Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 771 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Ⅰ. Listen to the conversation and decide which statement is True (T), False (F), Not Given (NG).

1. Tự luận
1 điểm

Princeton Secondary School now has 40 students in each class.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Linh: It used to be over 40 students per class. But now it’s smaller. There are about 20. (Linh: Trước đây mỗi lớp có hơn 40 học sinh. Nhưng bây giờ ít hơn rồi. Có khoảng 20 học sinh.)

2. Tự luận
1 điểm

Foreign languages and science are the main subjects at Princeton.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Linh: Foreign languages and science are core subjects. (Linh: Ngoại ngữ và khoa học là môn chính.)

3. Tự luận
1 điểm

Field trips in biology classes last for 2 days.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Linh: The school also holds 2-day field trips for students in biology classes every semester. They can visit places and learn about different plants there. (Linh: Trường còn tổ chức 2 ngày đi thực tế cho học sinh lớp sinh học mỗi học kỳ. Họ có thể đến thăm các địa điểm và tìm hiểu về các loại cây khác nhau ở đó.)

4. Tự luận
1 điểm

8th and 9th grade students have 9 lessons per day at Princeton.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Linh: For 6th and 7th grade, students study 7 lessons a day. But for 8th and 9th grade they have 2 more. (Linh: Đối với lớp 6 và lớp 7, học sinh học 7 tiết/ngày. Nhưng đối với lớp 8 và lớp 9, học sinh có thêm 2 tiết nữa.)

5. Tự luận
1 điểm

Ann thinks that there are too many lessons at Princeton.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Ann: That’s reasonable. I want to make sure that the lessons are not too packed for my kids. (Ann: Hợp lý. Tôi muốn đảm bảo rằng các tiết học không quá nhiều đối với con tôi.)

Đoạn văn

V. Read the following article and choose the best option A, B, C or D for each question.

Driving electric cars has several advantages and disadvantages. Electric cars cause fewer emissions. They also provide personal space for drivers to relax when they feel exhausted on the road. Some think electric cars do not have any disadvantages. But the truth is different. Firstly, the cost is not as reasonable as traditional cars. Drivers need to spend a lot of money on electricity, so the car can work. Secondly, on occasions like field trips, drivers cannot travel far distances because batteries of electric cars only last for 100-160 kilometers. There are also no or few electricity stations for drivers when car batteries die. This is not as convenient as traditional cars. Traditional car drivers can easily stop and buy gas from gas stations. Thirdly, it can be timeconsuming to generate electricity for cars each time drivers go out. It takes between 6 and 8 hours for the car to finish.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Electric cars cause ____.

no damage to the environment

more damage to the environment

less damage to the environment

the most damage to the environment

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Electric cars cause fewer emissions. (Xe điện gây ra ít khí thải hơn.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Costs for electric cars are ____.

as low as traditional cars

as high as traditional cars

less reasonable

too unreasonable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Firstly, the cost is not as reasonable as traditional cars. (Thứ nhất, chi phí không phải chăng như ô tô truyền thống.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Electric cars are not a good choice for long distance journeys because ____.

electric car batteries are expensive

there are no electricity stations for drivers

electric car batteries can only travel over 100 kilometers.

electric car batteries cannot travel over 160 kilometers.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: Secondly, on occasions like field trips, drivers cannot travel far distances because batteries of electric cars only last for 100-160 kilometers. (Thứ hai, trong những dịp như dã ngoại, người lái xe không thể đi quãng đường xa vì ắc quy của xe điện chỉ chạy được 100-160 km.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It can take ____ to generate new electricity for a car.

7 hours

9 hours

5 hours

2 hours

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: It takes between 6 and 8 hours for the car to finish. (Mất từ 6 đến 8 tiếng xe mới sạc xong.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This article mainly writes about ____.

the advantages of electric cars

the reasons why drivers should buy electric cars

the advantages and disadvantages of electric cars

the the comparison between electric cars and traditional cars.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Driving electric cars has several advantages and disadvantages. (Lái xe ô tô điện có một số ưu điểm và nhược điểm.)

 Dịch bài đoc:

Lái xe ô tô điện có một số ưu điểm và nhược điểm. Xe điện gây ra ít khí thải hơn. Chúng cũng cung cấp không gian cá nhân để người lái thư giãn khi họ cảm thấy mệt mỏi trên đường. Một số người nghĩ rằng xe điện không có bất kỳ nhược điểm nào. Nhưng sự thật lại khác. Thứ nhất, chi phí không phải chăng như ô tô truyền thống. Người lái xe cần phải tốn rất nhiều tiền điện thì xe mới có thể hoạt động được. Thứ hai, trong những dịp như dã ngoại, người lái xe không thể đi quãng đường xa vì ắc quy của xe điện chỉ chạy được 100-160 km. Cũng không có hoặc ít trạm cấp điện cho tài xế khi xe bị hết điện. Điều này không thuận tiện như ô tô truyền thống. Tài xế xe truyền thống có thể dễ dàng dừng lại và mua xăng từ các cây xăng. Thứ ba, việc sạc điện cho ô tô mỗi khi lái xe ra ngoài có thể tốn nhiều thời gian. Mất từ 6 đến 8 tiếng xe mới sạc xong.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

celebration

custom

culture

carnival

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /k/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

passenger

parade

accident

traffic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /æ/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

vehicle

newsagent

money

enjoy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /i/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

spend

lend

heavy

clothes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D không được phát âm, còn lại phát âm là /e/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

finger-painting

field-trip

microscope

literature

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose A, B, C or D to complete the sentences.

My grandmother is going to __________ bánh chưng tomorrow. That’s her favourite dish.

make

do

plan

go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

make (v): làm ra (bánh), tạo ra

Dịch nghĩa: Bà tôi sẽ làm bánh chưng vào ngày mai. Đó là món ăn yêu thích của bà.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m saving my lucky money. I put it in a __________.

pig bank

piggy bank

pig money

piggy money

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

piggy bank: heo đất

Dịch nghĩa: Tôi đang tiết kiệm tiền mùng tuổi của mình. Tôi để nó trong một con heo đất.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh will take part in the competition _________ he finishes his projects.

during

before

after

by

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

after: sau khi

Dịch nghĩa: Minh sẽ tham gia cuộc thi sau khi anh ấy hoàn thành các dự án của mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mia is going to join our school’s __________. She loves taking pictures very much.

maths club

football club

physics club

photography club

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

photography club: câu lạc bộ nhiếp ảnh

Dịch nghĩa: Mia sẽ tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh của trường chúng tôi. Cô ấy rất thích chụp ảnh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Passengers must follow __________ when they are on the plane.

safe standards

safety

safety standards

safe plans

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

safety standards: tiêu chuẩn an toàn

Dịch nghĩa: Hành khách phải tuân theo các tiêu chuẩn an toàn khi đi máy bay.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ the shop is small, it is always crowded with tourists.

Despite

In spite of

Although

However

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Although + S + V, S + V: Mặc dù

Dịch nghĩa: Mặc dù cửa hàng nhỏ nhưng lúc nào cũng đông khách du lịch.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I am hungry. I __________ order a pizza tonight.

going to

am going to

going

go to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết “tonight” (tối nay) => chia thì tương lai gần

Thì tương lai có dự định: I + am going to + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Tôi đói quá. Tôi dự định sẽ đặt một chiếc bánh pizza tối nay.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike is tired. __________, he is trying to finish his assignments.

Although

Because

However

While

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

However, + S + V: Tuy nhiên

Dịch nghĩa: Mike thì rất mệt. Tuy nhiên, anh ấy đang cố gắng hoàn thành bài tập của mình.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoi An Night market is __________ Dong Xuan market.

different as

different than

different

different from

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

different from: khác với cái gì

Dịch nghĩa: Chợ đêm Hội An khác với chợ Đồng Xuân.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

You __________ late for class. Everybody is waiting!

must not be

will not be

not being

are not being

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

must not be: không được

Dịch nghĩa: Bạn không được đến lớp muộn. Mọi người đang đợi đấy!

26. Tự luận
1 điểm

Ⅳ. Put the words in brackets in the correct form.

During the carnival, people __________ the streets with colorful flowers. (DECORATION)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: decorate

Sau chủ ngữ “people” cần động từ

decoration (n): sự trang trí

decorate (v): trang trí

Dịch nghĩa: Trong lễ hội hóa trang, mọi người trang trí đường phố bằng những bông hoa đầy màu sắc.

27. Tự luận
1 điểm

The students are __________ to go to the biology lab. (EXCITE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: excited

Sau động từ “be” điền tính từ

excite (v): gây phấn khích

excited (adj): hào hứng, vui vẻ => tính từ đuôi “ed” thể hiện cảm xúc

Dịch nghĩa: Các em học sinh hào hứng đến phòng thí nghiệm sinh học.

28. Tự luận
1 điểm

Marcus thinks joining the music club is __________. (FASCINATE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: fascinating

Sau động từ “be” điền tính từ

fascinate (v): mê hoặc, làm mê mẩn

fascinating (adj): lôi cuốn, hấp dẫn => tính từ đuôi “ing” thể hiện bản chất

Dịch nghĩa: Marcus nghĩ rằng việc tham gia câu lạc bộ âm nhạc thật hấp dẫn.

29. Tự luận
1 điểm

Travelling by car is too __________. We prefer going by motorbike. (EXPENSE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: expensive

Sau động từ “be” và trạng từ chỉ mức độ “too” điền tính từ

expense (n): chi tiêu

expensive (adj): đắt đỏ

Dịch nghĩa: Đi du lịch bằng ô tô là quá đắt. Chúng tôi thích đi bằng xe máy hơn.

30. Tự luận
1 điểm

It is customary to dance in the __________. (FESTIVE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: fesstival

Sau mạo từ “the” cần danh từ

festive (adj): thuộc về lễ hội

festival (n): lễ hội

Dịch nghĩa: Nhảy múa là phong tục trong lễ hội.

31. Tự luận
1 điểm

VII. Complete the second sentence in a way that it is similar in meaning with the first one. Use the provided words in brackets.

Traditional cars can travel long distances. Electric cars cannot. (IN CONTRAST)

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Traditional cars can travel long distances. In contrast, electric cars cannot.

In constrast, + S + V: Ngược lại thì … (diễn tả ý đối lập)

Dịch nghĩa: Ô tô truyền thống có thể đi quãng đường dài. Ngược lại, xe điện thì không thể.

32. Tự luận
1 điểm

Electric cars are safe. But they cost a lot of electricity. (HOWEVER)

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Electric cars are safe. However, they cost a lot of electricity.

However, + S + V: Tuy nhiên … (diễn tả ý đối lập)

Dịch nghĩa: Xe ô tô điện thì an toàn. Tuy nhiên, chúng tốn rất nhiều điện.

33. Tự luận
1 điểm

Buses are good for the environment. Electric cars also cause few emissions. (SIMILARLY)

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Buses are good for the environment. Similarly, electric cars cause few emissions.

Similarly, + S + V: Tương tự thì …

Dịch nghĩa: Xe buýt tốt cho môi trường. Tương tự thì ô tô điện gây ra ít khí thải.

34. Tự luận
1 điểm

Ⅷ. Rearrange the given words to make complete sentences.

 Anne / equation / excellently / mathematics / during / solve / class. / her / many

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Anne excellently solves many equations during her mathematics class.

Thì hiện tại đơn: S số ít + V_s/es

Diễn tả một việc làm thường xuyên

Dịch nghĩa: Anne xuất sắc giải nhiều phương trình trong lớp học toán của cô ấy.

35. Tự luận
1 điểm

You / go / anywhere / finish / until / cannot / you / doing / homework. / the

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You cannot go anywhere until you finish doing the homework.

Câu phủ định với động từ khuyết thiếu “can”: S + can + not + V nguyên thể: Ai đó không thể làm gì

Cấu trúc: finish + V_ing: hoàn thành việc gì

Dịch nghĩa: Con không thể đi đâu cho đến khi con hoàn thành bài tập về nhà.

36. Tự luận
1 điểm

This / place / traditional / carnival / takes / in / Da Lat.

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This traditional carnival takes place in Da Lat.

Thì hiện tại đơn: S số ít + V_s/es

Diễn tả một việc làm thường xuyên

Dịch nghĩa: Lễ hội hóa trang truyền thống này diễn ra tại Đà Lạt.

37. Tự luận
1 điểm

Tourists / dress / traditional / can / costumes / in / up / and / fireworks. / enjoy

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tourists can dress up in traditional costumes and enjoy fireworks.

Câu khẳng định với động từ khuyết thiếu “can”: S + can + V nguyên thể: Ai đó có thể làm gì

Dịch nghĩa: Du khách có thể mặc trang phục truyền thống và thưởng thức pháo hoa.

38. Tự luận
1 điểm

There / accident / a / when / was / people / parade. / the / started

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There was an accident when people started the parade.

Câu khẳng định thì quá khứ đơn với động từ “be”: There + was + N đếm được số ít: Có cái gì

Câu khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V_ed/ tra cột 2

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ

Dịch nghĩa: Có một tai nạn khi mọi người bắt đầu cuộc diễu hành.

39. Tự luận
1 điểm

 I / having / party / am / 9.00 p.m. / tomorrow. / a / at

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I am having a party at 9.00 p.m. tomorrow.

Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dự định, kế hoạch từ trước)

Dịch nghĩa: Tôi sẽ có một bữa tiệc lúc 9 giờ tối ngày mai.

40. Tự luận
1 điểm

Let’s / bookshop / in / of / front / the / meet / 12:30. / at

=> ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Let’s meet in front of the bookshop at 12:30.

Cấu trúc: Let’s + V nguyên thể + …: Hãy làm gì

Dịch nghĩa: Hãy gặp nhau trước cửa hiệu sách lúc 12:30.