Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 5
40 câu hỏi
I. Choose A, B, C or D to complete the sentences.
Planes are not as __________ as helicopters.
faster
fast
more fast
not fast
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu nhận biết “as” (như) => cấu trúc so sánh bằng: S1 + tobe + as + tính từ + as + S2. fast (adj): nhanh
Dịch nghĩa:Máy bay không nhanh bằng trực thăng.
Ⅵ. Read the following article and choose the best option A, B, C or D for each question.
Shops are necessary places, (26) _________ people go to buy their necessary things. Shopping is something which is loved by all of us. It is said that many people find shopping relaxing. I too believe that shopping is a (27) _________ thing as whenever I get too stressed or tensed. I often go for shopping. The shopping Mall Department Store is a favorite place. My experience is always pleasant. These shops (28) _________ by the sides of the road. These shops are good in structure. The shops are opened generally at 8 A.M. and are closed at 10 P.M. There were large crowds of people at the shops. These days there is a new concept of shopping (29) _________ online shopping. In online shopping you do not have to visit the stores and you can shop for your items by sitting at home only. I am not so big. I (30) _________ go alone outside. But sometimes I go shopping with my parents. There are so many things in the shops. I like to go to shops. I want to have a look to every shop. Sometimes I meet my friends when I go shopping. It is very interesting to me. I love shopping.
Shops are necessary places, (26) _________ people go to buy their necessary things.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
where: nơi mà
Dịch nghĩa: Cửa hàng là nơi cần thiết, nơi mọi người đến để mua những thứ cần thiết của họ.
I too believe that shopping is a (27) _________ thing as whenever I get too stressed or tensed.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Trước danh từ “thing” (điều) cần một tính từ.
relaxed (adj): được thư giãn => mô tả cảm xúc bị tác động bên ngoài ảnh hưởng
relaxing (adj): thư giãn => mô tả bản chất của đối tượng
Dịch nghĩa: Tôi cũng tin rằng mua sắm là một việc thư giãn vì bất cứ khi nào tôi quá căng thẳng hoặc áp lực.
These shops (28) _________ by the sides of the road. These shops are good in structure.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
stand by: nằm ở
Dịch nghĩa: Những cửa hàng này nằm ở bên đường.
These days there is a new concept of shopping (29) _________ online shopping.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Động từ rút gọn ở dạng V3/ed mang nghĩa bị động.
call – called – called (v): gọi
Dịch nghĩa: Những ngày nay có một khái niệm mới về mua sắm được gọi là mua sắm trực tuyến.
I (30) _________ go alone outside. But sometimes I go shopping with my parents. There are so many things in the shops.
mustn’t
cannot
needn’t
shouldn’t
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
cannot: không thể
Dịch nghĩa: Tôi không thể đi ra ngoài một mình.
Dịch bài đọc:
Cửa hàng là nơi cần thiết, nơi mọi người đi mua những thứ cần thiết. Mua sắm là một cái gì đó được yêu thích bởi tất cả chúng ta. Người ta nói rằng nhiều người thấy mua sắm thư giãn. Tôi cũng tin rằng mua sắm là một điều thư giãn như bất cứ khi nào tôi quá căng thẳng hoặc áp lực. Tôi thường đi mua sắm. Trung tâm mua sắm Department Store là một địa điểm được yêu thích. Trải nghiệm của tôi luôn dễ chịu. Những cửa hàng này nằm bên đường. Những cửa hàng này có cấu trúc tốt. Các cửa hàng thường mở cửa lúc 8 giờ sáng. và đóng cửa lúc 10 giờ tối. Có rất đông người tại các cửa hàng. Những ngày nay có một khái niệm mới về mua sắm được gọi là mua sắm trực tuyến. Trong mua sắm trực tuyến, bạn không cần phải ghé thăm các cửa hàng và bạn có thể mua sắm các mặt hàng của mình chỉ bằng cách ngồi ở nhà. Tôi không lớn như vậy. Tôi không thể đi ra ngoài một mình. Nhưng đôi khi tôi đi mua sắm với bố mẹ tôi. Có rất nhiều thứ trong các cửa hàng. Tôi thích đi đến các cửa hàng. Tôi muốn xem qua mọi cửa hàng. Đôi khi tôi gặp bạn bè của tôi khi tôi đi mua sắm. Nó rất thú vị với tôi. Tôi thích mua sắm.
I cannot drive my car to work today. The traffic is __________.
exhausted
tiring
time-consuming
congested
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
congested (adj): tắc nghẽn
Dịch nghĩa: Hôm nay tôi không thể lái xe đi làm. Giao thông bị tắc nghẽn.
Ⅶ. Read the passage and choose the best option (A, B, C or D) for each of the following questions.
Hi, I’m Anna. Last week, my family and I traveled to Vietnam. We arrived in Hanoi on 13th September, just 2 days before the Mid-Autumn Festival or Tet Trung Thu. It also has a different name which is Children’s Festival. Children enjoy this festival the most, but it also welcomes adults to have fun. There were many traditional performances on the streets. I watched lion dances. The local dancers dressed up in colorful costumes and gave an excellent performance. My family loved it. They even tried the dance with the dancers. We ate some special foods, but mooncake was the best. That night, the city was very lively as we heard many people cheering. However, it was a bit noisy. There were too many cars and motorbikes on the streets. We returned home early because we needed to return to my country early the next morning. My mother always gets angry if we wake up too late.
31. The Mid-Autumn Festival took place on ___________.
The Mid-Autumn Festival took place on ___________.
13th September
15th September
11th September
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: We arrived in Hanoi on 13th September, just 2 days before the Mid-Autumn Festival or Tet Trung Thu. (Chúng tôi đến Hà Nội vào ngày 13 tháng 9, chỉ 2 ngày trước Tết Trung Thu.)
__________ can join the festival.
Only children
Only adults
Children and adults
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: Children enjoy this festival the most, but it also welcomes adults to have fun. (Trẻ em thích lễ hội này nhất, nhưng nó cũng chào đón người lớn đến vui chơi.)
Anna watched a dance performance on the streets. ________ performed the dance.
Lions
Vietnamese people
Anna’s family
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: I watched lion dances. The local dancers dressed up in colorful costumes and gave an excellent performance. (Tôi đã xem múa lân. Các vũ công địa phương mặc trang phục sặc sỡ và biểu diễn một màn trình diễn xuất sắc.)
Anna said there was too much noise on the streets because ___________.
there were too many vehicles
too many people were cheering
there was an accident
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: However, it was a bit noisy. There were too many cars and motorbikes on the streets. (Tuy nhiên, nó hơi ồn ào. Có quá nhiều ô tô và xe máy trên đường phố.)
Her family left early because ____________.
they needed to fly back home the next morning
Anna’s mom could be angry if her family woke up late
the streets were too noisy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: We returned home early because we needed to return to my country early the next morning. (Chúng tôi trở về nhà sớm vì chúng tôi cần trở về nước vào sáng sớm hôm sau.)
Nam: __________ we be __________ go to work by jetpack in 2050? - Minh: No, we won’t.
Will – able to
Will – be able to
Will – be
Will – be able
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết “2050” => cấu trúc thì tương lai đơn dạng câu hỏi: Will + S + Vo (nguyên thể).
tobe able + to V: có khả năng
Dịch nghĩa: Nam: Liệu chúng ta có thể đi làm bằng bộ phản lực vào năm 2050 không? - Minh: Không, chúng tôi sẽ không đâu.
My hometown ________ a ceremony every year to celebrate the Lunar New Year’s festival.
gives
take
holds
makes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
holds (v): tổ chức
Dịch nghĩa: Quê tôi năm nào cũng tổ chức lễ đón Tết Nguyên đán.
On this day, people dress up in their __________ costumes such as Ao Dai.
old
festival
traditional
ghost
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
traditional (adj): truyền thống
Dịch nghĩa: Vào ngày này, mọi người mặc trang phục truyền thống của họ như áo dài.
A: I didn’t really like the Da Lat Flowers Festival. There were too many people. - B: Wow, I’m ________ to hear that.
shocking
shocked
shock
to shock
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Sau động từ tobe “I’m” cần một tính từ.
shocked (adj): bị sốc => mô tả cảm xúc bị tác động bên ngoài ảnh hưởng
shocking (adj): sốc => mô tả bản chất của đối tượng
Dịch nghĩa: A: Tôi không thực sự thích Festival Hoa Đà Lạt. Có quá nhiều người. - B: Wow, tôi bị sốc khi nghe điều đó.
Mother: This shirt looks tight on you. What size are you? - Chi: It's __________.
blue, please
£18.99
large
just a second!
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
large: lớn
Dịch nghĩa: Mẹ: Cái áo này trông chật người con. Con mặc áo size bao nhiêu? - Chi: size L.
I've got a bad headache. Can you get me some tablets from the __________?
bakery
butcher’s
pharmacy
greengrocer's
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
pharmacy (n): hiệu thuốc
Dịch nghĩa: Tôi bị đau đầu lắm. Bạn có thể mua cho tôi một ít thuốc từ hiệu thuốc không?
Last week, we went on a field trip to learn about our city’s geographical __________.
characters
characteristics
characteristic
character
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
characteristics (n): những nét đặc trưng
Dịch nghĩa: Tuần trước, chúng tôi đã đi thực tế để tìm hiểu về đặc điểm địa lý đặc trưng của thành phố chúng tôi.
The hot air balloon can carry 4 people. It is __________ a flying car.
as spacious than
spacious
spacious as
as spacious as
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: S1 + tobe + as + tính từ + as + S2.
spacious (adj): rộng
Dịch nghĩa: Khinh khí cầu có thể chở 4 người. Nó rộng rãi như một chiếc ô tô bay.
Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
traffic
precaution
narrow
jetpack
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /æ/.
Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
hold
folk
home
decorate
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/.
Ⅲ. Choose the word whose main stress is different from the others.
apple
happy
agree
traffic
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Ⅲ. Choose the word whose main stress is different from the others.
greengrocer
invitation
newsagent
florist
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Ⅲ. Choose the word whose main stress is different from the others.
mathematics
education
technology
information
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 3.
Ⅲ. Choose the word whose main stress is different from the others.
greengrocer
invitation
newsagent
florist
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: will you go to the technology center tomorrow? There will be a car exhibition in the morning and in the afternoon. (bạn sẽ đến trung tâm công nghệ vào ngày mai chứ? Sẽ có một cuộc triển lãm xe hơi vào buổi sáng và buổi chiều.)
A flying car is __________ a normal car.
faster than
slow as
as fast as
as slow as
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: As far as I know, a normal car is not as fast as a flying car. (Theo như tôi biết, một chiếc ô tô bình thường không nhanh bằng một chiếc ô tô bay.)
Some flying cars can take off and land __________.
on the streets
on the roads
from the station
from the driveway
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: Some cars have propellers and they can take off and land from the driveway. (Một số ô tô có cánh quạt và chúng có thể cất cánh và hạ cánh từ đường lái xe.)
There will be fewer __________ if we use flying cars.
streets
cars
traffic vehicles
traffic jams
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: If we have flying cars, there will be fewer traffic jams on the streets. (Nếu chúng ta có ô tô bay, sẽ có ít tắc đường hơn trên đường phố.)
Public transport can help save money and protect the __________.
environment
exhibition
convenience
traffic
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: We can save money, and we will be able to protect the environment. (Chúng ta có thể tiết kiệm tiền, và chúng ta sẽ có thể bảo vệ môi trường.)
V. Put the words in brackets in the correct form.
Flying cars will be able to carry at ________ four passengers. (LITTLE)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: least
at least = tối thiểu
Dịch nghĩa: Ô tô bay sẽ có thể chở ít nhất bốn hành khách.
Lunar New Year's Festival is a time for ________ to return home to see their parents and family members. (VIETNAM)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Vietnamese
Sau giới từ “for” (cho) cần một danh từ.
Vietnam (n): nước Việt Nam => Vietnamese (n): người Việt Nam
Dịch nghĩa: Tết Nguyên đán là thời điểm để người Việt Nam trở về nhà để gặp cha mẹ và những người thân trong gia đình.
The shop between the shoe shop and the __________ sells meat. (FLOWER)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: florist’s
Sau mạo từ “the” cần một danh từ.
flower (n): hoa => florist’s (n): tiệm hoa
Dịch nghĩa: Cửa hàng giữa cửa hàng giày và cửa hàng hoa bán thịt.
Science subjects such as chemistry, __________, and biology are difficult but interesting. (PHYSICAL)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: physics
Vị trí trống đang nằm giữa hai môn học nên cần một danh từ mang nghĩa môn học.
physical (adj): thuộc về thể chất => physics (n): môn Vật lý
Dịch nghĩa: Các môn khoa học như hóa học, vật lý và sinh học khó nhưng thú vị.
Self-driving cars will need to meet _______ standards before they can travel. (SAFE)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: safety
safety standard: tiêu chuẩn an toàn
Dịch nghĩa: Xe tự lái sẽ phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn trước khi có thể di chuyển.
Ⅷ. Rearrange the given words to make complete sentences.
advantages / Travelling / both / has / by / motorbike / and / disadvantages
=> ___________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Travelling by motorbike has both advantages and disadvantages.
- Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “travelling” (việc du lịch): S + Vs/es.
have (v): có
- by + motorbike: bằng xe máy
- both…and…: cả..và…
Dịch nghĩa: Di chuyển bằng xe máy có cả ưu điểm và nhược điểm.
People / traditional / dress / in / up / and / costumes / dance
=> ___________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: People dress up in traditional costumes and dance.
- Thì hiện tại đơn diễn tả hoạt động vào lễ hội.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều “people” (mọi người): S+ Vo.
dress up (v): mặc
dance (v): khiêu vũ
Dịch nghĩa: Mọi người mặc trang phục truyền thống và khiêu vũ.
not / train / taking / are / the / We/ tonight/ to/ football/ match/ the
=> ___________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We are not taking the train to the football match tonight.
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai đã lên kế hoạch trước.
- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi) ở dạng phủ định: S + are + not + Ving.
take (v): bắt
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ không đi tàu hỏa đến trận đấu bóng đá tối nay.
off / your / you / shoes / before / enter / take / the / must / You / laboratory.
=> ___________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You must take off your shoes before you enter the laboratory.
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể).
take off (v): cởi
- Cấu trúc viết câu với hiện tại đơn diễn tả một hành động ở hiện tại với chủ ngữ số nhiều “you” (bạn): S + Vo.
enter (v): vào
Dịch nghĩa: Bạn phải cởi giày trước khi vào phòng thí nghiệm.
Planes / will / power / in / the / battery / use / future.
=> ___________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Planes will use battery power in the future.
- Dấu hiệu nhận biết “int the future” (trong tương lai) => cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể).
use (v): sử dụng
Dịch nghĩa: Máy bay sẽ sử dụng năng lượng pin trong tương lai.







