Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 24)
Đề thi

Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 24)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT59 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

480

24

48

60

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng quy tắc cộng:

Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là 8+6+10=24.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát là un = 3n-2. Tìm công sai d của cấp số cộng.

d=3

d=2

d=-2

d=-3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có un+1−un=3n+1−2−3n+2=3

Suy ra d = 3 là công sai của cấp số cộng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

(-1;0).

(-1;1).

−∞;  −1.

0;+∞.

Xem đáp án

Chọn A

Trong khoảng (-1;0) đạo hàm y’ < 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình dưới:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

-1

3

0

-2

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x4-x3+3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số có 3 điểm cực trị.

Hàm số chỉ có đúng 2 cực trị.

Hàm số không có cực trị

Hàm số chỉ có đúng 1 điểm cực trị.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

1

4

0

3

Xem đáp án

Chọn D

Tiệm cận ngang: y = 3

Tiệm cận đứng: x = -1; x = 1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=−2x4+4x2−1

y=x4−2x2−1

y=−x4+4x2−1

y=−x4+2x2+1

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3-2x2+x-12 và trục Ox là

2

1

3

0

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm: x3−2x2+x−12=0.

Vậy có một giao điểm duy nhất.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?

log(10ab)2=2+log(ab)2

log(10ab)2=2(1+loga+logb)

log(10ab)2=2+2log(ab)

log(10ab)2=(1+loga+logb)2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có log(10ab)2=2log(10ab)=2log10+logab=2+2log(ab)=2(1+loga+logb)=2+log(ab)2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f(x) = e2x-3

f'x=2.e2x−3

f'x=−2.e2x−3

f'x=2.ex−3

f'x=e2x−3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có f'x=2x−3'.e2x−3=2.e2x−3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn P=a2.1a2−1,a>0.

a2.

a

a22.

a1−2.

Xem đáp án

Chọn B

Cách 1: P=a2.1a2−1=a2a−12−1=a2a1−2=a.

Cách 2: MTCT

B1: Nhập biểu thức P và trừ đi 1 đáp án tùy ý

B2: Bấm phím CALC máy hiện a? nhập số dương tùy ý (chẳng hạn là nhập 2) bấm dấu = nếu kết quả là số 0 thì nhận nếu khác 0 ta nhấn phím mũi tên sang trái để sửa cho đáp án khác và lặp lại quy trình trên cho đến khi có đáp án đúng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 3x4-3x2=81 bằng

4

1

3

0

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log3x +log3(x+2) = 2 là

S=−1+3

S=−1−10;−1+10

S=−1+10

S=0;2

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+1x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫f(x)dx=lnx+2x+C

∫f(x)dx=x−lnx+C

∫f(x)dx=lnx+C

∫f(x)dx=lnx+2x+C

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫2x+1xdx=∫2dx+∫1xdx=2x+lnx+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = sinxcosx. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫f(x)dx=sin2x+C

∫f(x)dx=sin2x2+C

∫f(x)dx=cos2x2+C

∫f(x)dx=−cos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có ∫sinxcosxdx=∫sinxd(sinx)=sin2x2+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=3 và ∫612fx3dx=2 thì ∫14fxdx bằng

5

73

113

1

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫1elnxdx bằng

e

e+1

e-1

1

Xem đáp án

Chọn D

∫1elnxdx=xlnx1e−∫1edx=e−(e−1)=1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của z=2-3i là

-1

5

-5

1

Xem đáp án

Chọn B

Số phức liên hợp là z¯=2+3i. Do đó tổng cần tìm bằng 5.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2−i và z2=7−3i. Tìm số phức z=z1−z2.

z=−5+2i

z=9

z=−4i

z=9−4i

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có z=z1−z2=2−i−7−3i=2−i−7+3i=−5+2i.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức (1+i)z = 3-i, điểm biểu diễn số phức z là

3;2

1;−2

2;−1

−1;2

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với đáy và SA=2a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

4a33

2a3

a33

2a33

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của một khối hộp chữ nhật có các cạnh 2cm, 4cm, 7cm là

56cm3

36cm3

48cm3

24cm3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có thể tích của khối hộp chữ nhật có các cạnh 2cm, 4cm, 7cm là V=2.4.7=56cm3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy bằng a và đường cao 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

2πa33

3πa32

πa3

πa32

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 6, diện tích xung quanh bằng 48π. Bán kính hình tròn đáy của hình trụ đó bằng

1

8

4

2

Xem đáp án

Chọn C.

Ta cóSxq=2πRl⇒48π=6.2πR⇒R=4

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;0;0), B(0;3;4). Độ dài đoạn thẳng AB là:

AB=33

AB=27

AB=19

AB=29

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: AB=0−22+32+42=29

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2;1;1), B(0;-1;1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

x+12+y2+z−12=2

x+12+y2+z−12=4

x+12+y2+z+12=8

x−12+y2+z−12=2

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết phương trình mặt phẳng P : ax +by +cz −13 = 0 đi qua 3 điểm A1;−1;2, B2;1;0, C0;1;3. Khi đó a+b+c bằng

11

-11

-10

10

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;-2;0),B(2;-1;3),C(0;-1;1). Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là

x=1y=−2+tz=2t

x=1−2ty=−2z=−2t

x=1+ty=−2z=−2t

x=1+2ty=−2+tz=2t

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán.

3742

542

1021

4237

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R 

y=log0,9x

y=9x

y=log9x

y=0,9x

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−52x2+6x+1 đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;3] lần lượt tại hai điểm x1 và x2. Khi đó x1+x2 bằng

2

4

5

3

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 12−x2+3x<14.

S=1 ; 2

S=−∞ ; 1

S=1 ; 2

S=2 ; +∞

Xem đáp án

Chọn C

Ta có : 12−x2+3x<14⇔12−x2+3x<122⇔−x2+3x>2⇔x2−3x+2<0⇔1<x<2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=(1;2).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−12fxdx=2 và ∫−12gxdx=−1. Tính I=∫−12x+2fx−3gxdx.

I=172

I=52

I=72

I=112

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 1+2i. Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức w=2z+z¯.

3

5

1

2

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2, AD=5. Cạnh bên SA=3 và vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

30o

45o

60o

90o

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2. Biết A’A=A’B=A’C=2. Khoảng cách từ A’ đến mặt phẳng (ABC) bằng

263

233

236

223

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;0;2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:

x+12+y2+z+22=1.

x−12+y2+z−22=1.

x−12+y2+z−22=2.

x−12+y2+z−22=4.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;3;-2) và song song với đường thẳng d:x−22=y−1=z+1−3 có phương trình tham số là:

x=1+2ty=3−tz=−2−3t.

x=1+2ty=3z=−2−t.

x=2+ty=−1+3tz=−3−2t.

x=−1+2ty=−3−tz=2−3t.

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), đồ thị hàm số y = f’(x) là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số gx=−f2x−1+2x trên đoạn [0;2] bằng

−f1+2

−f−1

−f2+3

−f3+4

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 25 số nguyên x thỏa mãn 2x+1−14y−2x≥0 ?

30

31

32

33

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn fx=x+m   , x≥0e2x        ,  x<0 (m là hằng số). Biết ∫−12fxdx=a+be2 trong đó a, b là các số hữu tỉ. Tính a+b.

4

3

0

1

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−1z−i=z−3iz+i=1?

3

0

2

1

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc BCA^=30°, SO⊥ABCD và SO=3a4. Khi đó thể tích của khối chóp là

a324

a338

a328

a334

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ bằng cách cắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại, như trong hình vẽ dưới đây. Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xung quanh của thùng đựng dầu (vừa đủ). Biết rằng đường tròn đáy ngoại tiếp một tam giác có kích thước là 50cm, 70cm, 80cm (các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể. Lấy π=3,14). Diện tích của tấm thép hình chữ nhật ban đầu gần nhất với số liệu nào sau đây?

6,8 m2

24,6 m2

6,15 m2

3,08 m2

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng d:x+11=y+12=z−11, d':x+12=y−3−1=z−1−2 và mặt phẳng P:2x+y+z−3=0. Biết rằng đường thẳng Δ song song với mặt phẳng (P), cắt các đường thẳng d, d’ lần lượt tại M, N sao cho MN=11 (điểm M có tọa độ ngyên). Phương trình của đường thẳng Δ là

x1=y+11=z+2−3.

x1=y+12=z+2− 4.

x1=y−11=z−2−3.

x1=y−12=z−2− 4.

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f0=−1ln2. Hàm số f’(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số gx=f−x2−x2+2x2ln2 có bao nhiêu điểm cực trị?

3

2

4

5

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực z, y, z thỏa mãn log32x2+y2=log7x3+2y3=logz. Có bao giá trị nguyên của z để có đúng hai cặp (x;y) thỏa mãn đẳng thức trên.

2

211

99

4

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x4-3x2+m có đồ thị (Cm), với m là tham số thực. Giả sử (Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để S1+S3=S2

54

-54

52

-52

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai số phức z1; z2 thỏa mãn z1=1; z2=4 và z1−z2=5. Giá trị lớn nhất của z1+2z2−7i bằng

7−89

7+89

7−289

7+289

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0), B(-3;1;4) và đường thẳng Δ:x−2−1=y+11=z−23. Xét khối nón (N) có đỉnh có tọa độ nguyên thuộc đường thẳng Δ và ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB. Khi (N) có thể tích nhỏ nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng ax+by+cz+1=0. Giá trị a+b+c bằng

1

3

5

-6

Xem đáp án