Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 9)
Đề thi

Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT43 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ gồm có 10 học sinh. Số cách chọn ra hai bạn học sinh làm tổ trưởng và tổ phó là:

A102

102

C102

20

Xem đáp án

Chọn A

Số cách chọn ra hai bạn học sinh làm tổ trưởng và tổ phó là A102

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có u4 = 2, u2 = 4. Hỏi u1 và công sai d bằng bao nhiêu?

u1 = 6 d = 1

u1 = 1 d = 1

u1 = 5 d = -1

u1 = -1 d = -1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−1

0;1

−1;0

−∞;0

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

x=-1

x=1

x=2

x=0

Xem đáp án

Chọn D

Theo BBT

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số không có cực trị.

Hàm số đạt cực đại tại x=0.

Hàm số đạt cực đại tại x=5.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

Xem đáp án

Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x=0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2−xx+3 là

x=2

x=-3

y=-1

y=-3

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

y=−x2+x−1

y=−x3+3x+1

y=x4−x2+1

y=x3−3x+1

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = -x4+x2+2 cắt trục Oy tại điểm

A(0; 2)

A(2; 0)

A(0; -2)

A(0; 0)

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

loga3=13loga

log3a=3loga

log3a=13loga

loga3=3loga

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 6x.

y'=6x

y'=6xln6

y'=6xln6

y'=x.6x−1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y=6x⇒y'=6xln6.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực dương x. Viết biểu thức P=x53.1x3 dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả.

P=x1915

P=x196

P=x16

P=x− 115

Xem đáp án

Chọn C

P=x53.1x3=x53.x−32=x53−32=x16.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x−1=116 có nghiệm là

x= -3

x= 5

x= 4

x=3

Xem đáp án

Chọn A

2x−1=116⇔2x−1=2−4⇔x−1=−4⇔x=−3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log4(3x-2) = 2 là

x=6

x=3

x=103

x=72

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: log43x−2=2⇔3x−2=42⇔3x−2=16⇔x=6..

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2+sinx là

x3+cosx+C

6x+cosx+C

x3−cosx+C

6x−cosx+C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫3x2+sinxdx=x3−cosx+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e3x.

∫fxdx=e3x+13x+1+C

∫fxdx=3e3x+C

∫fxdx=e3+C

∫fxdx=e3x3+C

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: ∫e3xdx=e3x3+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫06fxdx=7, ∫610fxdx=−1. Giá trị của I=∫010fxdx bằng

I=5

I=6

I=7

I=8

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: I=∫010fxdx=∫06fxdx+∫610fxdx=7−1=6.

Vậy I = 6

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của ∫0π2sinxdx bằng

0

1

-1

π2

Xem đáp án

Chọn B

 ∫0π2sinxdx=−cosxπ20=1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 2+i là

z¯=−2+i

z¯=−2−i

z¯=2−i

z¯=2+i

Xem đáp án

Chọn C

Số phức liên hợp của số phức z = 2+i là z¯=2−i.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2+i và z2=1+3i. Phần thực của số phức z1+z2 bằng

1

3

4

-2

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = -1+2i là điểm nào dưới đây?

Q1;  2

P−1;  2

N1;  −2

M−1;−2

Xem đáp án

Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z = -1+2i là điểm P−1;  2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng 

6.

8.

4.

2

Xem đáp án

Chọn B

V=23=8.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm3 và diện tích đáy bằng 16cm2. Chiều cao của khối chóp đó là

4cm.

6cm.

3cm.

2cm.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có Vchop=13B.h⇒h=3VB=3.3216=6   cm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 4. Thể tích của khối nón đã cho bằng

16π.

48π.

36π.

4π.

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích của khối nón đã cho là V=13πr2h=13π42.3=16π.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a, chiều cao bằng 2a.

2πa3

2πa33

πa33

πa3

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích khối trụ là V=πR2.h=π.a2.2a=2πa3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A(2;-3;-6), B(0;5;2). Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

I −2;8;8 

I( 1;1;−2 )

I −1;4;4 

I 2;2;−4 

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=9. Tâm của (S) có tọa độ là

(−2;4;−1)

(2;−4;1)

(2;4;1)

(−2;−4;−1)

Xem đáp án

Chọn B

Mặt cầu (S) có tâm 2;−4;1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+z−1=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

M1;−2;1

N2;1;1

P0;−3;2

Q3;0;−4

Xem đáp án

Chọn B

Lần lượt thay toạ độ các điểm M, N, P, Q vào phương trình (P), ta thấy toạ độ điểm N thoả mãn phương trình (P). Do đó điểm N thuộc (P). Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x=4+7ty=5+4tz=−7−5t t∈ℝ.

u→1=7;−4;−5

u→2=5;−4;−7

u→3=4;5;−7

u→4=7;4;−5

Xem đáp án

Chọn D

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u→4=7;4;−5. Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức. Xác suất để 3 người lấy ra là nam:

12

91266

433

111

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

fx=x3−3x2+3x−4

fx=x2−4x+1

fx=x4−2x2−4

fx=2x−1x+1

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−10x2+2 trên đoạn [-1;2] . Tổng M+m bằng

-27

-29

-20

-5

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là

10;+∞

0;+∞

10 ; +∞

−∞;10

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=2 thì ∫123fx−2dx bằng

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn D

∫123fx−2dx=3∫12fxdx−∫122dx=3.2−2=4.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z=1−2i2.

15

5

125

15

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông cân tại B và AC=2a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng

30o

45o

60o

90o

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

a5719

2a5719

2a319

2a3819

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I−1; 2; 0 và đi qua điểm A2; −2; 0 là

x+12+y−22+z2=100.

x+12+y−22+z2=5.

x+12+y−22+z2=10.

x+12+y−22+z2=25.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(1;-4;4), B(3;2;6). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

x-3y+z+4=0

x-3y-z+4=0

x+3y-z-4=0

x+3y+z-4=0

Xem đáp án

Chọn D

Gọi I là trung điểm của AB: I2;-1;5.

AB→=2;6;2. Chọn n→=1;3;1 làm vectơ pháp tuyến.

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB có dạng x+3y+z+D=0

I thuộc mặt phẳng này: 2+3(-1)+5+D=0⇔D=4.

Phương trình cần tìm : x+3y+z-4=0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị y=f’(x) cho như hình dưới đây. Đặt gx=2fx−x+12. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

min−3;3gx=g1

max−3;3gx=g1

max−3;3gx=g3

Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của gx .

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 17−122x≥3+8x2 là

3

1

2

4

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2+3  khix≥15−x    khi x<1. Tính I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx

I=716

I=31

I=32

I=323

Xem đáp án

Chọn B

I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx   =2∫0π2fsinxdsinx−32∫01f3−2xd3−2x   =2∫01fxdx+32∫13fxdx  =2∫015−xdx+32∫13x2+3dx  =9+22=31

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+iz+z¯ là số thuần ảo và z−2i=1?

2

1

0

Vô số

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD, cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45o. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

V=a32

V=a333

V=a323

V=a326

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH=4m, chiều rộng AB=4m, AC=BD=0,9m. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là 1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2.

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

11445000 (đồng)

7368000 (đồng)

4077000 (đồng)

11370000 (đồng)

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−3−1=y−3−2=z+21; d2:x−5−3=y+12=z−21 và mặt phẳng P:x+2y+3z−5=0. Đường thẳng vuông góc với (P), cắt d1 và d2 có phương trình là

x−21=y−32=z−13

x−31=y−32=z+23

x−11=y+12=z3

x−13=y+12=z1

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f’(x) như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số gx=2fx−x−12 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

3

5

6

7

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của x thỏa mãn 2.9x−3.6x6x−4x≤2 x∈ℝ là −∞;a∪b;c. Khi đó a+b+c! bằng

2

0

1

6

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−3x2+m có đồ thị (Cm), với m là tham số thực. Giả sử (Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để S1+S3=S2 là

−52

54

−54

52

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1−i+z−3−2i=5. Giá trị lớn nhất của z+2i bằng:

10

5

10

210

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=9 và Mx0;y0;z0∈S sao cho A=x0+2y0+2z0 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó x0+y0+z0 bằng

2

-1

-2

1

Xem đáp án