Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 2)
Đề thi

Bộ đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)?

9

5

4

1

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng quy tắc cộng:

Số cách chọn ra một cái áo là 5+4 = 9.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (xn) có x2−x4+x5=10x3−x5+x6=20. Tìm x1 và công bội q

x1=1,q=2

x1=−1,q=2

x1=−1,q=−2

x1=1,q=−2

Xem đáp án

Ta có x2−x4+x5=10x3−x5+x6=20⇔x21−q2+q3=10x2q1−q2+q3⇔x2=2q=2. 

Suy ra x1=x2q=1. Vậy phương án đúng là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=12x4−3x2−3 nghịch biến trên các khoảng nào ?

0 ; −32 và 32 ; +∞

−3 ; 0 và 3 ; +∞

−∞ ; −3 và 0 ; 3

3 ; +∞

Xem đáp án

y'=2x3−6x. Dùng MTCT chức năng giải BPT bậc ba dạng “< 0”.

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = x4-3x2+2 có số điểm cực trị là

0

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y’ = 4x3 – 6x, y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt nên đồ thị có 3 cực trị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = -2x4+(m+3)x2+5 có duy nhất một điểm cực trị khi và chỉ khi

m=0

m≤−3

m<−3

m>−3

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số có 1 cực trị⇔a.b≥0⇔−2m+3≥0⇔m≤−3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có limx→+∞fx=0 và limx→0+fx=+∞. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

Trục hoành và trục tung là hai tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0 .

Hàm số đã cho có tập xác định là D=0,+∞.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=−x3−3x2−2

y=x3+3x2−2

y=x3−3x2−2

y=−x3+3x2−2

Xem đáp án

Hình dáng đồ thị thể hiện a > 0. Loại đáp án A, D. 

Thấy đồ thị cắt trục hoành tại điểm x=-1 nên thay x=−1y=0 vào hai đáp án B và C, chỉ có B thỏa mãn.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

y=x−1x−1

y=−2xx−1

y=1−2xx+1

y=2x−1x+1

Xem đáp án

Dựa vào BBT và các phương án lựa chọn, ta thấy

Đây là dạng hàm phân thức hữu tỉ, có tiệm cận đứng là x=-1. Loại A và B.

Do đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=-2. Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(I). Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.

(II). Chỉ số thực dương mới có logarit.

(III). lnA+B=lnA+lnB với mọi .

(IV). logab.logbc.logca=1 với mọi a, b, c∈ℝ.

Số mệnh đề đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=12−x+lnx−1.

D=ℝ\2

D=1;2

D=0;+∞

D=−∞;1∪2;+∞

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔x−1>02−x>0⇔x>1x<2⇔1<x<2.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=logaa.aa3 với 0<a≠1.

P=13

P=32

P=23

P=3

Xem đáp án

Ta có P=logaa.a.a1213=logaa32=32logaa=32.

Chọn B.

Cách trắc nghiệm: Chọn a = 2 và bấm máy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 234x=322x−6

S=1.

S=−1.

S=−3.

S=3.

Xem đáp án

Ta có 234x=322x−6⇔234x=236−2x⇔4x=6−2x⇔x=1. 

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x2+2x+3=8x.

S=1;3.

S=−1;3.

S=−3;1.

S=−3.

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của fx=x3−x2+2x là:

14x4−x3+43x3+C

14x4−13x3+43x3+C

14x4−x3+23x3+C

14x4−13x3+23x3+C

Xem đáp án

Ta có:

∫x3−x2+2xdx=14x4−13x3+43x3+C.

Đáp án đúng là A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x3ln4−x24+x2?

x4ln4−x24+x2−2x2

x4−164ln4−x24+x2−2x2

x4ln4−x24+x2+2x2

x4−164ln4−x24+x2+2x2

Xem đáp án

Đặt : u=ln4−x24+x2dv=x3dx⇒du=16xx4−16v=x44−4=x4−164

⇒∫x4ln4−x24+x2dx=x4−164ln4−x24+x2−∫4xdx=x4−164ln4−x24+x2−2x2+C

Vậy đáp án đúng là đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫122x.dx có giá trị là:

I=1

I=2

I=3

I=4

Xem đáp án

Cách 1: I=∫122x.dx=2.∫12x.dx=2.x2212=3.

Cách 2: Kiểm tra bằng máy tính, dễ dàng thu được kết quả như cách 1

Đáp án đúng là C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tích phân I=∫01xx+1dx=a. Biểu thức P=2a−1 có giá trị là:

P=1−ln2

P=2−2ln2

P=1−2ln2

P=2−ln2

Xem đáp án

Giá trị của tích phân I=∫01xx+1dx=a. Biểu thức P=2a−1 có giá trị là:

Ta có: I=∫01xx+1dx=∫011−1x+1dx=x−lnx+101=1−ln2⇒a=1−ln2⇒P=2a−1=1−2ln2.

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=−1+3i. Phần thực và phần ảo của số phức w=2i−3z¯ lần lượt là:

-3 và -7

3 và -11

3 và -7

3 và 11

Xem đáp án

w=2i−3z¯=2i−3−1−3i=11i+3

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=i3i+3.

z¯=3−i

z¯=−3+i

z¯=3+i

z¯=−3−i

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

z=i3i+1=−3+i⇒z¯=−3−i

Đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn iz = 2+i. Khi đó phần thực và phần ảo của z

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng -2i

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2i

Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng -2

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng -2

Xem đáp án

Ta có: z=2+ii=1−2i

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD 

V=a326.

V=a324.

V=a32.

V=a323.

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB=6a, AC=7a và AD=4a. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, BD. Tính thể tích V của tứ diện AMNP

V=72a3.

V=14a3.

V=283a3.

V=7a3.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy R=a2, góc ở đỉnh bằng 60o. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

4πa2.

3πa2.

2πa2.

πa2.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a. Thể tích khối trụ bằng:

πa3.

πa32.

πa33.

πa34.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;1) và mặt phẳng P:x+2y−2z−1=0. Gọi B là điểm đối xứng với A qua (P). Độ dài đoạn thẳng AB là

2

43

23

4

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt câu tâm I(a;b;c) có bán kính R là:

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz−R2=0

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0,   d=a2+b2+c2−R2

x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0,  a2+b2+c2−d>0

Xem đáp án

Theo lý thuyết SGK về phương trình mặt cầu, ta chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;−3;−1;B4;−1;2. Phương trình mặt phẳng trung trực của AB

4x+4y+6z−7=0

2x+3y+3z−5=0

4x−4y+6z−23=0

2x−3y−z−9=0

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

Q2;−1;−5

P0;0;−5

N−5;0;0

M1;1;6

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là

1136

16

2536

1536

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x−1 có đồ thị (C). Chọn mệnh đề sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞).

(C) có một tiệm cận ngang.

(C)có tâm đối xứng là điểm I(1;1).

(C)không có điểm chung với đường thẳng d: y=1.

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình sau:

(I). Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).

(II). Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;2).

(III). Hàm số có ba điểm cực trị.

(IV). Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2.

Trong các mệnh đề đã cho có bao nhiêu mệnh đề đúng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Xét trên (0;1) ta thấy đồ thị đi xuống (từ trái sang phải) nên hàm số nghịch biến. Do đó (I) đúng

Xét trên (-1;2) ta thấy đồ thị đi lên, rồi đi xuống, rồi đi lên. Do đó (II) sai.

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy có ba điểm cực trị. Do đó (III) đúng.

Hàm số không có giá trị lớn nhất trên R. Do đó (IV) sai.

Vậy có 2 mệnh đề đúng.

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log23x−1>3.

x>3

13<x<3

x<3

x>103

Xem đáp án

Bất phương trình⇔3x−1>23⇔3x>9⇔x>3.

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) liên tục trên [0;π] và :fπ−x=fx ∀x∈0;π , ∫0πfxdx=π2. Tính I=∫0πx.fxdx.

I=π2.

I=π22.

I=π4.

I=π24.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn (1+3i)z+2i = -4. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?

Điểm M

Điểm N

Điểm P

Điểm Q

Xem đáp án

Ta có: 1+3iz+2i=−4⇔z=−4−2i1+3i=−1+i

Đáp án D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia

Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó vuông góc với cả hai đường thẳng đó

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó cắt cả hai đường thẳng đó.

Xem đáp án

Đáp án A: Đúng

Đáp án B: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố cắt nhau.

Đáp án C: Sai, vì mặt phẳng đó chưa chắc đã tồn tại.

Đáp án D: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố vuông góc.

Chọn đáp án A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây có thể sai? 

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.

Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.

Xem đáp án

Chọn C.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song chỉ đúng khi ba đường thẳng đó đồng phẳng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+6z−2=0 và mặt phẳng P:3x+2y+6z+1=0. Gọi (C) là đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Viết phương trình mặt cầu cầu (S’) chứa (C) và điểm M1,−2,1.

x2+y2+z2+5x−8y+12z−5=0

x2+y2+z2−5x−8y+12z+5=0

x2+y2+z2−5x+8y−12z+5=0

x2+y2+z2−5x−8y−12z−5=0

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A1;2;0 và vuông góc với đường thẳng d:x−12=y1=z+1−1.

x+2y−5=0

2x+y−z+4=0

−2x−y+z−4=0

−2x−y+z+4=0

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−2x3+3x2+1.

y=x-1

y=x+1

y=-x+1

y=-x-1

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log5+logx2+1≥logmx2+4x+m đúng với mọi x?

0

1

2

4

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫122x−1lnxdx=aln2+b, a;b∈ℚ. Tính a+b.

52

2

1

32

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức a, b, c, z thỏa mãn az2+bz+c=0, a≠0. Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình đã cho. Tính giá trị của biểu thức P=z1+z22+z1−z22−2z1−z22

P=2ca

P=4ca

P=ca

P=12.ca

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O và AB=a, AD=a3; A’O vuông góc với đáy (ABCD). Cạnh bên AA’ hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 45o. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=a336

V=a333

V=a362

V=a33

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4, AD=8 (như hình vẽ).

Gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm của BC, AD, BN và NC. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay hình tứ giác BEFC quanh trục AB.

100π

96π

84π

90π

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1:x=ty=4-tz=-1+2t, d2:x2=y-21=z1, d3:x+15=y-12=z+11. Viết phương trình đường thẳng (d) cắt ba đường thẳng d1,d2,d3lần lượt tại các điểm A,B,C sao cho AB=BC.

x1=y-2-1=z1

x1=y-21=z1

x1=y-21=z-1

x1=y+2-1=z1

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2m+1x2+m2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông.

m=-1

m=0

m=1

m>-1

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m.2x2−5x+6+21−x2=2.26−5x+m với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.

1

2

3

4

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2và nửa đường tròn có phương trình y=4-x2 với -2≤x≤2 (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

2π+533

4π+533

4π+33

2π+33

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực bc (c > 0). Kí hiệu A, B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình z2+2bz+c=0. Tìm điều kiện của bc để tam giác OAB là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).

b2=2c

c=2b2

b=c

b2=c

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3;0;0), B(1;2;1) và C(2;-1;2). Biết mặt phẳng qua B, C và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC có một vectơ pháp tuyến là (10;a;b). Tổng a+b là

-2

2

1

-1

Xem đáp án