Bộ Đề thi THPT Quốc gia chuẩn cấu trúc Bộ Giáo dục môn Toán 2019 (Đề số 10)
Đề thi

Bộ Đề thi THPT Quốc gia chuẩn cấu trúc Bộ Giáo dục môn Toán 2019 (Đề số 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT62 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết f(2x)dx=x2+x+C. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

f(x)dx=12x2+x+C

f(x)dx=4x2+2x+C

f(x)dx=14x2+12x+C

f(x)dx=12x2+x+C

Xem đáp án

Theo định nghĩa nguyên hàm có:

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực và phần ảo của số phức z=3+4i lần lượt là

3; 4i

3i; 4

3; 4

4; 3

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương a và b tùy ý. Giá trị của logab10 bằng

10+logab

10logab

10loga +10logb

loga+10logb

Xem đáp án

Có 

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB.AD.AA'=12 bằng

12

2

4

6

Xem đáp án

Có 

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

maxRy=2

minRy=2

maxRy=4

maxRy=-5

Xem đáp án

Có 

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2-2x+4y-4=0 Thể tích của khối cầu (S) bằng

36π

9π

32π

16π

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;0), R=3

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f(x). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng?

(2;3)

-12;1

(1;0)

(0;2)

Xem đáp án

Hàm số đồng biến khi đồ thị đi lên, đối chiếu các đáp án chọn C.

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho có ba điểm cực tiểu

Hàm số đã cho có ba điểm cực đại

Hàm số đã cho có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3-2x2+2 và đồ thị của hàm số y=x2+2 có tất cả bao nhiêu điểm chung

3

1

0

2

Xem đáp án

Đồ thị của hai hàm số đã cho có đúng 2 điểm chung.

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có đường sinh bằng 5 và diện tích đáy bằng 

V=12π

V=24π

V=36π

V=45π

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 4x+1+22x-1-5=0

x=log4109

x=ln109

x=4109

x=109

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên

 

y=x3-3x2-3x-1

y=x3+3x-1

y=x3+3x2-3x+1

y=x3-3x-1

Xem đáp án

Hàm số đã cho có hai điểm cực trị x=-1; x=1 Đối chiếu đáp án chọn D.

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho khối cầu (S) có tâm I, bán kính R = 5. Điểm A nằm trong mặt cầu (S) khi và chỉ khi

IA = 5

IA > 5

IA < 5

IA5

Xem đáp án

Điểm A nằm trong mặt cầu (S) khi và chỉ khi IA<RIA<5

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyzm cho ba điểm A(-1;2;3), B(-2;1;3), C(-3;0;3). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là

M(-6;3;3)

N(-2;1;1)

P(6;6;3)

Q(2;2;1)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=x2-x2x+2, x Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

-2;+

-;-2

(-2;1)

(0;1)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng qua điểm M(1;2;-3) và nhận vectơ u-1;2;1 làm một vectơ chỉ phương có phương trình là

x+11=y-22=z-1-3

x+1-1=y+22=z-31

x-1-1=y-22=z+31

x-1-1=y-22=z-31

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log2ex+1 là

y'=exex+1ln2

y'=2x2x+1ln2

y'=2xln22x+1

y'=exln2ex+1

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức nào dưới đây thỏa mãn 2+iz+3-iz¯=9+2i

z=1-2i

z=2-i

z=1+2i

z=2+i

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách phát 10 món quà khác nhau cho 10 học sinh, mỗi học sinh nhận một món quà

1010

10!

1

10

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số cộng (un) có u1 = -1, u10 = 21. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng

200

110

220

100

Xem đáp án

Có 

 

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+4=0 Giá trị của z1+2z2 bằng

23

6

32

33

Xem đáp án

=23

Chọn đáp án A.

 

 

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log23=a giá trị của log2716 bằng

3a4

43a

12a

4a3

Xem đáp án

Có  

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tập nghiệm của bất phương trình log12x+2-2 có chứa bao nhiêu số nguyên

Vô số

5

4

6

Xem đáp án

 có chứa tất cả 4 số nguyên.

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ

Tích phân -36f(x)dx bằng

12

-15

-12

15

Xem đáp án

Áp dụng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành có:

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+ay+3z-5=0 và (Q):4x-y-(a+4)z+1=0 Tìm a để (P) và (Q) vuông góc với nhau.

a=0

a=1

a=13

a=-1

Xem đáp án

Có 

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x-x2-4x2-4x+3 là

y=0,y=1 và x=3

y=1 và x=3

y=0,x=1 và x=3

y=0 và x=3

Xem đáp án

y=0 là tiệm cận ngang.

Tìm tiệm cận đứng: Tập xác định:   x=3 là tiệm cận đứng.

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm số tiền m, với lãi suất 0,625 một tháng, sau đúng một tháng kể từ ngày gửi nếu người này không rút tiền ra thì số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo. Sau đúng một năm kể từ ngày gửi người này nhận được tổng số tiền cả gốc và lãi là 10 triệu đồng. Biết rằng trong suốt một năm đó lãi suất không thay đổi và người này không rút tiền ra, số tiền mm gần nhất với kết quả nào dưới đây ?

9,28 triệu đồng

9,3 triệu đồng

8,61 triệu đồng

9,2 triệu đồng

Xem đáp án

 triệu đồng.

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=0xudv với u=x2,dv=cosxdx Khẳng định nào sau đây đúng?

I=x2sinx|0π-0πxsinxdx

I=x2sinx|0π+0πxsinxdx

I=x2sinx|0π+20πxsinxdx

I=x2sinx|0π-20πxsinxdx

Xem đáp án

Với  Tích phân từng phần có: 

 

Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình 2x2+1=32x+3 bằng

-3log23

-log254

4

1-log23

Xem đáp án

Lấy logarit cơ số 2 hai vế của phương trình:

 

Tích các nghiệm của phương trình bằng 

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (OA′B′) và (OC′D′) bằng

25

49

825

35

Xem đáp án

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh A′B′,C′D′  ta có ((OA′B′), (OC′D′)) = (OM,ON).

Ta có 

MN=a, 

=35

Chọn đáp án D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax+bcx+da,b,c,dR có đồ thị như hình vẽ bên. Tất cả các giá trị của m để phương trình |f(x)|=m có hai nghiệm phân biệt là

m2 và m1

0 < m < 1

m > 2 và m < 1

0 < m < 1 và m > 1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số |f(x)| được suy ra từ đồ thị hàm số f(x) bằng cách:

Giữ nguyên phần đồ thị hàm số f(x) phía trên trục hoành;

Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị phía dưới trục hoành của hàm số f(x)

Quan sát đồ thị suy ra phương trình |f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt

Chọn đáp án D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc cốc hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm, chiều cao bằng 10cm có chứa sẵn một lượng nước. Người ta thả vào đó 5 viên bi sắt có bán kính bằng 3cm thì mực nước trong cốc dâng lên sát mép cốc, biết các viên bi ngập hoàn toàn trong nước. Thể tích nước có sẵn trong cốc đã cho bằng

70πcm3

170πcm3

120πcm3

50πcm3

Xem đáp án

Thể tích nước bằng thể tích cốc trừ đi thể tích của 5 viên bi sắt và bằng 

=70πcm3

Chọn đáp án A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SC = 2a và SCABC,ABC vuông cân tại B,AB=2a Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của C lên SA, SB. Thể tích khối chóp S.CDE bằng

4a39

2a33

2a39

a33

Xem đáp án

Ta có: và áp dụng tỷ số thể tích có   

Chọn đáp án C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ

Tích phân 01f'5x-3dx bằng

0,6

1,8

45

15

Xem đáp án

 

Đổi biến  

Do đó

 

Trên đoạn [-3;-1] đồ thị f(t) đi xuống nên  trên đoạn [-1;2] đồ thị f(t) đi lên nên 

Vì vậy

Chọn đáp án B.

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-11=y-3-1=z+11 và d2:x-32=y-1-2=z-m1 Có bao nhiêu số thực m để hai đường thẳng d1, d2 cắt nhau?

2

0

1

Vô số

Xem đáp án

Đường thẳng d1 qua điểm  đường thẳng d2 qua điểm  Ta có  chéo nhau hoặc cắt nhau. Để d1, d2 cắt nhau điều kiện là

(luôn đúng).

Vậy với mọi m hai đường thẳng đã cho luôn cắt nhau.

Chọn đáp án D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=2a,AA'=a3 Gọi I là giao điểm của AB’ và A’B. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BCC'B') bằNg

3a4

3a2

3a4

3a2

Xem đáp án

Ta có  Gọi M là trung điểm cạnh Vì vậy

Chọn đáp án B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+iz.z¯=zi

4

1

2

3

Xem đáp án

 

Đặt  ta có   Lấy môđun hai vế có:

 

Thay ngược lại (*) có  Vậy có hai số phức thoả mãn.

Chọn đáp án C.

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0π2sinx.cosx(cosx+3)2dx2=a+bln2+cln3 với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của 4a+b+c bằng

2

-4

0

-2

Xem đáp án

Đặt

 Do đó

Chọn đáp án C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình log24x-4log2x-m<0 chứa đúng 1000 số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

m-;2

m[2;4)

m[4;9)

m[9;12)

Xem đáp án

Bất phương trình tương đương với: 

TH1: Nếu   bất phương trình vô nghiệm (loại);

TH2: Nếu tập nghiệm của bất phương trình là  chứa tối đa 3 số nguyên là 1, 2, 3 (loại);

TH3: Nếu  tập nghiệm của bất phương trình là  có chứa tất cả 2m-5 số nguyên số là các số nguyên 

Theo giả thiết có

Chọn đáp án D.

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thực m để hàm số y=15m2x5-14(m+2)x4 +13x3+12(m2-1)x2+1 đồng biến trên khoảng -;+

2

1

Vô số

0

Xem đáp án

.

Nhận thấy g(0)=0 do đó trước tiên cần có 

+) Với

 (thỏa mãn);

+) Với

 (loại).

Vậy m = -1 là giá trị cần tìm duy nhất.

Chọn đáp án B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Biết rằng có tất cả n mặt phẳng dạng Pi:x+aiy+biz+ci=0i=1,2...n đi qua M và cắt các trục tọa độ x'Ox, y'Oy, z'Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác gốc tọa độ O sao cho O.ABC là hình chóp đều. Giá trị của a1+a2+...+an bằng

1

3

-3

-1

Xem đáp án

 

Gọi A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)  và 

Vì O.ABC là hình chóp đều nên

OA=OB=OC>0

Do đó với OA=OB=OCa=b=c

Vậy ta có hệ điều kiện: 

Vậy ta có ba mặt phẳng thoả mãn là

x+y=z-6=0; x-y-z+4=0; x-y+z-2=0

Vì vậy 

Chọn đáp án D.

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(2sinx+1)=m có nghiệm thuộc nửa khoảng [0;π6) là

(-2;0]

(0;2]

[-2;2]

(-2;0)

Xem đáp án

Đặt t=2sinx+1 với

Phương trình trở thành: f(t)=m có nghiệm 

Chọn đáp án A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=mxx2+2+2x Hàm số đã cho có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

1

3

5

4

Xem đáp án

Xét hàm số  

 

+) Nếu  hàm số không có điểm cực trị và g(x)=0 có tối đa một nghiệm. Do đó hàm số |g(x)| có tối đa 0 + 1 = 1 điểm cực trị.

+) Nếu

 hàm số có hai điểm cực trị   và bảng biến thiên:

Suy ra g(x)=0 có tối đa ba nghiệm phân biệt. Vì vậy hàm số |g(x)| có tối đa 2 + 3 = 5 điểm cực trị.

Chọn đáp án C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập S={1,2,..6} Ba bạn A, B, C được mời lên bảng, mỗi bạn viết ngẫu nhiên một tập con của S. Xác suất để các tập con của A, B, C viết được khác rỗng; đôi một không giao nhau và trên bảng có đúng 4 phần tử của S gần nhất với kết quả nào dưới đây ?

0,412

0,206

0,432

0,216

Xem đáp án

 

Tập S có tất cả 26=64 tập con. Mỗi bạn có 64 cách viết ngẫu nhiên. Nên số phần tử không gian mẫu bằng 643

Ta tìm số cách viết thoả mãn:

Gọi x, y, z là số phần tử có trong các tập con của A, B, C viết lên bảng.

Vì các tập con của ba bạn này viết khác rỗng nên x,y,z1

Vì các tập con của ba bạn này đôi một không giao nhau và trên bảng có đúng 4 phần tử của S nên x+y+z=4

Vậy ta có hệ 

(x;y;z)=1;1;2;1;2;1;2;1;1

Vậy có tất cả  cách viết thoả mãn.

Xác suất cần tính bằng 

Chọn đáp án B.

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) Hàm số y=f '(x) trên đoạn [0;9] có đồ thị như hình vẽ bên (là đường nét đậm gồm hai nửa đường tròn và một đoạn thẳng). Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;9] bằng

f(0)

f(6)

f(9)

f(2)

Xem đáp án

 

Trên đoạn [0;9] có f '(x)x=0;x=;x=6

Bảng biến thiên :

 

Suy ra 

Quan sát các diện tích hình phẳng  có :

Suy ra

Chọn đáp án D.

 

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c có đồ thị (C). Đừng thẳng d qua hai điểm A, B trê hình vẽ là tiếp tuyến của (C) tại A. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và C bằng

6,575

4,5

8,45

4,75

Xem đáp án

 

Đường thẳng d:y=mx+n cắt đồ thị hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c tại các điểm có hoành độ x=-1;x=2 trong đó tại điểm có hoành độ x=-1 là điểm tiếp xúc của hai đường.

Vì vậy  

Diện tích hình phẳng cần tính bằng 

Chọn đáp án A.

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+z-z¯=4 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z-2-2iĐặt A=M+m Mệnh đề nào sau đây đúng?

A34;6

A6;42

A27;33

A[4;33)

Xem đáp án

Với 

Khi đó 

Nhận thấy   

Khi đó

Nhận thấy 

Khi đó

Vậy 

Chọn đáp án A. 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m-20;20 để phương trình 9x-3x+1+m2 +9x-8.3x+2m=0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt?

19

23

21

22

Xem đáp án

Đặt  phương trình trở thành: 

Đặt tiếp  phương trình trở thành:

Với mỗi t > 0 cho duy nhất một nghiệm x=log3t phương trình có đúng hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi (*) có đúng hai nghiệm phân biệt t>0 đường thẳng y cắt đồng thời hai parabol  tại đúng hai điểm có hoành độ dương  

Vậy có tất cả 23 số nguyên thoả mãn yêu cầu bài toán.

Chọn đáp án B.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,AB=1,BC=2ABS^=60°,CBS^=45° Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA và SB. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và CN bằng 241 Thể tích khối chóp S.ABC bằn

215

25

29

23

Xem đáp án

Lập hệ trục toạ độ Oxyz. Chọn gốc toạ độ O tại B. Các tia Ox, Oy, Oz lần lượt trùng với các tia BA, BC và tia qua B vuông góc với mặt phẳng (ABC).

Toạ độ các đỉnh là B(0;0;0), A(1;0;0), Khai thác giả thiết góc có:

Suy ra  

Khi đó

Áp dụng công thức khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau có:

Khi đó 

Chọn đáp án D.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x-22+y-22+z-22=4 và đường thẳng :x=1+mty=m2-mtz=-m2t Gọi (P), (Q) là hai mặt phẳng phân biệt cùng chứa đường thẳng  và tiếp xúc với mặt cầu (S) tại các điểm A và B. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của AB bằng

413+453

413+455

2013+12515

1213+20515

Xem đáp án

Có :x=1+mty=m2-mtz=-m2t

:x+y+z-1=0

Mặt cầu (S) có tâm I(2;2;2), R = 2 và đường thẳng  luôn đi qua điểm cố định M(1;0;0).

 

Gọi H=(IAB) ta có

Gọi  là trung điểm của AB và  Theo hệ thức lượng cho tam giác vuông  IAH có   

Ta có  

 

Chọn đáp án D.