Bô đề luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề số 2)
Đề thi

Bô đề luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT60 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x=x0 là f'x0 . Mệnh đề nào sau đây sai?

f'\left( {{x_0}} \right) = {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{\Delta x}}.

f'\left( {{x_0}} \right) = {\lim }\limits_{\Delta x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}.

f'\left( {{x_0}} \right) = {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + h} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{h}.

f'\left( {{x_0}} \right) = {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( {x + {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}.

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} bằng 

-1

-2

2

3

Xem đáp án

Chọn C

{\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} =  {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)}}{{x - 1}} =  {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 1} \right) = 2. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4-2x2+m-1009 có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. Tổng các giá trị của S bằng

2016

2019

2017

2018

Xem đáp án

Chọn B.

Tiếp tuyến song song với trục Ox nên hệ số góc của tiếp tuyến bằng 0.

Do đó ta có

y'=4x3-4x=0x=0x=1x=-1 

Với x = 0 thì phương trình tiếp tuyến y = m – 1009.

Với x=±1 thì phương trình tiếp tuyến y=m-1010 

Dễ thấy hai tiếp tuyến trên phân biệt nên để có đúng một tiếp tuyến song song với Ox thì có một tiếp tuyến trùng với Ox tức m-1009=0m-1010=0m=1009m=1010. Suy ra  S=1009;1010.

Vậy tổng các giá trị của S bằng 2019.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P=31-2.32+2.912 bằng

3

81

1

9

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a,SA=a3, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

a332.

a32.

a334.

a34.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (a;b) chứa x0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Nếu f'x0=0thì hàm số đạt cực trị tại x = x0.

Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x = x0 thì f'x0<0.

Nếu hàm số đạt cực trị tại x = x0 thì f'x0=0

Hàm số đạt cực trị tại x = x0 thì f'x0=0

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x-1 là:

y=2;x=1

y=1;x=1

y=-2;x=1

y=1;x=-2

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x5-2x2 trên [0;3] là

2503.

0

25027.

12527.

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là của hàm số 

y=14x4-12x2-1.

y=14x4-x2-1.

y=14x4-2x2-1.

y=-14x4+x2-1.

Xem đáp án

Chọn C.

Nhìn vào đồ thị trên ta thấy đồ thị có dạng là đồ thị hàm số trùng phương có hệ số a > 0, có điểm cực đại (0;-1) và điểm cực tiểu (-2;-5) và (2;-5).

Vì a > 0 nên loại đáp án D.

Thay điểm cực tiểu vào các đáp án A, B, C thì chỉ có đáp án C thỏa mãn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi P=x43x46 với x > 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được 

P=x49.

P=x43

P=x

P=x2.

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-x3+3x-2 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung có phương trình

y=-3x+1

y=-3x-2

y=3x+13

y=3x-2

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của m để phương trình x2-2x-m-1=2x-1 có hai nghiệm phân biệt là

0

3

1

2

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm

x=1

x=-2

x=2

x=-1

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a, SA = 3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

6a3.

a33.

2a3.

2a3.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cosx-1 có tập nghiệm là

±π3+k2π,kZ.

±π6+k2π,kZ.

π3+k2π,kZ;π6+12π,lZ.

-π3+k2π,kZ;-π6+12π,lZ.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 1;+ ?

y=x4+2x2+1.

y=-x3+3x2-3x+1.

y=x32-x2-3x+1.

y=x-1.

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  y=x33-x22-6x+34

Đồng biến trên (-2;3).

Nghịch biến trên (-2;3).

Nghịch biến trên -;-2.

Đồng biến trên -2;+.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+12x-1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;-1) bằng

4

1

0

-4

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=-x3-3x2+2 có dạng

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x-x2 xác định trên tập D=[0;1] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số f(x)có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất trên D.

Hàm số f(x)có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên D.

Hàm số f(x)có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên D.

Hàm số f(x)không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên D.

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx+3+nn-1 bằng

1

3

-1

-3

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm M(1;0) và N(0;2). Đường thẳng đi qua A12;1 và song song với đường thẳng MN có phương trình là

Không tồn tại đường thẳng như đề bài yêu cầu.

2x+y-2=0

4x+y-3=0

2x-4y+3=0

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) và đường thẳng (d):3x+4x-2=0 Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng (d) có phương trình

x-12+y-12=5.

x-12+y-12=25.

x-12+y-12=1.

x-12+y-12=15.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2+2. Một tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y=-145x+2018 có phương trình

y=45x-83

y=45x+173

y=-45x+83

y=45x-173

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng 1, 4, 7,... Số hạng thứ 100 của cấp số cộng là

297

301.

295.

298.

Xem đáp án

Chọn D.

Cấp số cộng 1,4,7,.. có số hạng đầu u1 = 1 và công sai d = 3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3mx2-2x+1. Hàm số có điểm cực đại tại x=-1 khi đó giá trị của tham số m thỏa mãn

m-1;0.

m0;1.

m-3;-1.

m1;3.

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tổng S=1+3+32+...+32018 bằng 

S=32019-12.

S=32018-12.

S=32020-12.

S=32018-12.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta thấy S là tổng của 2019 số hạng đầu tiên của cấp số nhân với số hạng đầu là u1 = 1, công bội q = 3.

Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân ta có  

S=1.1-320191-3=32019-12.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=ax+1bx-2 có đường tiệm cận đứng là x = 2 và đường tiệm cận ngang là y = 3. Tính giá trị của a + b?

1

5

4

0

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho số thực a > 1. Mệnh đề nào sau đây sai?

a43a>1.

a13>a.

1a2018>1a2019.

a-2>1a3.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức log25.log564 bằng

6

4

5

2

Xem đáp án

Chọn A.

log25.log564=log264=log226=6.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều có số cạnh là

6

10

12

8

Xem đáp án

Chọn C.

Hình bát diện đều có 12 cạnh

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Đức có 6 quyển sách Văn khác nhau và 10 quyển sách Toán khác nhau. Hỏi bạn Đức có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có đúng 2 quyển cùng loại.

560

420

270

150

Xem đáp án

Chọn B.

TH1: 3 quyển được chọn có 2 quyển sách Văn, 1 quyển sách Toán.

Chọn 2 quyển Văn trong 6 quyển Văn khác nhau có C_6^2 cách.

Chọn 1 quyển Toán trong 10 quyển Toán khác nhau có C_{10}^1 cách.

Áp dụng quy tắc nhân, có  C_6^2.C_{10}^1 = 150.

TH2: 3 quyển được chọn có 2 quyển sách Toán, 1 quyển sách Văn.

Chọn 1 quyển Văn trong 6 quyển Văn khác nhau có C_6^1 cách.

Chọn 2 quyển Toán trong 10 quyển Toán khác nhau có C_{10}^2 cách.

Áp dụng quy tắc nhân, có  C_6^1.C_{10}^2 = 270.

Vậy số cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có đúng 2 quyển cùng loại là 150 + 270 = 420.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx+4x+m. Giá trị của m để hàm số đồng biến trên 2;+ là?

m>2

m<-2m>2.

m-2.

m<-2

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm thuộc khoảng \left( {0;3\pi } \right) của phương trình \sin 2x - 2\cos 2x + 2\sin x = 2\cos x + 4 là

3π.

π.

2π

π2.

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình đã cho tương đương với

2\sin x.\cos x - 2{{\rm cosx}\nolimits}  - 2\left( {1 - 2{{\sin }^2}x} \right) + 2\sin x - 4 = 0 

\Leftrightarrow 2{{\rm cosx}\nolimits} \left( {{{\rm sinx}\nolimits}  - 1} \right) + 4{\sin ^2}x + 2\sin x - 6 = 0. 

\Leftrightarrow 2\cos x\left( {{{\rm sinx}\nolimits}  - 1} \right) + \left( {{{\rm sinx}\nolimits}  - 1} \right)\left( {4\sin x + 6} \right) = 0. 

 \Leftrightarrow \left( {{{\rm sinx}\nolimits}  - 1} \right)\left( {2{{\rm cosx}\nolimits}  + 4sinx + 6} \right) = 0 

\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{{\rm sinx}\nolimits}  = 1\\2cosx + 4\sin x =  - 6\end{array} \right. 

 

Phương trình 2\cos x + 4\sin x =  - 6 vô nghiệm vì  

{a^2} + {b^2} = 20 < 36 = {c^2}. 

Lại có  x \in \left( {0;3\pi } \right) \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}0 < \frac{\pi }{2} + k2\pi  < 3\pi \\k \in \mathbb{Z}\end{array} \right.

\Leftrightarrow k \in \left\{ {0;1} \right\} \Leftrightarrow x \in \left\{ {\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2} + 2\pi } \right\} 

Tổng các nghiệm là: \frac{\pi }{2} + \frac{\pi }{2} + 2\pi  = 3\pi .

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương ABCD.A"B'C'D'  Mặt phẳng (BDD'B')  chia khối lập phương thành

Hai khối lăng trụ tam giác.

Hai khối tứ diện.

Hai khối lăng trụ tứ giác.

Hai khối chóp tứ giác

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xsinx số nghiệm thuộc -π2;2π của phương trình y"+y=1 là

2

0

1

3

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 300. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

a3218.

a3236.

a3318.

a3336.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, đường cao SO. Biết SO=a22, thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

a326.

a323.

a322.

a334.

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y=x-1mx2-3mx+2 có bốn đường tiệm cận phân biệt là

m > 0

m>98.

m>89.

m>89,m1.

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi giá trị dương của m phương trình x2-m2=x-m luôn có số nghiệm là

2

1

3

0

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx0x3+x2+1-1x2 bằng

1

12.

-1

0

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 12A có 10 học sinh giỏi trong đó có 1 nam và 9 nữ. Lớp 12B có 8 học sinh giỏi trong đó có 6 nam và 2 nữ. Cần chọn mỗi lớp 2 học sinh giỏi đi dực Đại hội Thi đua. Hai có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 4 học sinh được chọn có 2 nam và 2 nữ?

1155

3060

648

594

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi I là tâm của đường tròn C:x-12+y-12=4. Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x+y-m=0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là

1

3

2

0

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Δ là tiếp tuyến tại điểm  thuộc đồ thị hàm số Mx0;y0,x0<0 sao cho khoảng cách từ I(-1;1) đến Δ đạt giá trị lớn nhất, khi đó x0, y0 bằng

-2

2

-1

0

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có AB = 5 cm, BC = 4cm, CA = 7cm. Các mặt bên tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 300.. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

423cm3.

433cm3.

463cm3.

434cm3.

Xem đáp án

Chọn B. 

Gọi H là chân đường cao của khối chóp S.ABC.

Lần lượt gọi hình chiếu của H trên các cạnh AB, BC, CA là D, E. F.

Khi đó ta có, góc giữa các mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCA) với mặt đáy (ABC) lần lượt là SDH, SHE, SFH và  Từ đó suy ra DH = HE = HF. Suy ra H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Ta có  

 SH = \frac{{\sqrt 6 }}{2}.\tan {30^0} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\left( {cm} \right). Suy ra  {V_{S.ABC}} = \frac{1}{3}.\frac{{\sqrt 2 }}{2}.4\sqrt 6  = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}\left( {c{m^3}} \right).

Suy ra chọn B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một khối gỗ dạng hình chóp O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = 3cm, OB = 6cm, OC = 12cm. Trên mặt (ABC) người ta đánh dấu một điểm M sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có OM là một đường chéo đồng thời hình hộp có 3 mặt nằm trên 3 mặt của tứ diện .Thể tích lớn nhất của khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng:

8cm3.

24cm3.

12cm3.

36cm3.

Xem đáp án

Chọn A. 

Gọi khoảng cách từ điểm M đến các mặt bên (OAB), (OBC), (OCA) lần lượt là a, b, c.

Khi đó

 {V_{O.ABC}} = {V_{M.OAB}} + {V_{M.OBC}} + {V_{M.OAC}}

Hay  \frac{1}{6}.3.6.12 = \frac{1}{3}a.\frac{1}{2}.3.6 + \frac{1}{3}.b.\frac{1}{2}.6.12 + \frac{1}{3}c.\frac{1}{2}.3.12\Rightarrow 12 = a + 4b + 2c

Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật theo đề bài là V = abc

Ta có :abc = \frac{1}{8}a.4b.2c \le \frac{1}{8}{\left( {\frac{{a + 4b + 2c}}{3}} \right)^3} = \frac{1}{8}.\frac{{{{12}^3}}}{{27}} = 8 (Theo bất đẳng thức Cô-sin).

Vậy V = abc đạt giá trị lớn nhất bằng 8\left( {c{m^3}} \right)   khi

 a = 4b = 2c \Leftrightarrow a = 4(cm),b = 1(cm),c = 2(cm).

a = 4b = 2c \Leftrightarrow a = 4(cm),b = 1(cm),c = 2(cm).

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy là tam giác ABC cân tại A, độ dài trung tuyến AD bằng a, cạnh bên SB tạo với đáy góc 300 và tạo với mặt phẳng (SAD) góc 300 Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a33.

a333.

a336.

a36.

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x4-4x2+32. Giá trị thực của m để phương trình 2x4-4x2+32=m2-m+12 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt là:

0m1.

0<m<1

0<m1.

0m<1.

Xem đáp án

Đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị lớn nhất cả hàm số fx=x-1+5-x-x-15-x+5 là 

Không tồn tại

0

7

3+22.

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x-12x2-2x, với x R. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số gx=fx3-3x2+m có 8 điểm cực trị là

1

4

3

2

Xem đáp án

Chọn A