Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 7)
Đề thi

Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT57 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z = 3-4i

M(3;4)

M(-3;-4)

M(3;-4)

M(-3;4)

Xem đáp án

Ta có M(3;-4)

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x-13  là

3(x-1)+C

14x-14+C

4x-14+C

14x-13+C

Xem đáp án

Ta có fxdx=14x-14+C

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x) , y=g(x) và hai đường thẳng x= a, x= b(a < b) Diện tích của D được tính theo công thức

S=abfx-gxdx

S=abfx-gxdx

abfxdx-abgxdx

S=bafx-gxdx

Xem đáp án

Ta có S=abfx-gxdx

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 limx-3x+22x-4 bằng

-1/2

-3/4

1

3/2

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f( 2-x)-1 = 0 là

0

2

1

3

Xem đáp án

Ta có f(2-x)=1 có 3 nghiệm phân biệt.

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy bằng a. Chiều cao của hình trụ đã cho bằng

3a

2a

3a/2

2a/3

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng

loga3=log13.loga

loga3=13loga

loga3=loga3

loga3=alog13

Xem đáp án

Ta có loga3=13loga

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của hàm số y = tanx + cotx.

x ≠ kπ,k ϵ ℤ.

x ≠ π/2,k ϵ ℤ

x ≠ kπ/2,k ϵ ℤ

x ϵ ℝ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình loge32x<loge39-x  là

(3;+∞)

(-∞ ;3)

(3 ;9)

(0 ;3)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm biểu diễn của số phức nào sau đây thuộc đường tròn x-12+y-22=5

z = i+3

z = 2+3i

z = 1+2i

z = 1-2i

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x-12=y-21=z-2  Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d ?

M(-1 ;-2 ;0)

M(-1 ;1 ;2)

M(2 ;1 ;-2)

M(3 ;3 ;2)

Xem đáp án

Ta có (-1 ;1 ;2) ϵ d

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z6-6z+11=0  Giá trị của biểu thức 3z1-z2 bằng

22.

11.

211

11

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;2) và B(3;0;-1). Gọi (P) là mặt phẳng chứa điểm B và vuông góc với đường thẳng AB. Mặt phẳng (P) có phương trình là

4x-2y-3z-9=0

4x-2y-3z-15=0

4x+2y-3z-15=0

4x-2y+3z-9=0

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=e13x3-2x2+3x+1 , tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ;1) và nghịch biến trên khoảng (3;+∞)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ;1) và (3;+∞)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ;1) và đồng biến trên khoảng (3;+∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞ ;1) và (3;+∞)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2+2xx-1

-23

23

215

25

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị y=-2x3+5x2-7x+6 cắt Ox tại bao nhiêu điểm ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=log13x2-2x) . Giải bất phương trình y’>0

x < 1

x < 0

x > 1

x > 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A(0 ;4 ;2) và đường thẳng d:x-21=v+12=z3. Tọa độ hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d là :

(3 ;1 ;3)

(1 ;-3 ;3)

(2 ;-1 ;0)

(0 ;-5 ;-6)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y=2x-3x+m2  đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [1;3] bằng 1/4

m = ±2

m = ±3

m = ±1

m=±3

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2-4x-2y+10z+14=0  và mặt phẳng (P) : x+y+z-4 = 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn có chu vi là :

43π

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=2x2+x3-4  thỏa mãn điều kiện F(0)=0 là :

23x3+x44-4x+4

2x3-4x4

23x3+x44-4x

x3-x4+2x

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên [0 ;2] vàf(2)=3, 02fxdx=3.Tính 02x.f'xdx

0

-3

3

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-1 ;-3 ;2) và mặt phẳng (P) : x-2y-3z-4=0 Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là

x-1-1=y-32=z+23

x-1-1=y-32=z+2-3

x-1-1=y-2-2=z+3-3

x-1-1=y+3-2=z-2-3

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a2  và mỗi mặt bên có diện tích bằng 4a2. Thể tích khối lăng trụ đó là

a362

a36

2a36

2a363

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : x+2y+z+1 = 0(Q): 2x-y+2z+4 = 0 Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Q) nằm trên trục hoành. Tung độ của M bằng

4

2

-3

-5

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=1logax+1loga2x+...+1logakx  ta được :

M=kk+13logax

M=kk+12logax

M=kk+1logax

M=4kk+1logax

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ oxyz, cho A(1 ;-2 ;1),B(-2 ;2 ;1),C(1,-2,2) Đường phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (P) : x+y+z-6=0 tại điểm nào trong các điểm sau đây

(-2 ;3 ;5)

(-2 ;2 ;6)

(1 ;-2 ;7)

(4 ;-6 ;8)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=ex-12x2-x  trên đoạn [-1;1] là :

1/e + 1/2

e + 1/2

e – 3/2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh A dự kiến cần một số tiền để đầu tư sản xuất, đầu năm thứ nhất anh A gửi vào ngân hàng số tiền là 100 triệu đồng, cứ đầu mỗi năm tiếp theo anh A lại gửi thêm một số tiền lớn hơn số tiền anh đã gửi ở đầu năm trước 10 triệu đồng. Đến cuối năm thứ 3 số tiền anh A có được là 390,9939 triệu đồng. Vậy lãi suất ngân hàng là ? (chọn kết quả gần nhất trong các kết quả sau)

9% năm

10% năm

11% năm

12% năm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=4x2+4x+3-ax+b;a,b có đường tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2018. Giá trị lớn nhất của P = a+b là :

2019

2018

2017

2020

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 5x2-3x+2=3x-2 có 1 nghiệm dạng x=logab với a, b là các số nguyên dương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 16. Khi đó a+2b bằng

35

30

40

25

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình 2x2-3+x2-43x=2  là

-4

0

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a, AB=a, AC=2a. BAC^=60 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

V=205πa33

V=56πa3

55π2a3

V=556πa3

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a, b thỏa mãn log100a=log40b=log16a-4b12  Giá trị a/b bằng

4

12

6

2

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn (O), (O’) bán kính bằng a, chiều dài hình trụ gấp hai lần bán kính đáy. Các điểm A, B tương ứng nằm trên hai đường tròn (O), (O’) sao cho AB=a6 . Tính thể tích khối tứ diện ABOO’ theo a?

a33

a353

2a33

2a353

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 123x+13x2+xlnxdx=lna+lnbc với a, b, c là các số nguyên dương và c ≤ 4 tổng a+b+c bằng

7

6

8

9

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba đường thẳng d1:x-12=y3=z+1-3;d2:x+21=y-1-2=z2;d3:x+3-3=y-2-4=z+58 Đường thẳng song song với d3, cắt d1 và d2 có phương trình là

x-1-3=y-4=z+18

x-1-3=y-4=z-18

x+1-3=y-3-4=z8

x-1-3=y-3-4=z8

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=5 các cạnh còn lại bằng 3, khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và CD bằng

22

33

23

32

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a+bi(a,b ϵ ℝ) thỏa mãn |z|=5z và z(2+i)(1-2i) là một số thực. Tính giá trị P=|a|+|b|

P=8

P=4

P=5

P=7

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3 ?

36 số

108 số

228 số

144 số

Xem đáp án

Xét hai tập hợp A={0;1;2;3;5;8} và B={0;1;2;5;8}.

Xét số có bốn chữ số đôi một khác nhau với các chữ ố lấy từ tập A.

Gọi số cần tìm có dạng abcd¯ vì abcd¯ là số lẻ →d={1;3;5}

Khi đó, d có 3 cách chọn, a có 4 cách chọn, b có 4 cách chọn và c có 3 cách chọn.

Do đó, có 3.4.4.3=144 số thỏa mãn yêu cầu trên.

Xét số có bốn chữ số đôi một khác nhau với các chữ số lấy từ tập B.

Gọi số cần tìm có dạng abcd¯ vì abcd¯ là số lẻ →d={1;5}

Khi đó, d có 2 cách chọn, a có 3 cách chọn, b có 3 cách chọn và c có 2 cách chọn.

Do đó, có 2.3.3.2=36 số thỏa mãn yêu cầu trên.

Vậy có tất cả 144-36=108 số cần tìm.

Chọn đáp án B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C vớiCA=CB=a. Trên đường chéo CA’ lấy hai điểm M, N. Trên đường chéo AB’ lấy được hai điểm P, Q sao cho MPNQ tạo thành một tứ diện đều. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

2a3

a36

a3

a32

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-x3+4x2+1  có đồ thị (C) và điểm M(m ;1). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị (C). Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

5

40/9

16/9

20/3

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả màu xanh giống nhau và một giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô. Xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau bằng

3/70

3/140

3/80

3/160

Xem đáp án

Xếp ngẫu nhiên 6 vào 7 ô trống có Ω=A76=5040 cách.

Gọi A là biến cố: “3 quả cầu cầu màu đỏ xếp cạnh và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau”

TH1: 3 quả cầu màu đỏ xếp ở vị trí 1, 2, 3 hoặc 5, 6, 7 thì sẽ có 2 cách sắp xếp 3 quả cầu màu xanh cạnh nhau ở 4 vị trí còn lại. Theo quy tắc nhân có: 2.2.(3!.3!)=144 cách.

TH2: 3 quả cầu màu đỏ xếp ở vị trí 2, 3, 4 hoặc 4, 5, 6 thì sẽ có 1 cách xếp 3 quả cầu màu xanh cạnh nhau ở 4 vị trí còn lại. Theo quy tắc nhân: 2.1.(3!.3!)=72 cách.

Theo quy tắc cộng ta có: |Ω|=144+72=216

Vậy xác suất cần tìm là: P=ΩAΩ=2165040=370

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi m là số nghiệm thực của phương trình f(f(x))=1 khẳng định nào sau đây là đúng ?

m=6

m=7

m=5

m=9

Xem đáp án

Đặt t =f(x) ta có f[f(x)]=1→f(t)=1

Dựa vào sự tương giao của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=1 ta thấy phương trình f(t)=1 có 3 nghiệm t =a ϵ (0 ;2),t =c ϵ(2 ;+∞) Dựa vào đồ thị ta lại có:

Phương trình t =a→f(x) =a và phương trình t =f(x) =b có 3 nghiệm phâ biệt.

Phương trình f =f(x) =c có một nghiệm duy nhất.

Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm .

Chọn đáp án B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình m-59x+2m-26x+1-m4x=0  có hai nghiệm phân biệt ?

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (AHK) bằng

3

2

13

32

Xem đáp án

Chọn đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m ϵ (-3 ;5) để đồ thị hàm số y=x4+m-5x2-m+4-2m tiếp xúc với trục hoành ?

2

3

1

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) có số hạng đầu u11 và thỏa mãn log225u1+log227u1=log225+log227 . Biết un+1=7un với mọi n ≥ 1 Giá trị nhỏ nhất của n để un>1111111  bằng

11

8

9

10

Xem đáp án

Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2 ;1 ;0),B(0 ;4 ;0),C(0,2,-1) Biết đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cắt đường thẳng d:x-12=y+11=z-23 tại điểm D(a ;b ;c) thỏa mãn a > 0 và tứ diện ABCD có thể tích bằng 17/6. Tổng a+b+c bằng

5

4

7

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi k1;k2;k3 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị các hàm số y=f(x) ;y=g(x) y=fxgx tại x=2 và thỏa mãn k1=k2=2k30  khi đó

f(2) ≤ 1/2

f(2) > 1/2

f(2) < 1/2

f(2) ≥ 1/2

Xem đáp án

Chọn đáp án A.