Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 25)
Đề thi

Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 25)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh đứng thành một hàng dọc?

5!

53

C55

A51

Xem đáp án

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 2 và công bội q = -3. Giá trị của u3 là:

-6

-18

18

-4

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: u3=u1q2=18. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

−2;0

−2;−1

3;+∞

−1;+∞

Xem đáp án

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d a≠0 có đồ thị như sau

Giá trị cực đại của hàm số là:

x=2

y=-4

x=0

y=0

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R có đạo hàm f'x=xx−2x+12x2−4. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị

3

4

2

1

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1+1x−1 là đường thẳng:

x=1

y=-1

y=1

y=0

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

y=19x3+13x+1.

y=19x3−13x+1.

y=14x4+x2+1.

y=−x3+x2−x+1.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=−x42+x2+32 cắt trục hoành tại mấy điểm?

4

3

2

0

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log5(125a) bằng

3−log5a

3+log5a

log5a3

2+log5a

Xem đáp án

Chọn B

Ta có log5125a=log5125+log5a=3+log5a.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = e1-2x là:

y'=2e1−2x

y'=−2e1−2x

y'=−e1−2x2

y'=e1−2x

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y'=e1−2x.1−2x'=−2e1−2x.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực tuỳ ý, a53 bằng

a3

a35

a53

a2

Xem đáp án

Chọn C

Với số thực a ta có a53=a53.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 3x4−3x2=81 bằng

0

1

3

4

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log3(2x) = 2 là:

x=32

x=3

x=92

x=1

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình: log32x=2⇔2x=32⇔x=92.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 4x3+2021. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fx dx=4x4+2021x+C

∫fx dx=x4+2021x+C

∫fx dx=x4+2021

∫fx dx=x4+C

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản: ∫fx dx=∫4x3+2021 dx=x4+2021x+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = sin3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fx dx=13cos3x+C

∫fx dx=−13cos3x+C

∫fx dx=3cos3x+C

∫fx dx=−3cos3x+C

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản: ∫fx dx=−13cos3x+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fx dx=2 và ∫13fx dx=−7 thì ∫23fx dx bằng

-5

9

-9

-14

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng tính chất tích phân ta có: ∫23fx dx=∫13fx dx−∫12fx dx=−7−2=−9

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫0ln3ex dx bằng

2

3

e

e-1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: ∫0ln3ex dx=ex0ln3=eln3−e0=2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 3-4i là:

z¯=3−4i

z¯=4−3i

z¯=4+3i

z¯=3+4i

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3+5i và z2=−6−8i. Số phức liên hợp của số phức z2−z1 là

−9−13i

−3+3i

−3−3i

−9+13i

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 23+5i có tọa độ là

23;−5

23;5

−23;−5

−23;5

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng một nửa cạnh đáy là

23

3

3

6

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 và chiều cao khối hộp bằng một nửa chu vi đáy. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

250 cm3

125 cm3

200 cm3

500 cm3

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích V của hình nón có diện tích đáy S=4πR2 và chiều cao h là:

V=πR2h

V=13πR2h

V=43πR2h

V=23πRh

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính R=6cm và độ dài đường sinh l=4cm. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.

Stp=120πcm2

Stp=84cm2

Stp=96cm2

Stp=24cm2

Xem đáp án

Chọn A

Stp=2πR.R+l=2π6.6+4=120πcm2  

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;1;3), B(-1;4;0), C(-3;-2;-3). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

−3;3;0

−32;32;0

−1;1;0

1;−1;1

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x+12+y−12+z−32=9. Tâm I của mặt cầu (S) có tọa độ là

1;−1;−3

−1;1;3

2;−2;−6

−2;2;6

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x−y−z+3=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)?

M1;−1;−3

N−1;1;0

H2;−2;6

K−2;2;3

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, vectơnào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x−12=y+11=z−2?

u1→=−2;−1;2

u2→=2;1;−2

u3→=−4;−2;4

u4→=1;−1;0

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ. Tính xác suất để chiếc thẻ được chọn mang số chia hết cho 3.

13

12

310

23

Xem đáp án

Chọn A

Từ 1 đến 30 có 10 số chia hết cho 3 nên xác suất để chọn được 1 chiếc thẻ mang số chia hết cho 3 là 1030=13.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

y=−x4−4x2+1

y=−x3−x+1

y=3x+2x−1

y=−2x2−3

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x−4. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2]. Khẳng định nào sau đây đúng? 

M+m=8

2M−m=−2

M−2m=10

M−m=−8

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình mũ 5x2−3x≤125 có tập nghiệm là

T=3−172;3−172

T=−∞;3−172∪3−172;+∞

T=1;2

T=−∞;1∪2;+∞

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫12fxdx=3, ∫15fxdx=4. Tính ∫252fx+xdx

252

23

172

19

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫15fxdx=4,∫12fxdx=3⇒∫25fxdx=∫15fxdx−∫12fxdx=1

∫252fx+xdx=2∫25fxdx+∫25x dx=2.1+x2225=252.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z(1+2i) = 1-4i. Phần thực của số phức z thuộc khoảng nào dưới đây?

0;2

−2;−1

−4;−3

−32;−1

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là α . Khi đó, tanα nhận giá trị nào trong các giá trị sau ? 

tanα=2

tanα=22

tanα=3

tanα=1

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tâm là O và SA=a, AB=a. Khi đó, khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAD) bằng bao nhiêu ?

a2

a2

a6

a

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0) và B(1;-1;-4). Viết phương trình mặt cầu (S) nhận AB làm đường kính

S:x2+y−12+z+22=5

S:x−12+y2+z+22=20

S:x+12+y2+z−22=20

S:x−12+y2+z+22=5

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-2;3;4). Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (Oxy).

d:x=−2   y=3+tz=4

d:x=−2+ty=3z=4          

d:x=−2   y=3z=4+t

d:x=−2+ty=3+tz=4+t   

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y = f’(x)  là đường cong như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số gx=f2x−1+6x trên đoạn 12;2 bằng

f12

f0+3

f1+6

f3+12

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 2186 số nguyên x thỏa mãn log3x−y3x−9≤0?

7

8

2186

6

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = 1, y = g(x) = |x|. Giá trị I=∫−12minfx;gxdx

1

32

2

52

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số phức z mà phần thực và phần ảo của nó trái dấu đồng thời thỏa mãn z+z¯+z−z¯=4 và z−2−2i=32.

1

3

2

0

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=a,​ BC=a3. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích Vcủa khối khóp S.ABC.

V=2a3612

V=a366

V=a3612

V=a364

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An cần làm một đồ trang trí như hình vẽ. Phần dưới là một phần của khối cầu bán kính 20cm làm bằng gỗ đặc, bán kính của đường tròn phần chỏm cầu bằng 10cm. Phần phía trên làm bằng lớp vỏ kính trong suốt. Biết giá tiền của 1m2 kính như trên là 1.500.000 đồng, giá triền của 1m3 gỗ là 100.000.000 đồng. Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông An mua vật liệu để làm đồ trang trí là bao nhiêu.

1.000.000

1.100.000

1.010.000

1.005.000

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d:x1=y1=z+1−2,Δ1:x−32=y1=z−11,Δ2:x−11=y−22=z1. Đường thẳng Δ vuông góc với d đồng thời cắt Δ1,Δ2 tương ứng tại H, K sao cho HK=27. Phương trình của đường thẳng Δ là

x−11=y+11=z1

x−11=y−1−1=z1

x+12=y+11=z1

x−1−3=y+1−3=z1

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y = f(x) có đạo hàm f'x=4x3+2x và f0=1. Số điểm cực tiểu của hàm số gx=f3x2−2x−3 là

0

2

1

3

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình sau 7x−1=6log76x−5+1 bằng

2

3

1

10

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P1): y = -x2+4 cắt trục hoành tại hai điểm A, B và đường thẳng d: y=a (0<a<4). Xét parabol (P2) đi qua A, B và có đỉnh thuộc đường thẳng y=a. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P1) và d. S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P2) và trục hoành. Biết S1=S2 (tham khảo hình vẽ bên).

Tính T=a3−8a2+48a.

T=99

T=64

T=32

T=72

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức u, v thỏa mãn u=v=10 và 3u−4v=50. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 4u+3v−10i.

30

40

60

50

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục Oxyz, cho hai mặt cầu S1:x−12+y+32+z−22=49 và S2:x−102+y−92+z−22=400 và mặt phẳng P:4x−3y+mz+22=0. Có bao nhiêu số nguyên m để mp (P) cắt hai mặt cầu S1,S2 theo giao tuyến là hai đường tròn không có tiếp tuyến chung?

5

11

Vô số

6

Xem đáp án