Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 19)
50 câu hỏi
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng
Vì nên là CSC với công bội là 2.
Đáp án C
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
Hàm số có hai điểm cực trị.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
Nhìn đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=0.
Đáp án B
Giải bất phương trình được tập nghiệm là (a;b).Hãy tính tổng S=a+b
8/5
28/15
11/5
26/5
Đáp án C
Cho hai hàm số và Tìm a và b để F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)
a= -1;b=7.
a=1;b=7.
a=1;b= -7.
a= -1;b= -7.
Đáp án D
Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính
8/3
2/3
4/3
-11/9
Đáp án C
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thên như hình bên. Tìm số nghiệm của phương trình 3|f(x)|-7=0.
0.
4.
5.
6.
Đáp án B
Tính đạo hàm của hàm số
Áp dụng công thức tính đạo hàm hàm số logarit
Đáp án B
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3;0;0),B(0;2;0),C(0;0;6) và D(1;1;1) Gọi ∆ là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A,B,C đến ∆ là lớn nhất, hỏi ∆ đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
M(5;7;3)
M(3;4;3)
M(7;13;5)
M(-1;-2;1)
Phương trình mặt phẳng (ABC) là →2x+3y+z-6=0
Dễ thấy D ϵ (ABC). Gọi H,K,I lần lượt là hình chiếu của A,B,C trên ∆.
Do ∆ là đường thẳng đi qua D nên AH≤ AD,BK≤ BD,CI≤ CD.
Vậy để khoảng cách từ các điểm A,B,C đến ∆ là lớn nhất thì ∆ là đường thẳng đi qua D và vuông góc với (ABC). Vậy phương trình đường thẳng ∆ là . Kiểm tra ta thấy điểm M(5;7;3) ϵ ∆
Đáp án A
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Đáp án C
Tìm tập xác định D của hàm số
D=(0;+∞)
Đáp án D
Cho khối nón có bán kính đáy r=2, chiều cao . Thể tích của khối nón là:
4π/3.
Đáp án A
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, các mặt bên tạo với đáy một góc 60 độ. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
.
Đáp án B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x-2y+2z-5=0 và (Q):4x+5y-z+1=0. Các điểm A,B phân biệt cùng thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và(Q). Khi đó cùng phương với véctơ nào sau đây?
Đáp án C
Cho hàm số Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là
y=3x+9.
y=3x+3.
y=3x+12.
y=3x+6.
Đáp án D
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
S=(-∞;1]
S=(-∞;1)
S=[1;+∞)
S=(1;+∞)
Đáp án B
Cho số phức z thoả mãn |z-3+4i|=2,w=2z+1-i. Khi đó |w|có giá trị lớn nhất là:
Đáp án A
Phần ảo của số phức
4
-4i
-3
-4
Đáp án D
Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25 độ. Tìm 2 góc còn lại?
75 độ ; 80 độ.
60 độ ; 95 độ.
60 độ ; 90 độ.
65 độ ; 90 độ.
Đáp án B
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (-∞;+∞) có bảng biến thiên như hình sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;+∞)
Hàm số nghịch biến trên (1;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-2).
Hàm số nghịch biến trên (-∞;1).
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-1) suy ra hàm số cũng đồng biến trên (-∞;-2).
Đáp án C
Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
x=1 và y= -3.
x=-1 và y= 2.
x=1 và y=2.
x=2 và y=1.
Đáp án C
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2].
Đáp án D
Biết , trong đó a, b, c là các số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Tính S=a+b+c.
72.
68
60.
17.
Đáp án D
Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc thì tăng vận tốc với gia tốc . Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc.
68,25 m
70,25 m
69,75 m
67,25 m
Đáp án C
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’,BC bằng Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ tính theo a là:
Gọi D là trung điểm của BC, H là chân đường cao kẻ từ A’ đến , và K là chân đường cao kẻ từ H đến AA’. Dễ thấy khoảng cách từ BC đến AA’ bằng với khoảng cách từ D đến AA’ và bằng 3/2d(H,AA’).
Đáp án D
Tìm n biết luôn đúng với mọi x >0,x≠1
n=30.
n= -31
n=31.
Đáp án B
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn . Tính tích phân
27.
75.
15.
21.
Đáp án D
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên (1;+∞)
m >2.
m≤ 2.
m< 1.
m ≥1
Đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+6=0.Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 3.
M(0;0;3)
M(0;0;3), M(0;0;-15)
M(0;0;-15)
M(0;0;21)
Đáp án A
Cho cấp số nhân với . Số 192 là số hạng thứ mấy của ?
Số hạng thứ 7.
Không là số hạng của cấp số đã cho.
Số hạng thứ 5.
Số hạng thứ 6.
Đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): -2x+y-3z+1=0. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):
Đáp án B
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I(2;-2;0). Viết phương trình mặt cầu tâm I bán kính R=4
Đáp án B
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f’(x),(y=f’(x) liên tục trên R). Xét hàm số . Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số g(x) nghịch biến trên (-∞;-2).
Hàm số g(x) đồng biến trên (2;+∞).
Hàm số g(x)nghịch biến trên(-1;0).
Hàm số g(x) nghịch biến trên (0;2).
Đáp án C
Tìm tập nghiệm S của phương trình
S={2;3}.
S={2;3;-1}.
S={2;-6}.
S={2;3;4}.
Đáp án A
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và . Khi đó thể tích của khối lăng trụ trên sẽ là:
Đáp án A
Số nghiệm thực của phương trình
4
5
2
3
Đáp án C
Giả sử và . Khi đó, bằng:
I=26.
I=58.
I=143.
I=122.
Đáp án A
Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Tính S.
Số mặt của bát diện đều là 8; các mặt của bát diện đều cạnh a là các tam giác đều cạnh a.
Đáp án B
Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, đường thẳng x=a, x=b. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y-2z+3=0 và điểm I(1;1;0). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là:
Đáp án A
Bất phương trình có tập nghiệm là [a;b]. Hỏi tổng a+b có giá trị là bao nhiêu?
3
-2
4
5
Đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(-2;-2;1),A(1;2;-3) và đường thẳng . Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.
Đáp án C
Cho đường tròn . Đường thẳng d đi qua A(3;2) và cắt (C) theo một dây cung ngắn nhất có phương trình là
x+y-1=0.
x-y-1=0.
x-y+1=0.
2x-y+2=0.
Đáp án B
Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.
Đáp án C
Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một học sinh không học bài nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để học sinh đó được đúng 5 điểm là:
Học sinh đó làm đúng được 5 điểm khi làm được đúng 25 câu bất kỳ trong số 50 câu, 25 câu còn lại làm sai.
Xác suất để học sinh là đúng một câu bất kỳ là ¼,, làm sai một câu là 3/4. Do đó xác suất để học sinh đó làm đúng 25 câu bất kỳ trong số 50 câu là .
Xác suất để hoạc sinh đó làm sai 25 câu còn lại là .
Vậy xác suất để học sinh đó làm được đúng 5 điểm là: .
Đáp án B
Cho a >0,b >0 và a khác 1 thỏa mãn . Tính tổng a+b
12
10
18
16
Đáp án A
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):x-y+2z =1 và đường thẳng Góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (α) bằng
120 độ
30 độ
60 độ
150 độ
Đáp án B
Cho hàm số f(x) có đạo hàm . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(1;2)
(2;+∞)
(-1;1)
(-∞;-1)
Ta có bảng xét dấu của y’
x | +∞ -1 1 2 +∞ |
y’ | - - + - |
Từ bảng trên thì hàm số f(x) đồng biến trên (1;2)
Đáp án A
Số hạng không chứa x trong khai triển là:
Đáp án D
Cho hàm số y=f(x) xác định trên M và có đạo hàm Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Hàm số y=f(x)đồng biến trên (-2;+∞)
Hàm số y=f(x)đạt cực đại tại x= -2
Hàm số y=f(x)đạt cực đại tiểu x=1
Hàm số y=f(x)nghịch biến trên (-2;1)
Ta lập bảng xét dấu của y’
x | +∞ -2 -1 +∞ |
y’ | - 0 + 0 + |
Từ bảng xét dấu trên thì hàm số đồng biến trên (-2;+∞)
Đáp án A
Cho số phức z thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:
3
2
1
0
Đáp án D

