Các dạng toán nâng cao về cấu tạo nguyên tử
Đề thi
Các dạng toán nâng cao về cấu tạo nguyên tử
A
Admin
Hóa họcLớp 10115 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cation X+ có 5 hạt nhân của hai nguyên tố A, B ( ZA < ZB) và có 10 electron. Nhận định nào sau đây không đúng

Trong X+ có 11 proton

A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp

B có 7 electron lớp ngoài cùng

Phần trăm khối lượng của A trong X+ là 5,56 %

Xem đáp án

Đáp án C

X+ có 10 electron nên tổng số proton trong 5 hạt nhân của X+ là 11

→ số proton trung bình trong X+ là  = 2,2 > 1 → trong X+ chứa H (A)

Ta có bảng sau

Số ntử A

1

2

3

4

Số ntử B

4

2

3

1

Số p của B

(11-1)/4

=2,5

Loại

(11-2)/2

= 4,5

Loại

(11-3)/3

= 2,7

Loại

(11-4)/1

=7

Nitơ

→ Vậy A là Hidro và B là Nito → X là NH4+

Trong X+ có 7 + 4 = 11 proton → A đúng

Cấu hình của H là 1s1- chu kì 1 , cấu hình của N là 1s22s22p3 - chu kì 2 → B đúng

B có 5 electron lớp ngoài cùng → C sai

%H = 1/18.100%= 5,56% → D đúng

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ion Y2- có bốn hạt nhân thuộc hai nguyên tố  A, B ( ZA < ZB) trong cùng một chu kì và đứng cách nhau một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn. Tổng số electron trong Y 2- là 32. Nhận định nào sau đây đúng

Công thức của Y2- là SO32-

A có 6 electron hóa trị

B có 6 proton

B thuộc chu kì 2

Xem đáp án

Đáp án D

Y 2- có 32 electron nên tổng số hạt proton trong 4 hạt nhân nguyên tử của Y2- là 30 → số roton trung bình của A, B là 30/4 = 7,5 → A, B thuộc chu kì 2.

Hai nguyên tố cách nhau 1 ô trong bảng tuần hoàn → pB = pA +2

Gọi số nguyên tử của A trong Y2- là x → số nguyên tử B trong Y2- là 4-x

Tổng số hạt proton trong 4 hạt nhân nguyên tử của Y2- là 30 → pA.x + (4-x). ( pA +2) = 30

Với x= 1 → pA = 6 ( C) → pB = 8 ( O)

Với x =2 → pA = 6,5 (loại)

Với x = 3 → → pA = 7 ( N) → pB = 9 ( F) → không có ion N3F2- ( loại)

Công thức của Y2- là CO32- → A sai

Cấu hình của A là 1s22s22p2 → có 4 electron hóa trị → B sai

Cấu hình của B là 1s22s22p4 → có 8 protom và B thuộc chu kì 2 → C sai, D đúng.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử của hai nguyên tố X và M lần lươt là 52 và 82. M và X tạo hơp chất MXa, trong phân tử của hơp chất đó tổng số pronton của các nguyên tử là 77.

Xác định công thức của MXa. Biết trong X có tỉ lệ notron: proton≤1,22.

FeCl3

AlCl3

FeBr3

AlBr3

Xem đáp án

Đáp án A

Kí hiệu số p, n, e trong nguyên tố X là Z, N, E

Theo đầu bài ta có: Z + N + E = 52 → 2Z + N = 52

Với những nguyên tố bền (trừ hidro) :

Z ≤ N ≤ 1,52 Z → 3Z ≤ 2Z+ N ≤ 1,52Z + 2Z

→ 3Z ≤ 52 ≤ 3,52Z → 14,77 ≤ Z ≤ 17,33

Với Z = 15 → N = 22 ; tỉ lệ N : Z = 22 : 15 = 1,47>1,22 (loại)

Với Z = 16 → N = 20 ; tỉ lệ N : Z = 20 : 16 = 1,25> 1,22 (loai)

Với Z = 17 → N = 18 ; tỉ lệ N : Z = 18 : 17 = 1,06. X là clo

Kí hiệu số p, n, e của M là Z’, N’, E’

Theo đầu bài ta có :

2Z’ + N’ = 82 → 3Z' < 82 < 3,52Z'

Ta có Z’ = 77 – 17a → 823,52≤77-17a≤823

→ 2,92 ≤ a ≤ 3,16 mà a nguyên → a= 3

→ Z' = 77-17.3 = 26 → M là Fe.

Công thức thức của hợp chất là FeCl3.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất Z tạo bởi 2 nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% khối lượng. Trong hạt nhân nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt; còn trong hạt nhân R có số nơtron bằng số proton; tổng số hạt proton trong Z là 84 và a+b=4.

Khối lượng phân tử Z là

67

161

180

92

Xem đáp án

Đáp án C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A, B, C là ba kim loại kế tiếp nhau trong cùng một chu kì ( ZA < ZB < ZC) có tổng số khối trong các nguyên tử chúng là 74. Nhận định nào sau đây đúng

A có 7 electron hóa trị

Số proton của B là 12

A không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

C có 1 electron lớp ngoaì cùng

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi ZA là số electron của nguyên tử A

Số electron của nguyên tử B, C lần lượt là ZA + 1, ZA+2

Gọi NA, NB , NC, lần lượt là số nơtron của nguyên tử A, B, C

Tổng số khối trong các nguyên tử A, B, C là 74

→ (ZA+ NA )+ ( ZA + 1+ NB )+ ( ZA + 2+ NC) = 74 (*)

mà Z < N  < 1,52 Z

Thay vào (*) → (ZA+ ZA) + (ZA + 1+ ZA + 1) + (ZA + 2+ZA + 2) < 74

→ 6ZA < 68 → ZA < 11,3
Và (ZA+ 1,52ZA) + [ZA + 1+ 1,52.(ZA + 1)] + [ZA + 2+1,52. (ZA + 2)] > 74

→ 7,54ZA > 64,88 → ZA > 8,6

Vậy 8,6 < ZA < 11,3

→ ZA = 9, 10 hoặc 11 mà A là 1 kim loại

→ ZA= 11 ( Na),ZB= 12 (Mg), ZC= 13 (Al)

Cấu hình của A là [Ne]3s1 → A có 1 electron hóa trị → A sai

Số proton của B là 12 → B đúng

Na+ H2O → NaOH + H2 → C sai

Cấu hình của C là [Ne]3s23p1 →có 3 electron lớp ngoài cùng → D sai

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi phân tử XY2 có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12. Hãy xác định kí hiệu hoá học của X,Y  lần lượt là

Fe và S

S và O

C và O

Pb và Cl

Xem đáp án

Đáp án A

Kí hiệu số đơn vị điện tích hạt nhân của X là ZX , Y là ZY ; số nơtron (hạt không mang điện) của X là NX, Y là NY . Với XY2 , ta có các phương trình:

tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178

→ 2 ZX + 4 ZY + NX + 2 NY = 178 (1)

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54

→ 2 ZX + 4 ZY - NX 2 NY = 54 (2)

số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12

→ 4 ZY - 2 ZX = 12 (3)

→ ZY = 16 ; ZX = 26

Vậy X là sắt, Y là lưu huỳnh. XY2 là FeS2

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất MX2 tạo ra từ các ion M2+ và X−. Tổng số hạt trong phân tử MX2 là 116. Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X− là 29 hạt. Nguyên tử M có số proton bằng số nơtron. Nguyên tử X có số nơtron hơn số proton là 1 hạt.  

Viết công thức phân tử của hợp chất.

CaCl2

CaF2

CuCl2

FeCl2

Xem đáp án

Đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất H có công thức MX2 trong đó M chiếm 140/3% về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58.

Cấu hình electron ngoài cùng của M là.

3d104s1.

3s23p4.

3d64s2.

2s22p4.

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng số proton trong MX2 là 58 hạt

→ ZM + 2.ZX = 58

Trong hạt nhân M có số notron nhiều hơn số hạt proton là 4 hạt

→ -ZM + NM = 4

Trong hạt nhân X, số notron bằng số proton → ZX = NX

MA =ZM + NM + 2.ZX + 2.NX

= (ZM + 2.ZX ) + NM + 2NX

= 58 + NM + 58 - ZM = 116 + NM- ZM

M chiếm 46,67% về khối lượng

Cấu hình electron của M là [Ar]3d64s2.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho X, Y là 2 phi kim, trong nguyên tử X và Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện lần lượt là 14 và 16. Biết trong hợp chất XYn, X chiếm 15,0486% về khối lượng, tổng số proton là 100, tổng số notron là 106. Xác định số khối của X, Y lần lượt là

31 và 35

31 và 36

31 và 19

14 và 35

Xem đáp án

Đáp án A

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện của X là 14 → 2pX -nX = 14

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện của Y là 16 → 2pY -nY = 16

Tổng số proton là 100 → pX + n.pY=100

Tổng số notron là 106→ nX + n. nY = 106

→ (2pX + 2n.pY) - (nX + n. nY ) = 200-106 = 84

→ (2pX -nX) - (2n.pY- n. nY) = 84 → 14 + 16n = 84 → n = 5

→ AX = 0,1504856. (100+106) = 31 ( P)

Số khối của của Y là 206-315=35

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất X tạo bởi 3 nguyên tố A, B, C có công thức là ABC. Tổng số hạt cơ bản trong phân tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Hiệu số khối giữa B và C gấp 10 lấn số khối của A. Tổng số khối của B và C gấp 27 lần số khối của A. Xác định công thức phân tử của X

HClO

KOH

NaOH

HBrO

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi tổng số proton và notron của phân tử X là p, n

Gọi tổng số khối của A, B, C lần lượt là a, b, c

A có số khối là 2 → pA + nA = 2, mà pA, nA là các số nguyên dương → pA =1 (H)

B có số khối là 37 → pB + nB = 37

Luôn có pB ≤ nB ≤ 1,5 pB; 2pB ≤pB + nB = 37 ≤ 2,5pB

→ 14,8≤ pB ≤18,5 ,

→ pB = 15 (P), 16 (S), 17 (Cl)

C có số khối là 17 → pC + nC = 37

Luôn có pC ≤ nC ≤ 1,5 pC; 2pC ≤pC + nC = 17 ≤ 2,5pC

→ 6≤ pC ≤ 8,5

→ pC = 7 (N), 8 (O)

Để chất X có công thức ABC thì X có công thức là HClO.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả