Bô đề luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề số 1)
Đề thi

Bô đề luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT59 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, Mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABC là

V=a3

V=2a3

V=a38

V=a32

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3-3x2-9x+2

7

-25.

-20.

3.

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là -25

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=m2-1x4+mx2+m-2 chỉ có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

-1,5<m0.

m-1

-1m0

- 1 < m < 0,5

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' đều  có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi A'B và đáy bằng 60 độ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

3a34

a334

a33

3a3

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập các giá trị của tham số m để hàm số y=x33+x2+m-1x+2018 đồng biến trên R

1;+

[1;2]

-;2.

2;+.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đường tròn sau đây, đường tròn nào tiếp xúc với trục Ox?

x2+y2=5.

x2+y2-4x-2y+4=0.

x2+y2-10x+1=0

x2+y2-2x+10=0.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE = 2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD

V=16.

V=13.

V=112.

V=23.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng

5

6

4

3

Xem đáp án

Chọn B.

Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau


Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình yf(x)-1=m có đúng hai nghiệm

m=-2,m-1.

m>0,m=-1

m=-2,m>-1

-2<m<-1

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các Parabol  có các đỉnh lần lượt là I1, I2. Gọi A, B là giao điểm của (P1) và Ox. Biết rằng 4 điểm A, B, I1, I2 tạo thành tứ giác lồi có diện tích bằng 10. Tính diện tích S của tam giác IAB với I là đỉnh của Parabol

(P): y=hx=fx+gx 

P1:y=fx=14x2-x,P2:y=gx=ax2-4ax+ba>0

S=6

S=4

S=9

S=7

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba f(x) và gx=fmx2+nx+pm,n,p có đồ thị như hình dưới (Đường nét liền là đồ thị hàm số f(x) , nét đứt là đồ thị của hàm g(x) đường thẳng x=-12 là trục đối xứng của đồ thị hàm số g(x) 

hinh-1588436675.PNG

Giá trị của biểu thức P=n+mm+pp+2n bằng bao nhiêu?

12

16

24

6

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (-;12) và 12;+. Đồ thị hàm số y=f(x) là đường cong trong hình vẽ bên.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

{\max }\limits_{\left[ {1;2} \right]} f\left( x \right) = 2

{\max }\limits_{\left[ { - 2;1} \right]} f\left( x \right) = 0.

{\max }\limits_{\left[ { - 3;0} \right]} f\left( x \right) = f\left( { - 3} \right)

{\max }\limits_{\left[ {3;4} \right]} f\left( x \right) = f\left( 4 \right)

Xem đáp án

Chọn C.

Từ đồ thị dễ thấy hàm số nghịch biến và liên tục trên [-3;0] nên 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=1-4x2x-1

y=2

y=12

y=4

y=-2

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: {\lim }\limits_{x \to  + \infty } y =  - 2 và {\lim }\limits_{x \to  - \infty } y =  - 2 nên đường thẳng y = -2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 tập hợp M=2;11 và N=2;11. Khi đó   là

(2;11)

[2;11]

{2}

{11}

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: MN=2;11

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA=a,OB=b,OC=c Tính thể tích khói tứ diện OABC

abc3.

abc4.

abc6.

abc2.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?

f(1,5)<0<f(2,5)

f(1,5)<0,f(2,5)<0

f(1,5)>0,f(2,5)>0

f(1,5)>0>f(2,5)

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào đồ thị ta thấy f(1,5)>0 và f(2,5)<0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=2m-nx2+mx+1x2+mx+n-6 (m, n là tham số) nhận trục hoành và trục tung làm hai đường tiệm cận. Tính m + n

-6

9

6

8

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau

y=x-2x+1

y=-2x+2x+1

y=-x+2x+2

y=2x-2x+1

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4-x nghịch biến trên khoảng nào?

-;12.

12;+.

0;+.

-;0.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: y'=4x3. 

Cho y'=0x=0 

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng -;0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng (d):y=x+1 và đường cong C:y=2x+4x-1. Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng?

1

2

52.

-52.

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số x ; 5; 2y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và ba số x ; 4; 2y theo thứ tự lập thành cấp số nhân thì |x-2y| bằng

|x-2y|=10

|x-2y|=9

|x-2y|=6

|x-2y|=8

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-x2-mx+1 có đồ thị (C). Tìm tham số m để (C) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt

m<0

m>1

m1.

m0.

Xem đáp án

Chọn B.

hinh5-1588439276.PNG

Để (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì phương trình

x3-x2-mx+1=0 có ba nghiệm phân biệt, hay phương trình

x3-x2+1=mx có ba nghiệm phân biệt.

Điều này tương đương với đường thẳng y = mx cắt đồ thị hàm số y=x3-x2+1 tại 3 điểm phân biệt.

Đường thẳng y = mx đi qua gốc tọa độ.

Đường thẳng y = x là tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3-x2+1 (như hình minh họa trên).

Do đó với m > 1 thì đường thẳng y = mx cắt đồ thị hàm số y=x3-x2+1 tại 3 điểm phân biệt.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Tính xác suất để bốn người được chọn có ít nhất 3 nữ

56143.

73143.

87143.

70143.

Xem đáp án

Chọn D.

Số cách lập nhóm có đúng 3 bạn nữ là C83.C51=280. 

Số cách lập nhóm có đúng 4 bạn nữ là  C84C50=70.

Tổng số cách lập nhóm thỏa mãn yêu cầu là 350 cách

Tổng số cách lập nhóm là C134=715. 

Xác suất cần tìm là  350715=70143.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số y'=1+xx+22x-331-x2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

(C) có một điểm cực trị

(C) có ba điểm cực trị.

(C) có hai điểm cực trị.

(C) có bốn điểm cực trị.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có y'=1+x2x+22x-331-x nên  y'=0x=-2x=-1x=1x=3

Ta thấy đạo hàm đổi dấu 2 lần nên hàm số có hai điểm cực trị suy ra đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị.

Trắc nghiệm: Ta thấy phương trình y'=0 có 2 nghiệm đơn hoặc bội lẻ nên đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của DD' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK, A'D

a

3a8

2a5

a3

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phưng án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=-x4+3x2-3.

y=-x4+2x2-1.

y=-x4+x2-1.

y=-x4+3x2-2.

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào đồ thị thấy đây là đò thị của hàm số bậc bốn trùng phương y=ax4+bx2+c với hệ số a < 0,b > 0,c =  - 1 nên loại đáp án A và D.

Hàm số đạt cực đại tại x=±1 nên chỉ có đáp án B thỏa mãn.

Đáp án C loại vì: y=-x4+x2-1y'=-4x3+2x 

 y'=0-4x3+2x=0x=0x=22x=-22

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = BC = a,BB'=a3.  Tính góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (BCC'B').

600.

900.

450.

300.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x42-3x2+52, có đồ thị (C) và điểm MC có hoành độ xM=a. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a để tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M

0

3

2

1

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại B, AC=a2, biết góc giữa
(A'BC) và đáy bằng 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ

V=a332.

V=a366.

V=a333.

V=a336.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=x42-4x2+1 trên [-1;3]. Tính giá trị của 2M + m

4

-5

12

-6

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, đồ thị của đạo hàm f'(x) như hình vẽ bên.

Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

fđạt cực tiểu tại x = 0

f đạt cực tiểu tại x = -2.

f đạt cực đại tại x = -2.

Cực tiểu của f nhỏ hơn cực đại.

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên:

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây của hàm số y=x4-3x2-3. Với giá trị nào của m thì phương trình x4-3x2+m=0 có ba nghiệm phân biệt?

m=-4

m=0

m=-3

m=4

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

 x4-3x2+m=0x4-3x2=-mx4-3x2-3=-m-3.

Dựa vào đồ thị ta có phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 

-m-3=-3m=0.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ. Chi phí để vận hành một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng. Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10(6n+10) nghìn đồng. Hỏi nếu in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy in để được lãi nhiều nhất?

4 máy

6 máy.

5 máy.

7 máy

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi x0x8;xZ là số máy in sử dụng trong một giờ để được lãi nhiều nhất. Khi đó chi phí dành cho x máy in trong một giờ là 10(6x+10)=60x+100 nghìn đồng.

Chi phí vận hành 50x nghìn đồng.

Số bản in trong một giờ là 3600x suy ra thời gian để in xong 50000 tờ quảng cáo là 500003600x=1259x giờ

Vậy tổng chi phí là fx=60x+100259x+50x nghìn đồng

Để lãi là nhiều nhất thì tổng chi phí là thấp nhất, vậy ta tìm giá trị nhỏ nhất của tổng chi phí.

Thay các giá trị x=1;2;3;4;5;6;7;8 ta thấy giá trị nhỏ nhất là f5=122509.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, E là điểm đối xứng của D qua trung điểm SA. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE và BC. Góc giữa hai đường thẳng MN và BD bằng

600.

900.

450.

750.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?

y=3x3-2x-3.

y=3x3-2x-3.

y=xx2+1.

y=xx2-1.

Xem đáp án

Chọn B.

Nhìn vào hàm số thấy y=3x3-2x-3 tồn tại giá trị với mọi x thuộc R

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức 2x-1x29.

5376

672

-672

-5376

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép vị tự tâm O tỷ số 2 biến điểm A(-1;1) thành điểm A' Chọn khẳng định đúng

A'(-4;2)

A'-2;12.

A'(-4;2)

A'2;-12.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 9. Chọn ngẫu nhiên ra hai tấm thẻ. Tính xác suất để tích của hai số trên hai tấm thẻ là một số chẵn

1318.

5556.

528.

156.

Xem đáp án

Chọn A.

Lấy ngẫu nhiên tấm thẻ từ 9 tấm thẻ có C92=36 cách => số phần tử của không gian mẫu là nΩ=36. 

Gọi A: “tích của hai số trên tấm thẻ là một số chẵn”.

Để tích của hai số trên tấm thẻ là một số chẵn thì ít nhất một trong hai tấm thẻ phải là số chẵn. Ta có hai trường hợp

TH1: Cả hai thẻ được lấy ra đều là số chẵn có C42=6 cách.

Th2: Hai thẻ lấy ra có một thẻ là số chẵn, một thẻ là số lẻ C41.C51=20 cách.

Số kết quả thuận lợi cho A là n(A) = 6 + 20 = 26.

Vậy xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=1318.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính cosin góc giữa 2 đường thẳng d1:x+2y-7=0,d2:2x-4y+9=0.

35.

25.

15.

35.

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2cos2x+1=0 là 

S=π3+k2π,-π3+k2π,kZ.

S=2π3+k2π,-2π3+k2π,kZ.

S=π3+kπ,-π3+kπ,kZ.

S=π6+kπ,-π6+kπ,kZ.

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+2-mx+1 nghịch biến trên các khoảng mà nó xác định?

m1.

m<1

m<-3

m-3.

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số chẵn:

y=20-x2,y=-7x4+2x+1,y=x4+10x,y=x+2+x-1,y=x4-x+x4+xx+4

1

1

4

2

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60° Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SD, DC. Thể tích khối tứ diện ACMN là

a38.

a322.

a336.

a324.

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1;y1,x2;y2 là hai nghiệm phân biệt của hệ phương trình x2+y2-xy+x+y=8xy+3x+y=1.Tính x1-x2.

3

2

1

0

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x-1>x có tập nghiệm là 

-;131;+.

13;1.

R

Vô nghiệm

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(1;1), B(0;-2), C(4;2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là

7x + 7y + 14 = 0.

5x - 3y + 1 = 0.

3x + y - 2 = 0.

- 7x + 5y + 10 = 0.

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=3sinxcosx+1 Tính M.m

2

0

-2

-1

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3-3x2+mx đạt cực tiểu tại x = 2

m=0

m=1

m=2

m=-2

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác định: D=R 

Ta có: y'=3x2-6x+m. 

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2. Suy ra  y'2=03.22-6.2+m=0m=0.

Với m = 0 ta có  y'=3x2-6x;y'=03x2-6x=0x=0x=2.

Bảng biến thiên.

Dựa vào bảng biến thiên, ta nhận thấy với m = 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

Vậy m = 0 là giá trị cần tìm.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f '(x) cắt Ox tại điểm (2;0) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

-1;+.

-;0.

(-2;0).

-;-1.

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=R Từ đồ thị đã cho ta có: f''x=0x=-1x=2. 

Bảng biến thiên.


Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=f(x) ta nhận thấy hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng -1;+.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị (C). Biết rằng (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1 > x2 > x3 > 0 và trung điểm nối 2 điểm cực trị của (C) có hoành độ x0=13. Biết rằng 3x1+4x2+5x32=44x1x2+x2x3+x3x1. Hãy xác định tổng S=x1+x22+x32. 

137216.

45157.

133216.

1

Xem đáp án

Chọn C.

Tập xác định: D=R Ta có y=3ax2+2bx+c 

Do đồ thị (C) có hai điểm cực trị nên ta có phương trình y '=0 có hai nghiệm phân biệt hay là phương trình 3ax2+2bx+c=0 có hai nghiệm phân biệt xi, xj và hai nghiệm này cũng chính là hoành độ của hai điểm cực trị của đồ thị (C). theo vi-ét ta có xi+xj=-2b3a. 

Suy ra hoành độ giao điểm nối hai điểm cực trị là

x0=xi+xj2=13-2b3a=23b=-a. 

Mặt khác do giả thiết ta có phương trình ax3+bx2+cx+d=0 có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3 nên theo vi-ét ta có  x1+x2+x3=-ba=aa=1.

Ta có:

3x1+4x2+5x32=44x1x2+x2x3+x3x19x12+16x22+25x32=20x1x2+4x2x3+14x3x1 

203x12+403x22+x22+4x32+73x12+21x32=20x1x2+4x2x3+14x3x1 

Áp dụng bất đẳng thức Cauchuy ta có:

  • 534x12+9x2253.24x11.9x22=20x1x2 (1).
  • x22+4x322x22.4x32=4x1x2 (2).
  • 7124x12+36x32712.24x12.36x32=14x3x1 (3).

Lấy (1) + (2) + (3) vế theo vế ta có: 9x12+16x22+25x3220x1x2+4x2x3+14x3x1. 

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:

4x12=9x22x22=4x324x12=36x32x1+x2+x3=1x1=32x2x2=2x3x3=13x1x1+x2+x3=1x1=12x2=13x3=16. 

Vậy S=x1+x22+x32=12+132+163=133216.