Bộ đề thi thử Đại học môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề 1)
Đề thi

Bộ đề thi thử Đại học môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực đại của hàm số y=ln xx2 bằng:

1/e

1/2e

e/2

1/2e2

Xem đáp án

Chọn B.

y(0) không xđ   

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 2x-1+xx2+2+x-1x2-2x+3=0 có nghiệm duy nhất là a. Khi đó:

0 < a < 1

2 < a < 3

3 < a < 4

1 < a < 2

Xem đáp án

Chọn A.

Xét hàm số 

Có 

Suy ra pt 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log222x-2log24x2-8=0 (1). Khi đó phương trình (1) tương đương với phương trình nào dưới đây?

3x + 5x = 6x + 2

x2 – 3x + 2 = 0

4x2 – 9x + 2 = 0

Xem đáp án

Chọn D.

ĐK. x > 0

Pt 

Thử xem pt nào trong 4 đáp án cũng chỉ có 2 nghiệm là x = 2 và x = 1/4 suy ra chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

GTNN của hàm số y=2x+1-43.8x trên [-1; 0] bằng:

50/81

5/6

2/3

Xem đáp án

Chọn D.

Xét y(-1) = 5/6 ; y(-1/2) = 0,9428; y(0) = 2/3

Suy ra ymin = 2/3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty A cần xây bể chứa hình hộp chữ nhật (không có nắp), đáy là hình vuông cạnh bằng a(m), chiều cao bằng h(m). Biết thể tích bể chứa cần xây bằng 62,5 m3, hỏi kích thước cạnh đáy và chiều cao bằng bao nhiêu để tổng diện tích các mặt xung quanh và mặt đáy nhỏ nhất?

a = 5m, h = 2,5m

Xem đáp án

Chọn D.

Với a = 5 suy ra Stpmin h = 2,5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + 1. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A, B, C sao cho ΔABC có diện tích bằng 42

m = 1

m = -2

m = -4

m = 2

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có CT nhanh 32a3(S0)2 + b5 = 0

Theo công thức suy ra 32.(42)2 + (-2m)5 = 0 m = 2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y=x-1+7-x. Khi đó có bao nhiêu số nguyên nằm giữa m, M ?

1

2

Vô số

0

Xem đáp án

Chọn A.

ĐK: 1 x ≤ 7

Ta có 

Xét y(1) = y(7) = 6, y(4) = 23 suy ra 2,44 < k < 3,464  suy ra k = 3 có 1 số nguyên k.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Mọi hình hộp đứng đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Mọi hình hộp chữ nhật đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Mọi hình hộp có một mặt bên vuông góc với đáy đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Mọi hình hộp đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45°. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi M là trung điểm của BC, 

Suy ra H là tâm của tam giác đáy AC

Suy ra  suy ra SAH vuông cân tại H

Suy ra SH =AH

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a2. Biết SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Khoảng cách giữa ABSD bằng:

Xem đáp án

Chọn C.

 

SD = SC = 2a

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng y = -x + m và đồ thị hàm số y=x-1x. Khi đó tìm m để xA = xB = 1.

m = 2

m = 1

m = 3

m = 0

Xem đáp án

Chọn A.

Hoành độ A,B là nghiệm của pt 

xA + xB = m – 1 = 1 m = 2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây SAI?

Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0) luôn có điểm cực trị.

Hàm số y = ax2 + bx + c (a 0) luôn có một điểm cực trị duy nhất.

Hàm số cau-12-kiem-tra-toan-thay-thuan-lan-1.PNG (với ad – bc 0) không có cực trị.

Hàm số y = ax4 + bx2 + c (a 0) luôn có điểm cực trị.

Xem đáp án

Chọn A.

Xét A: y’ = 3ax2 + 2bx + c  có Δ’ = b2 – 3ac  0 thì hs không có cực trị.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 2log3(x – 2) + log3( x – 4)2 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Khi đó (x1 – x2)2 bằng:

2

8

9

4

Xem đáp án

Chọn A.

ĐK: x > 2

Pt   log3(x – 2)2(x – 4)2 = 0

(x – 2)2(x – 4)2 = 1

Với 2 < x< 4 suy ra (x - 2)(4 - x) = 1 x = 3 (tm)

Với x 4 suy ra (x - 2)(x - 4) = 1 

Suy ra (x1 – x2)2 = (3 – 3 – 2)2 = 2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx0e2x-1x+4-2 bằng:

1

8

2

4

Xem đáp án

Chọn B.

Dùng mod 7 cho x chạy từ -1 đến 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a. Biết diện tích mỗi mặt bên của lăng trụ là a23, khi đó thể tích khối lăng trụ bằng:

Xem đáp án

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. (P) là mặt phẳng chứa AB, cắt SC, SD tại M, N sao cho SM = 1/3. SC. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối chóp S.ABMN và khối đa diện ABCDNM. Khi đó tỉ số V1/ V2  bằng:

2/7

2/9

1/2

1/8

Xem đáp án

Chọn A.

Suy ra 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3+2x2+m+1x+5. Tìm điều kiện của m để hàm số luôn đồng biến trên R.

m -3

m 3

m 3

m 3

Xem đáp án

Chọn B.

y' = x2 + 4x + (m + 1)  để hs luôn đb trên R thì Δ = 4 – m – 1  0  3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a3. Tính khoảng cách từ điểm A đến (SBC) biết thể tích khối chóp S.ABC bằng a364.

a2

a

Xem đáp án

Chọn B.

Suy ra 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình x3 – 3x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

m2 4

m2 4

m2 > 4

m2 < 4

Xem đáp án

Chọn D.

Pt x3 – 3x = -m xét hàm số y = x3 – 3x

Có BBT 

Pt có 3 nghiệm phân biệt suy ra -2 < -m < 2   suy ra -2 < m < 2 hay m2 < 4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại AAB=3loga8,AC=5log2536Biết độ dài BC = 10 thì giá trị a bằng:

3

1/3

9

3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số f(x) = (x2 – 3)ex trên đoạn [0; 2]. Giá trị biểu thức A = (m2 – 4M)2016 bằng:

1

22016

0

e2016

Xem đáp án

Chọn C.

f'(x) = 2xex + ex(x2 – 3) = 0 

Ta có f(0) = -3

f(1) = -2e = m

f(2) = e2 = M

Suy ra (m2 – 4M)2016 = 0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = ax và y = logbx như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

a > 1; b > 1

0 < a < 1 < b

0 < b < 1 < a

0 < a < 1, 0 < b < 1

Xem đáp án

Chọn B.

Xét hs y = ax đi qua (0;1) suy ra đths (1) là đường nghịch biến  suy ra 0 < a < 1

Xét hs y = logbx đi qua (1;0) suy ra đths (2) là đường đồng biến suy ra b > 1

Suy ra 0 < a < 1 < b

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lập phương có thể tích 22. Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng:

2π

6π

Xem đáp án

Chọn B.

Với  là cạnh của hình lập phương. Ta có CT

Áp dụng CT suy ra Vcầu­π6

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2016x2-1+x2-1.2017x=1 (1). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

Phương trình (1) có tổng các nghiệm bằng 0

Phương trình (1) có nhiều hơn hai nghiệm

Xem đáp án

Chọn D.

Nhẩm pt có 2 nghiệm x = ±1  suy ra loại A

Nếu B đúng thì C đúng suy ra loại B suy ra pt có nhiều hơn 2 nghiệm chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

Xem đáp án

Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

(I): Tập xác định của f(x): R \ {1}

(II): Hàm số f(x) có đúng 1 điểm cực trị

(III): min f(x) = -2

(IV): A(-1; 3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

2

3

1

0

Xem đáp án

Chọn A.

(I) sai f xđ trên R

(II) sai hs có 2 điểm cực trị

(III) ,(IV) đúng

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 khối cầu (S1) có bán kính R1, thể tích V1 và (S2) có bán kính R2, thể tích V2. Biết V2 = 8V1, khẳng định nào sau đây đúng?

R2 = 22R1

R2 = 4R1

R2 = 2R1

R1 = 2 R2

Xem đáp án

Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6, cạnh bên SA ⊥ (ABC) và SA = 46. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

108π

48π

36π

144π

Xem đáp án

Chọn D.

H là tâm của tam giác ABC, M là trung điểm của BC

Trong mp(SAM) dựng đt ss với SA cắt trung trực của SA tại I suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số y = 3x?

Xem đáp án

Chọn C.

Với x = 0, y = 1 loại D

Hs là hàm đồng biến loại A, x = 1,y = 3 suy ra chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x – ln(1 + ex). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Tập xác định của hàm số là D = (0; +)

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Xem đáp án

Chọn C.

y' = 1 – 1/e > 0 suy ra hàm đồng biến trên R

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x-1x-2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm trên (C) mà tổng khoảng cách từ điểm đó đến 2 đường tiệm cận của (C) bằng 6?

1

4

0

2

Xem đáp án

Chọn B.

2 tiệm cận là y = 3 và x = 2 gọi 

Suy ra 

Có 4 điểm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a, ΔSAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

Xem đáp án

Chọn B.

H là trung điểm của AD ;K là trung điểm của BC

Ta có 

SH = KH.tan600 = 2a3 suy ra 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+1bx-1b0,a+b0 có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2. Khi đó tỉ số a/b là:

3

2

-1

1

Xem đáp án

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCSA = 3, SB = 4, SC = 5, ASB^=BSC^=CSA^=60°Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

52

53

10

15

Xem đáp án

Chọn A.

Lấy N SB sao cho SN = 3/4.SB

Lấy M SC sao cho SM = 3/5.SC

Xét hình tứ diện đều SAMN cạnh x = 3 có 

Mặt khác 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x2+x-2log32-x2 là:

[1; 2)

(-2; 2) \ {1}

(1; 2)

(1; +)

Xem đáp án

Chọn C.

ĐK: 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 22x2-5x+2+23x2-7x+2=1+25x2-12x+4 có bao nhiêu nghiệm?

1

2

4

3

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt 

Ta có a + b = 1 + ab 

Có 3 nghiệm

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3-2x2+3x+1 có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = 3x + 1?

1

2

3

0

Xem đáp án

Chọn B.

y' = x2 – 4x + 3

Tiếp tuyến của (C) tại M là 

D ss với đt y = 3x + 1 khi

Với 2 giá trị của m suy ra 2 tiếp tuyến.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi V1 là thể tích khối nón tạo thành khi quay ΔABC quanh cạnh ABV2 là thể tích khối nón tạo thành khi quay ΔABC  quanh cạnh AC. Tỉ số V1/ V2 bằng

4/3

3/4

16/9

64/27

Xem đáp án

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được s(t) (km) là hàm phụ thuộc theo biến t (giây) theo phương trình là s(t)=et2+3+2te3t+1. Khi đó vận tốc của tên lửa sau 1 giây là

5e4 (km / h)

3e4 (km / h)

9e4 (km / h)

10e4 (km / h)

Xem đáp án

Chọn D.

Nhấn 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và đạt cực tiểu tại x = 1

Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 7/3

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +)

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận

Xem đáp án

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0 < a 1, 0 < b 1, x > 0, y > 0. Tìm công thức đúng trong các công thức sau?

loga(x + y) = logax + logay

logbx = logba.logax

Xem đáp án

Chọn C.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = e2+sin2x. Biết x00;π2 là giá trị thỏa mãn f’(x0) = 0. Khi đó

x0 = π/2

x0 = π/3

x0 = 0

x0 = π/4

Xem đáp án

Chọn D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (0; +)?

y = sin2x

y = (V)2

Xem đáp án

Chọn B.

Loại A vì là hàm số tuần hoàn

Loại C vì có tiệm cận x = 2 suy ra k thể đb trên (0; +)

Xét B có   hàm số có 2 tiệm cận y = ±1 suy ra hs đb trên (0; +) suy ra chọn B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x-1x2x2-5x+6 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

1

4

2

3

Xem đáp án

Chọn D.

 có 3 tiệm cận đứng x = 0, x = 2, x = 3.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3log3x-log33x=1 có hai nghiệm x1, x2. Khi đó tích x1x2 bằng

1

36

243

81

Xem đáp án

Chọn C.

ĐK: 

Pt 

Suy ra x1.x2 = 243.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x = ax = b là các điểm cực trị của hàm số y = 2x3 – 3x2 – 18x - 1. Khi đó A = a + b – 2ab bằng:

-7

5

7

-5

Xem đáp án

Chọn C.

Suy ra A = a + b - 2ab = 7.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ΔABC vuông cân tại B, AB = a2 và cạnh bên AA’ = a6. Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ đứng đã cho là:

4πa2

2πa26

4πa26

πa26

Xem đáp án

Chọn B.

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy R = a

Sxq=a6.2πR=2πa26

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau đây có thể là bảng biến thiên của hàm số nào?

y = -x2 – 2x + 3

Xem đáp án

Chọn A.

Loại B vì a.c = -1 < 0 suy ra hs có 3 cực trị

Loại C vì hệ số của x4 dương suy ra hs đạt cực tiểu tại x = 0

Xét D hs đạt cực đại tại x = -1 (loại) suy ra chọn A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

GTNN của hàm số f(x) = 2sin2x – 5x + 1 trên đoạn 0;π2 bằng:

0

1

Xem đáp án

Chọn D.

f’(x) = 4cos2x – 5 < 0 suy ra hs luôn nghịch biến

Suy ra   tại x = π/2.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = 2a. Biết thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng 22a3. Gọi α là góc giữa mặt phẳng (A’BC) với mặt phẳng (ABC). Khi đó cos của góc α bằng:

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có A’C = a13, A’B = 3a, BC = 2a

Suy ra tam giác A’BC vuông tại B

Ta có