eo…. nơi nào.

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền ay; ây hay au:

          Em là chim bồ câu trắng b ___giữa trời.

(1)

ay

Xem đáp án

          Em là chim bồ câu trắng b …ay….. giữa trời.

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Các từ: "cưỡi, bưởi, lười, cười" đều có chung các chữ cái là ư, ơ và  __

(1)

i

Xem đáp án

Các từ: "cưỡi, bưởi, lười, cười" đều có chung các chữ cái là ư, ơ và …i…….

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ, cụm từ sau, từ, cụm từ nào sai chính tả?

vươn vai

bay lượn

cháo sườn

cháo sường

Xem đáp án

D. cháo sường

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau, từ nào không có vần "ương"

trường học

sườn đồi

sương mù

tương lai

Xem đáp án

B. sườn đồi                       

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có chứa tiếng có vần "iêng"?

Thiên nhiên

leng keng

cồng chiêng

chợ phiên

Xem đáp án

C. cồng chiêng                 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống:

"Quyển vở này mở ra
Bao nhiêu trang giấy trắng
Từng dòng kẻ ng... ngắn
Như chúng em xếp hàng."

ay

ai

oay

oai

Xem đáp án

A. ay                                

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngược với "tươi" là gì?

héo

thắm

tốt

đỏ

Xem đáp án

A. héo                               

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có chứa tiếng có vần "iêu"?

chắt chiu

nàng tiên

tếu táo

năng khiếu

Xem đáp án

D. năng khiếu

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Những tiếng nào có chứa vần "inh" trong khổ thơ?

"Học phép tính biết cách nhân chia
Chẳng đánh mắng những bé em thơ
Điều hay ấy chính cô dạy em ở mái trường mến yêu."

chia, chẳng

tính, điều

chính, trường

tính, chính

Xem đáp án

D. tính, chính

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào chứa tiếng không có vần "uông"?

cuốn sách

chuông reo

cuống quýt

muông thú

Xem đáp án

A. cuốn sách                    

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:

Bố và bé đi bộ ở bờ ....ồ.

d

đ

b

h

Xem đáp án

D. h

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống: "Đàn cá __ô lội nước".

(1)

r

Xem đáp án

"Đàn cá ....r...ô lội nước".

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:

          "Bà em có một ___ôi nhà rất đẹp."

(1)

ng

Xem đáp án

"Bà em có một ……ng….ôi nhà rất đẹp."

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ hoặc âm, hoặc vần vào chỗ trống:

          "Ai dậy sớm. Chạy ra vườn. Hoa ___át hương. Đang chờ đón".

(1)

ng

Xem đáp án

"Ai dậy sớm. Chạy ra vườn. Hoa …ng……át hương. Đang chờ đón".

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

  

Điền vần oan hay an hay  vào chỗ trống:

          "Chữ đẹp là tính __ết

          Của những người trò ng____"

(1)

n

(2)

oan

Xem đáp án

  "Chữ đẹp là tính ……n…ết

          Của những người trò ng…oan….."

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền anh hay oanh vào chỗ trống:

          "Trên trời có đám mây xanh

          Ở giữa mây trắng xung qu____ mây vàng."

(1)

anh

Xem đáp án

          "Trên trời có đám mây xanh

          Ở giữa mây trắng xung qu…anh…. mây vàng."

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống để được từ phù hợp với bức tranh:

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống để được từ phù hợp với bức tranh: (ảnh 1)

ay

ăt

in

it

Xem đáp án

D. it

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy điền tiếng chứa vần "in" hoặc "it" thích hợp vào ô trống:

___ m màng: là mịn và mượt trên bề mặt trông rất ưa nhìn.

(1)

ịn

Xem đáp án

……… mịn.... màng: là mịn và mượt trên bề mặt trông rất ưa nhìn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

          Học sinh cần phải biết th……….. gửi lễ phép.

ưa

ua

ia

ao

Xem đáp án

A. ưa                                

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

          Thỏ và rùa đang chạy đ......

ưa

ua

ia

ẹp

Xem đáp án

B. ua                                

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau, từ nào không có vần "uông"?

nguồn nước

buồng cau

luống cày

hát tuồng

Xem đáp án

A. nguồn nước                 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong câu: "Ánh nắng xuân sưởi ấm mọi nơi." có những vần gì?

anh, ăng, uân, ươi, âm, an, ât

uông, ươi, uôi, ang, at, oi, an

ương, anh, an, uông, ân, ươn, ơi

anh, ăng, uân, ươi, âm, oi, ơi

Xem đáp án

D. anh, ăng, uân, ươi, âm, oi, ơi

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chữ thích hợp để điền vào chỗ chấm: tấm thảm …….en

n

v

l

m

Xem đáp án

C. l                                   

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ có tiếng chứa vần "in".

nhẫn nhịn.

lùn tịt.

hít thở.

tít mít.

Xem đáp án

A. nhẫn nhịn.                             

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn những đáp án có chứa vần "ay"

quay phim

trở lại

vay mượn

ban mai

Xem đáp án

A. quay phim