Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng AnhLớp 793 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the best answer to each of the following questions.

Computer games are fun, but you ________ play too much.

needn’t

won’t

shouldn’t

don’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

shouldn’t: không nên

Dịch nghĩa: Trò chơi máy tính rất thú vị, nhưng bạn không nên chơi quá nhiều.

Đoạn văn

Ⅴ. Choose the option that best completes each numbered blank in the passage.

Ho Chi Minh City Metro (22) _______ a rapid transit network. According (23) _______ the plan in 2001, the metro system has 6 lines. The first line, Line 1, started being built in 2012 and will be (24) _______ in 2021. The network is expected to cost $1.5 billion over 10 years. Ben Thanh Market (25) _______ District 1 will become a major station that connects several lines. This system is supposed to help (26) _______ traffic jams in Ho Chi Minh City.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ho Chi Minh City Metro (22) _______ a rapid transit network.

was

will be

is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Kiến thức: Hiện tại đơn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

According (23) _______ the plan in 2001, the metro system has 6 lines.

on

with

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

According to: theo như

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The first line, Line 1, started being built in 2012 and will be (24) _______ in 2021.

ended

completed

closed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

completed (adj): hoàn thành

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben Thanh Market (25) _______ District 1 will become a major station that connects several lines.

in

at

within

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đối với một thành phố hoặc một vùng lân cận sử dụng "in."

"At" được sử dụng cho một điểm cụ thể.

6. Tự luận
1 điểm

This system is supposed to help (26) _______ traffic jams in Ho Chi Minh City.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

decrease (v): để tạo hoặc trở nên nhỏ hơn / ít hơn về số lượng.

Dịch bài đọc:

Tàu điện ngầm Thành phố Hồ Chí Minh (6) sẽ là mạng lưới vận chuyển nhanh. Theo (7) kế hoạch năm 2001, hệ thống tàu điện ngầm có 6 tuyến. Tuyến đầu tiên, Tuyến 1, bắt đầu được xây dựng vào năm 2012 và sẽ (8) hoàn thành vào năm 2021. Mạng dự kiến sẽ tiêu tốn 1,5 tỷ USD trong 10 năm. Chợ Bến Thành (9) tại Quận 1 sẽ trở thành nhà ga chính kết nối nhiều tuyến. Hệ thống này được cho là sẽ giúp (10) giảm ùn tắc giao thông ở Thành phố Hồ Chí Minh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A ________ allows you to put text into a computer.

keyboard

mouse

screen

CPU

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

keyboard (n): bàn phím

Dịch nghĩa: Bàn phím cho phép bạn nhập văn bản vào máy tính.

Đoạn văn

Ⅵ. Read the text. Match paragraphs 1-4 with headings A-E. There is one extra heading.

A. Knowing their numbers

B. A snack for a correct answer

C. Learning with letters

D. Passing the time

E. Say it with pictures

Animals and touch-screens

27. __________ Esme, Molly, Quinn and Emily have each got a touch-screen tablet. Esme and Quinn push the blue circle on the right of the screen, but nothing happens. So, they move to the left of the screen, put their noses to the other circle, and they get a snack. Molly and Emily don’t get a snack because they don’t push the correct button. The tablets are part of an experiment at the University of Vienna. But Esme, Molly, Quinn and Emily aren’t humans: they’re tortoises.

28. __________ Of course, the tortoises in Austria aren’t the first animals to use this technology. More than thirty years ago, a male bonobo monkey called Kanzi learned how to use a large touch-screen to communicate with a human. Kanzi lives with other bonobos at the Great Ape Trust in Des Moines, Iowa, USA. He ‘talks’ to his trainer, Sue Savage-Rumbaugh, using a screen with 400 lexigrams – simple images that represent words.

29. __________ Scientist Jennifer Vonk also uses touch-screens with the animals she studies. A few years ago, she did an experiment with three young black bears: Brutus, Dusty and Bella. At the time, people thought that only animals who lived in groups could count. Vonk experimented with bears because they usually live alone. Using extra strong touch-screen tablets, she found that the bears could count just like animals in groups – the group isn’t important in learning how to count.

30. __________ But animals don’t only use touch-screens in experiments. The penguins at a zoo near Los Angeles have a tablet that they use for entertainment. Two young male penguins, Jeremy and Newsome, particularly like an app called Game for Cats. In the game they have to ‘catch’ a mouse on the screen. The game exercises their minds and helps to make their lives in the zoo more interesting.

8. Tự luận
1 điểm

__________ Esme, Molly, Quinn and Emily have each got a touch-screen tablet. Esme and Quinn push the blue circle on the right of the screen, but nothing happens.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: So, they move to the left of the screen, put their noses to the other circle, and they get a snack. (Vì vậy, họ di chuyển sang bên trái màn hình, chúi mũi vào vòng tròn khác và nhận được một bữa ăn nhẹ.)

9. Tự luận
1 điểm

. __________ Of course, the tortoises in Austria aren’t the first animals to use this technology.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Thông tin: He ‘talks’ to his trainer, Sue Savage-Rumbaugh, using a screen with 400 lexigrams – simple images that represent words. (Nó 'nói chuyện' với huấn luyện viên của mình, Sue Savage-Rumbaugh, sử dụng màn hình có 400 từ vựng - những hình ảnh đơn giản đại diện cho các từ.)

10. Tự luận
1 điểm

__________ Scientist Jennifer Vonk also uses touch-screens with the animals she studies.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Using extra strong touch-screen tablets, she found that the bears could count just like animals in groups – the group isn’t important in learning how to count. (Sử dụng máy tính bảng có màn hình cảm ứng cực mạnh, cô nhận thấy rằng những con gấu có thể đếm giống như động vật theo nhóm – nhóm không quan trọng trong việc học cách đếm.)

11. Tự luận
1 điểm

__________ But animals don’t only use touch-screens in experiments.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: In the game they have to ‘catch’ a mouse on the screen. The game exercises their minds and helps to make their lives in the zoo more interesting. (Trong trò chơi, chúng phải 'bắt' một con chuột trên màn hình. Trò chơi rèn luyện trí óc của chúng và giúp cuộc sống của chúng trong sở thú trở nên thú vị hơn.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You seem _________ this games console.

loving

loved

love

to love

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: seem + toV: có vẻ làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có vẻ thích bảng điều khiển trò chơi này.

Đoạn văn

Ⅷ. You will listen to an advertisement about a package holiday. Complete the notes with the correct information. Write NO MORE THAN TWO WORDS AND / OR A NUMBER for each blank.

HOLIDAY IN MALTA

Destination: Malta – an __(36)___ in the Mediterranean

How long: two weeks

Accommodation: Seaside Inn - __(37)___ from the beach

Activities: swimming, __(38)____ , diving in the sea visiting museums and 7,000-year-old __(39)___ in Valletta – the capital city

Cost of the trip: £__(40)____ (including flights, hotel room and one meal per day).

13. Tự luận
1 điểm

Malta – an __(36)___ in the Mediterranean

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: island

Thông tin: Malta is a beautiful island in the Mediterranean Sea and we’re offering a two week package holiday there. (Malta là một hòn đảo xinh đẹp ở Địa Trung Hải và chúng tôi đang cung cấp kỳ nghỉ trọn gói hai tuần ở đó.)

14. Tự luận
1 điểm

Seaside Inn - __(37)___ from the beach

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 100 metres / 100m

Thông tin: Your hotel is the seaside Inn. It’s only 100 meters from the beach… (Khách sạn của bạn là khách sạn bên bờ biển. Nó chỉ cách bãi biển 100 mét,)

15. Tự luận
1 điểm

swimming, __(38)____ , diving in the sea visiting museums and 7,000-year-old __(39)___ in Valletta – the capital city

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: snorkelling

Thông tin: It’s only 100 meters from the beach where you can go swimming, snorkeling and diving and the hotel is just 15 kilometers from the capital city Valetta. (Nó chỉ cách bãi biển 100 mét, nơi bạn có thể đi bơi, lặn với ống thở và lặn. và khách sạn chỉ cách thủ đô Valetta 15 km.)

16. Tự luận
1 điểm

swimming, __(38)____ , diving in the sea visiting museums and 7,000-year-old __(39)___ in Valletta – the capital city

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: stone buildings

Thông tin: There you can visit museums and see old stone buildings from its 7000 year history. (Ở đó bạn có thể ghé thăm các bảo tàng và xem các tòa nhà bằng đá cũ từ lịch sử 7000 năm của nó.)

17. Tự luận
1 điểm

£__(40)____ (including flights, hotel room and one meal per day).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 1250

Thông tin: . The holiday includes flights, your hotel room, and one meal a day. All this for just 1250 pounds per person. (The holiday includes flights your hotel room, and one meal a day. All this for just 1250 pounds per person.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If you click on an item with your __________, you choose it.

monitor

mouse

keyboard

screen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

mouse (n): chuột

Dịch nghĩa: Nếu bạn nhấp vào một mục bằng chuột, bạn chọn mục đó.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

They have games consoles for gamers at the contest. You ________ bring yours.

needn’t

can’t

mustn’t

shouldn’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

mustn’t: không phải

Dịch nghĩa: Họ có bảng điều khiển trò chơi dành cho người chơi tại cuộc thi. Bạn không được mang theo của bạn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What comes _________ mind when you listen to this piece of music?

in

on

with

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

come to one's mind: nhớ đến điều gì

Dịch nghĩa: Bạn nhớ đến điều gì khi nghe bản nhạc này?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Please wait at the taxi _________ to get one.

station

store

stop

stand

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

stop (v): dừng lại

Dịch nghĩa: Vui lòng đợi tại điểm dừng taxi để lấy một cái.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

At the age of 86, Barry travelled solo around the world _________ his sidecar.

with

by

on

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

by car: bằng ô tô

Dịch nghĩa: Ở tuổi 86, Barry một mình đi vòng quanh thế giới bằng chiếc xe sidecar của mình.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Over 60% of all trips in Amsterdam are _________ by bicycles.

taken

done

made

got

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

made (v): thực hiện

Dịch nghĩa: Hơn 60% các chuyến đi ở Amsterdam được thực hiện bằng xe đạp.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

You can buy meat at the __________.

florist’s

baker’s

barber’s

butcher’s

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

butcher’s (n): cửa hàng bán thịt

Dịch nghĩa: Bạn có thể mua thịt ở cửa hàng thịt.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mumbai in India is the _______ city in the world.

crowded

more crowded

most crowded

as crowded

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh nhất:

Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the + ADJ/ADV + -est

Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: the + most + ADJ/ADV

Dịch nghĩa: Mumbai ở Ấn Độ là thành phố đông đúc nhất thế giới.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tony’s restaurant is _________ Mary’s restaurant. They both look like a train.

as the same

as same as

the same as

the same like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + to be + as + adj + as + noun/ pronoun/ clause.

Dịch nghĩa: Nhà hàng của Tony cũng giống như nhà hàng của Mary. Cả hai trông giống như một đoàn tàu.

27. Tự luận
1 điểm

Ⅱ. Supply the correct forms of the given words.

People sometimes get _______ with him because he talks a lot. (ANGER)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: angry

angry with: tức giận với ai

Dịch nghĩa: Mọi người đôi khi tức giận với anh ấy vì anh ấy nói rất nhiều.

28. Tự luận
1 điểm

During the rush hours, buses can become very __________. (CROWD)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: crowded

Very + Adj là cấu trúc thường được sử dụng để nhấn mạnh mức độ của tính từ.

Dịch nghĩa: Trong giờ cao điểm, xe buýt có thể trở nên rất đông đúc.

29. Tự luận
1 điểm

He works on spaceships as a _______; he repairs things, projects 3D photographs and puts out fires. (MACHINE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: mechanic

Sau mạo từ là danh từ.

Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc trên tàu vũ trụ với tư cách là một thợ cơ khí; anh ấy sửa chữa mọi thứ, chiếu ảnh 3D và dập lửa.

30. Tự luận
1 điểm

All the ___________ were taken so I had to stand. (SIT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: seats

Sau mạo từ là danh từ.

Dịch nghĩa: Tất cả các ghế đã được lấy vì vậy tôi phải đứng.

31. Tự luận
1 điểm

He can do the ________ things that R2- D2 can, but his shape means he can roll around quickly. (SIMILAR)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: same

Sau mạo từ là danh từ.

Dịch nghĩa: Anh ấy có thể làm những việc giống như R2-D2 có thể, nhưng hình dạng của anh ấy có nghĩa là anh ấy có thể lăn lộn nhanh chóng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

program

photo

sometimes

almost

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm /ʌ/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

traffic

transport

travel

tracer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D  được phát âm /eɪ/, các phương án còn lại phát âm /æ/.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

. Choose the word whose main stress is different from the others.

engineer

mechanic

designer

technician

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 2.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

. Choose the word whose main stress is different from the others.

bookshop

florist

butcher

account

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

36. Tự luận
1 điểm

Ⅶ. Rewrite the following sentences with the given words and/or beginnings in such a way that themeanings stay unchanged.

People in this city no longer travel by horse and cart. (USED)

=> People in this city ___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: People in this city used to travel by horse and cart.

Cấu trúc: S + used to + V: đã từng làm gì.

Dịch nghĩa: Người dân ở thành phố này đã từng di chuyển bằng ngựa và xe kéo.

37. Tự luận
1 điểm

Travelling by public transport is much cheaper than travelling in private cars.

=> Travelling in private cars is much ______________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Travelling in private cars is much more expensive than travelling by public transport.

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj/Adv + -er + than

Dịch nghĩa: Đi du lịch bằng ô tô riêng đắt hơn nhiều so với đi du lịch bằng phương tiện công cộng.

38. Tự luận
1 điểm

The reason why many people like using the subway is that it is fast.

=> Because the subway _________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Because the subway is fast, many people like using it.

Cấu trúc: Because + S + V + O

Dịch nghĩa: Vì tàu điện ngầm nhanh nên nhiều người thích sử dụng nó.

39. Tự luận
1 điểm

How fast can the airship travel?

=> What’s ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What speed does the airship travel?

Kiến thức: Câu hỏi: Wh- Question

Dịch nghĩa: Phi thuyền di chuyển với tốc độ bao nhiêu?

40. Tự luận
1 điểm

The subway can help solve traffic problems in this city.

=> The subway is a ____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The subway is a solution to traffic problems in this city.

Kiến thức: Từ vựng – từ loại

Dịch nghĩa: Tàu điện ngầm là giải pháp cho vấn đề giao thông ở thành phố này.