Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 6)
50 câu hỏi
Trong hệ trục tọa độ Oxy, một elip có độ dài trục lớn là 8, độ dài trục bé là 6 thì có phương trình chính tắc là:
Chọn đáp án C.
Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng là:
Chọn D.
Vecto chỉ phương của đường thẳng là
Choα và β là hai góc khác nhau và bù nhau. Chọn đẳng thức sai:
tanα = -tanβ
cotα = cotβ
sinα = sinβ
cosα = -cosβ
Chọn đáp án B.
Vì Các đẳng thức A, C và D đúng; đẳng thức B sai.
Cho hình nón đỉnh S có bán kính góc ở đỉnh bằng 60 độ Diện tích xung quanh của hình nón bằng
Chọn đáp án B.
Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0,x = 1, y = 0 và . Thể tích V của khối chóp tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính theo công thức
Chọn đáp án B.
Giả sử a,b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?
Chọn đáp án C.
Giá trị cực tiểu của hàm số là
Chọn đáp án A.
Một hình lăng trụ có 2018 mặt. Hỏi hình lăng trụ có tất cả bao nhiêu cạnh?
6057
6051
6045
6048
Chọn đáp án D.
Hình lăng trụ đã cho có 2 mặt đáy và 2016 mặt bên.
Do đó có 2016 cạnh bên và 2 mặt đáy, mỗi mặt đáy có 2016 cạnh.
Do đó hình lăng trụ đã cho có: 2016.3 = 6048 cạnh.
Trong hệ trục tọa độ Oxy, đường tòn có phương trình nào dưới đây tiếp xúc với hai trục toạn độ?
Chọn đáp án C.
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có cạnh bên AA'=h và diện tích tam giác ABC bằng S. Thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng
V = Sh/3
V = 2Sh/3
V = Sh
V = 2Sh
Chọn đáp án D.
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Chọn đáp án D.
Cho A = {x ϵ ℤ, -4≤ x ≤5} và B = {0;1;2;3} Tìm A\B ?
A\B={-4;-3;-2;-1;4;5}
A\B={-3;-2;-1;4;}
A\B={-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5}
A\B={0;1;2;3}
Chọn đáp án A.
Cho hình trụ có bán kính R, chiều cao bằng h. Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng?
h = 2R
R = h
R = 2h
Chọn đáp án C.
Cho tam giác ABC, M là điểm thỏa mãn: Khi đó:
M≡ B
M là trung điểm của BC.
M thuộc đường tròn tâm C bán kính BC.
M thuộc đường tròn tâm C đường kính BC.
Chọn đáp án C.
Cho hình chóp S.ABCD có và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 độ. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC. Tính theo a thể tích khối chóp H.ABCD .
Chọn đáp án C.
Gieo một con súc sắc cân đói và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Xác suất để phương trình có hai nghiệm phân biệt là?
1/2
1/3
5/6
2/3
Chọn đáp án D.
Tìm tất cả các giá trị tham số m sao cho phương trình vô nghiệm.
m > 3 hoặc m < -1.
-1 ≤ m ≤ 3
m ≥ 3hoặc m ≤ -1
-1 < m < 3.
Chọn đáp án D.
Khi đặt thì bất phương trình trở thành bất phương trình nào dưới đây?
Chọn đáp án C.
Giải bất phương trình ta được tập nghiệm là T. Tìm T.
T=[-2;2]
T=[2;+∞)
T=(-∞;-2]
Chọn đáp án A.
Cho số dương x,y thỏa mãn Tính tỉ số x/y
2/3
3/2
Chọn đáp án B.
Khi cắt khối nón (N) bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng Tính thể tích V của khối nón (N).
Chọn đáp án C.
Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(-1;1) vuông góc với đường thẳng x – 2y +3 = 0 Tính
Chọn đáp án D.
Một hình trụ có trục OO’ chứa tâm của một mặt cầu bán kính R, các đường tròn đáy của hình trụ đều thuộc mặt cầu trên, đường cao của hình trụ đứng bằng R. Tính thể tích V của khối trụ.
Chọn đáp án A.
Tính tích phân bằng cách đặt
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chọn đáp án A.
Bất phương trình có tập nghiệm là (a;b] Tính giá trị của P= 3a-b là:
5
4
10
7
Chọn đáp án C.
Tìm m để tham số liên tục tại điểm x = -1.
Chọn đáp án B.
Cho a,b là các số dương thỏa mãn Tính giá trị của a/b ?
Chọn đáp án A.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;-1). Mặt phẳng (α) đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là?
x+z = 0
y+z+1 = 0
y = 0
x+y+z = 0
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm Hàm số y = -2f(x) đồng biến trên khoảng?
(0;2).
(-2;0).
(2;+∞)
(-∞;-2)
Chọn đáp án A.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
4.
2.
3.
1.
Chọn đáp án C.
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và B’C’ (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B’D’ bằng
3a
a/3
Chọn đáp án D.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC =a.Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC’) và (AB’C’) bằng 60 độ (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối chóp B’.ACC’A’
Chọn đáp án A.
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên (0;1).
m > 1/3
m < -1
m > 1/3 hoặc m < -1
-1< m <1/3
Chọn đáp án C.
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn
M = 61/2
m = 3
Không tồn tại
m = 9/2
Chọn đáp án D.
Sau khi khai triển và rút gọn biểu thức thì f(x) có bao nhiêu số hạng?
30
32
29
35
Chọn đáp án B.
Cho đồ thị Có bao nhiêu số nguyên b ϵ (-10;10) để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua điểm B(0;b)?
17
9
2
16
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm với mọi x ϵ ℝ Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số có 5 điểm cực trị?
16
17
15
18
Chọn đáp án C.
Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng (P): x-y+2z+1 = 0,(Q):2x+y+z-1 = 0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu.
Chọn đáp án D.
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại đúng một điểm?
9
8
11
10
Chọn đáp án D.
Giả sử a,b là các số thực sao cho đúng với mọi số thực dương x,y,z thỏa mãn log(x+y)=z và Giá trị của a+b bằng:
-31/2
-25/2
31/2
29/2
Chọn đáp án D.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hình bên. Hàm
số có bao nhiêu cực trị?
3.
1.
2.
5.
Chọn đáp án A.
Dựa vào cách vẽ đồ thị hàm số y=f(|x|) suy ra hàm số y=f(|x|) có 3 điểm cực trị.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): 2x+y-2z-2 = 0 và đường thẳng có phương trình và điểm A(1/2;1;1) Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) , song song với d, đồng thời cách d một khoảng bằng 3. Đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
7/3
7/2
3/2
Chọn đáp án B.
Cho hàm số có đồ thị (C). Giả sử A, B là hai điểm thuộc (C) và đối xứng nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận. Dựng hình vuông AEBF. Tìmdiện tích nhỏ nhất của hình vuông AEBF.
Chọn đáp án C.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB=1,AC=2,AA’=3 và Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh BB’,CC’ sao cho BM=3B’M,CN=2C’N Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (A’BN)
Chọn đáp án D.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M(0;10), N(100;10) và P(100;0). Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A(x;y) với x,y ϵ ℤ nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP. Lấy ngẫu nhiên một điểm A(x;y)ϵS Xác suất để x+y ≤ 90 bằng:
845/1111
473/500
169/200
86/101
Chọn đáp án D.
Số phần tử của không gian mẫu tập hợp các điểm có tọa độ nguyên nằm trên hình chữ nhật OMNP là n(Ω)=101x11
Vì x ϵ [0;100];y ϵ [0;10] và x+y ≤90
Khi đó có 91 + 90 + … + 81 = 946 cặp (x;y) thỏa mãn.
Vậy xác suất cần tính là P=n(X)/n(Ω)=86/101
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và điểm M(-1;1;2) Hai đường thẳng qua điểm M và tiếp xúc với mặt cầu (S) lần lượt tại A, B. Biết góc giữa và bằng α, với cosα=3/4 Tính độ dài đoạn AB.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm x = 1 Gọi lần lươt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) =x.f(2x-1) tại điểm có hoành độ x =1 Biết rằng hai đường thẳng vuông góc nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4], đồng biến trên đoạn [1;4] và thỏa mãn đẳng thức Biết rằng f(1)=3/2 tính
I=1186/45
I=1174/45
I=1222/45
I=1201/45
Chọn đáp án A.
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) là hai hàm số liên tục trên ℝ có đồ thị hàm số y=f’(x) là đường cong nét đậm, đồ thị hàm số y=g’(x) là đường cong nét mảnh như hình vẽ. Gọi ba giao điểm A, B, C của y=f’(x) và y=g’(x) trên hình vẽ lần lượt có hoành độ là a, b, c. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số h(x)=f(x)-g(x) trên đoạn [a;c]
Chọn đáp án C.
Cho hai đường tròn và cắt nhau tại hai điểm A, B sao cho AB là 1 đường kính của đường tròn Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi 2 đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần tô màu như hình vẽ).Quay (D) quanh trục ta được một khối tròn xoay.Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành.
V=36π
V=68π/3
V=14π/3
V=40π/3
Chọn đáp án D.

