Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay (đề 18)
50 câu hỏi
Một cái phễu dạng hình nón có chiều cao bằng 20cm. Người ta đổ nước vào cái phễu sao cho chiều cao của lượng nước trong phễu bằng 5,09cm chiều cao của phễu. Hỏi, nếu bịt kín miệng phễu và úp phễu xuống thì chiều cao của nước trong phễu bằng bao nhiêu?
2,21cm.
5,09cm.
5,93cm.
6,67cm.
Đáp án A
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu f’(x) như sau
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
1.
2.
3.
0.
2
Đáp án B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x-4y+3z-2=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
Đáp án C
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án D
Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.
36π
18π
108π
54π
18π
Đáp án B
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SA vuông góc với mặt đáy và SA=3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC.Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và AN bằng
a/4
a/2
Đáp án C
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol , trục hoành và tiếp tuyến của (P) tại điểm M(2;4). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.
77π/15
64π/15
176π/15
16π/15
Đáp án D
Cho hai hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và nhận giá trị bất kỳ. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức
Đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ và . Tính
-10
-13
5
-11
-10
Đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y-4z=0, đường thẳng và điểm A(1;3;1) thuộc mặt phẳng (P). Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng (P) và cách d một khoảng cách lớn nhất. Gọi là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆. Tính a+2b.
7
-3
0
4
Đáp án B
Biết với a,b là các số hữu tỉ. Tính tích a.b.
-4/25
4/25
-6/25
6/25
Đáp án A
Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.
y=7x-8
y=-5x-4
y= -5x+6
y=7x+6
Đáp án B
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=2a, BC=a. Biết thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng , chiều cao của hình lăng trụ đã cho bằng
a/2.
a.
3a.
3a/2.
a
Đáp án B
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (-9;9) của tham số m để bất phương trình có nghiệm thực?
6.
7.
10.
11.
Đáp án B
Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu và công bội q=-1/2.
S=3.
S=4.
S=9.
S=12.
S=4.
Đáp án B
Một kỹ sư mới ra trường làm việc với mức lương khởi điểm là 5.000.000 đồng/tháng. Cứ sau 9 tháng làm việc, mức lương của kỹ sư đó lại được tăng thêm 10%. Hỏi sau 4 năm làm việc tổng số tiền lương kỹ sư đó nhận được là bao nhiêu?
296.691.000 đồng.
301.302.915 đồng.
298.887.150 đồng.
291.229.500 đồng.
Đáp án C
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và f(1)=1,f(-1)=-1/3 Đặt Đồ thị của hàm số y=f‘(x) là đường cong ở hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
g’(x)=2f(x).f’(x)-4.f’(x)=2f’(x).[f(x)-2]
Từ đồ thị trên của y=f’(x) suy ra BBT của y=f(x). Suy ra max f(x)=f(1)=1
Do đó f(x)-2< 0, x ϵ R
g’(x)=0→f’(x)=0→x= -1 hoặc x=1.
Lập bảng biến thiên suy ra min g(x)= -3
Đáp án A
Số chỉnh hợp chập 6 của một tập hợp có 9 phần tử là:
9!/(3!.6!).
6!/3!.
9!/6!.
9!/3!.
9!/3!.
Đáp án D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Đường thẳng nào dưới đây là giao tuyến của hai mặt phẳng và?
Đường thẳng đi qua S và song song với AC.
Đường thẳng đi qua S và song song với AB.
Đường thẳng đi qua S và song song với BD.
Đường thẳng đi qua S và song song với AD
Đường thẳng đi qua S và song song với AB.
Đáp án B
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
S=(3;7]
S=[3;7]
S=(-∞;7]
S=[7;+∞)
S=(3;7]
Đáp án A
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x= -1
Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x= -2
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=1
Hàm số y=f(x) không đạt cực trị tại x= -1
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x= -1
Đáp án A
Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của z bằng
Đáp án D
Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án D
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;π/3].Biết f’(x).cosx+f(x).sinx=1, x ϵ [0;π/3] và f(0)=1. Tính tích phân
1/2 + π/3
1/2
Đáp án B
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(3;-1;2) và có vectơ chỉ phương là
Đáp án D
Cho số thực a thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?
a >1
a=1
0< a< 1
a< 0
0< a< 1
Đáp án C
Cho a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án C
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1;2)
(-∞;-1)
(2;+∞)
(-3;4)
(-1;2)
Đáp án A
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Phương trình f(x)=1 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2?
1.
2.
3.
0.
2 nghiệm
Đáp án B
Phần thực; phần ảo của số phức theo thứ tự bằng
Đáp án A
Cho hàm số có đồ thị, đường thẳng (d):y=mx-m-1 và điểm A(-1;0) Biết đường thẳng d cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt M, N mà đạt giá trị nhỏ nhất. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
m ϵ [-1;0).
m ϵ [-∞;-2).
m ϵ [-2;-1).
m ϵ [-0;+∞).
Đáp án A
Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5.
V=180
V=50
V=150
V=60
V=180
Đáp án A
Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có hai học sinh cùng giới tính đứng cạnh nhau, đồng thời Hoàng và Lan không đứng cạnh nhau bằng
1/450
8/1575
1/175
4/1575
Số phần tử của không gian mẫu n(Ω)=10!
Xếp 10 học sinh trên một hàng ngang sao cho 5 học sinh nam xen kẽ 5 học sinh nữ có 2 cách xếp.
Xét trong 2 cách xếp trên các khả năng Hoàng và Lan đứng liền kề nhau:
Xếp 8 học sinh trên một hàng ngang sao cho 4 học sinh nam xen kẽ 4 học sinh nữ có 2 cách xếp.
Với mỗi cách xếp 8 học sinh trên có 9 khoảng trống tạo ra. Với mỗi khoảng trống trên, xếp Hoàng và Lan vào khoảng trống này để được 5 học sinh nam xen kẽ 5 học sinh nữ có 1 cách xếp.
Suy số cách xếp 5 học sinh nam xen kẽ 5 học sinh nữ mà Hoàng và Lan đứng kề nhau là: 2.9
Vậy số phần tử của A là: n =2–2.9=18432.
Xác suất cần tìm là P(A)=n(A)/n(Ω)=18432/10!=8/1575.
+ Phương án B. Tính sai: P(A)=(2.5!5!-2.4!4!7)/10!=1/175.
+ Phương án C. Tính sai: P(A)=(5!5!-4!4!9)/10!=4/1575.
+ Phương án D. Tính sai: P(A)=(2.5!5!- 2.4!4!18)/10!=1/450.
Đáp án B
Tìm
Đáp án C
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
x=1
y=-1/2
x=3/2
x=-1/2
x=-1/2
Đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0),B(0;-1;2). Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm O,A và cùng cách B một khoảng bằng . Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là một vectơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó?
Đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?
Đáp án C
Gọi là hai nghiệm phức của phương trình , trong đó có phần ảo dương. Phần thực của số phức bằng
-3/2
3
-3
3/2
3/2
Đáp án D
Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng(-10;10)?
11.
12.
7.
8.
Đáp án D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Thể tích khối chóp S.BDM bằng
Đáp án A
Cho số phức z có môđun bằng 8. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức w=2z+4-3i là đường tròn có tâmI(a;b), bán kính R. Tổng a+b+R bằng
7.
9
15.
17.
Đáp án D
Tìm giá trị dương của tham số m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;2] bằng 3.
m=1.
m=2.
Đáp án C
Cho số phức z thỏa mãn |z|≤ 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Đáp án C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có thể tích bằngV. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA. Thể tích khối chóp O.MNPQ bằng
2V/27.
2V/9.
V/9.
4V/27.
Đáp án A
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình chứa nửa khoảng [2;4).
-2≤ m< 0
-2< m≤ 0
0≤ m< 1
0< m≤ 1
Đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2y-z+3=0 và điểm A(2;0;0). Mặt phẳng (α) đi qua A, vuông góc với (P), cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 4/3 và cắt các tia Oy,Oz lần lượt tại các điểm B,C khác O. Thể tích khối tứ diện OABC bằng
8.
16.
8/3
16/3
Đáp án C
Cho hàm số với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)?
1
2
3
4
Đáp án C
Cho hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 độ. Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3, tính diện tích xung quanh của hình nón (N).
Đáp án B
Cho Tính
I= -1
I= -2
I=2
I=1
I= -2
Đáp án B
Biểu thức được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
Đáp án C

