Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 776 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

Students __________ to pay fees to use this learning app. They can install it free of charge.

mustn’t

shouldn’t

needn’t

don’t have

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

don’t have (+ to-V): không phải làm gì

Dịch nghĩa: Học sinh không phải trả phí để sử dụng ứng dụng học tập này. Họ có thể cài đặt nó miễn phí.

Đoạn văn

Ⅲ. Read the following passage on Tien’s blog. For each question, choose the correct option.

My parents gave me a new tablet for my birthday. It’s (17) ________ one on the market right now, so I can carry it easily in one hand. It has a touchscreen and two cameras, one at the front and one at the back. I can do lots of things with my tablet. In the evenings, I often spend one hour surfing the Internet or chatting online with my friends. I hardly ever interact (18) ________ strangers, because my parents keep telling me not to trust everyone or everything online. Sometimes I (19) ________ my homework to my teachers by email. Every weekend, I make video calls to my grandparents in the USA. Besides, I often use it on the bus to read e-books. I also enjoy watching films and TV programmes on my tablet. The (20) ________ lasts for a very long time. However, I (21) ________ use my tablet in class during lessons. It’s against the school’s rules. Teachers can take away phones and tablets if students don’t follow the rules. I think I can’t live without my tablet.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s (17) ________ one on the market right now, so I can carry it easily in one hand.

smaller

the smallest

the small

less small

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh nhất:

Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the + ADJ/ADV + -est

Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: the + most + ADJ/ADV

Dịch nghĩa: Đó là cái nhỏ nhất trên thị trường hiện nay, vì vậy tôi có thể cầm nó dễ dàng bằng một tay.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I hardly ever interact (18) ________ strangers, because my parents keep telling me not to trust everyone or everything online.

for

to

with

about

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

interact with: tương tác với

Dịch nghĩa: Tôi hầu như không bao giờ tương tác với người lạ, bởi vì bố mẹ tôi luôn nói với tôi rằng đừng tin tưởng mọi người hoặc mọi thứ trên mạng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sometimes I (19) ________ my homework to my teachers by email.

send

post

upload

download

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

send (v): gửi

Dịch nghĩa: Đôi khi tôi gửi bài tập về nhà cho giáo viên của mình qua email.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The (20) ________ lasts for a very long time.

speaker

connection

battery

router

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

battery (n): pin

Dịch nghĩa: Pin dùng được rất lâu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

However, I (21) ________ use my tablet in class during lessons. It’s against the school’s rules.

can

have to

needn’t

mustn’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

mustn’t: không được

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, tôi không được sử dụng máy tính bảng của mình trong lớp trong giờ học.

 Dịch đoạn văn:

Bố mẹ tôi đã tặng tôi một chiếc máy tính bảng mới vào ngày sinh nhật của tôi. Đó là cái nhỏ nhất trên thị trường hiện nay, vì vậy tôi có thể cầm nó dễ dàng bằng một tay. Nó có một màn hình cảm ứng và hai camera, một ở phía trước và một ở phía sau. Tôi có thể làm rất nhiều thứ với máy tính bảng của mình. Vào buổi tối, tôi thường dành một giờ để lướt Internet hoặc trò chuyện trực tuyến với bạn bè. Tôi hầu như không bao giờ tương tác với người lạ, bởi vì bố mẹ tôi luôn nói với tôi rằng đừng tin tưởng mọi người hoặc mọi thứ trên mạng. Đôi khi tôi gửi bài tập về nhà cho giáo viên của mình qua email. Mỗi cuối tuần, tôi gọi video cho ông bà ở Mỹ. Bên cạnh đó, tôi thường sử dụng nó trên xe buýt để đọc sách điện tử. Tôi cũng thích xem phim và các chương trình TV trên máy tính bảng của mình. Pin dùng được rất lâu. Tuy nhiên, tôi không được sử dụng máy tính bảng của mình trong lớp trong giờ học. Điều đó trái với nội quy của trường. Giáo viên có thể tịch thu điện thoại và máy tính bảng nếu học sinh không tuân theo các quy tắc. Tôi nghĩ mình không thể sống thiếu máy tính bảng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Can I borrow your __________? I need to save my work, so I can continue doing it when I’m back home.

tower

screen

USB flash drive

console

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

USB flash drive (n): ổ đĩa flash USB

Dịch nghĩa: Tôi có thể mượn ổ flash USB của bạn không? Tôi cần lưu công việc của mình để có thể tiếp tục làm việc đó khi trở về nhà.

Đoạn văn

Ⅳ. Read the following passage. For each question, match the information with the suitable means of transport. Write C for Coco taxis, G for Gondola, or B for both means of transport.

People are used to travelling by bus, car, plane or boat, etc. However, there are lots of other unique and unusual means of transportation around the world. These types of transport are sure to be a memorable experience.

Coco taxi – Havana, Cuba

Coco taxis have got three wheels and a back seat for two people behind the driver. These yellow taxis look like coconuts and are most common in Havana. They are slower but cheaper than regular black taxis. They have a speed of 30km/h. They are also really noisy. The famous yellow coco taxis are mainly for tourists, so people can find them easily in places of tourist destinations or in front of famous hotels.

Gondola – Venice, Italy

Venice is famous for its large network of canals, and the best way to get around them is by using a traditional narrow long wooden gondola boat. Gondolas were the main means of transport in Venice centuries ago, but today they carry only tourists. A gondola ride in Venice ranks among one of the most romantic experiences for travellers. However, it is quite expensive. A 40-minute trip costs about €80 during the day and €120 after 7 p.m. A gondola can hold up to six people.

Which means of transport …

8. Tự luận
1 điểm

. has got the appearance of a kind of fruit? _______

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: These yellow taxis look like coconuts and are most common in Havana. (Những chiếc taxi màu vàng này trông giống như những quả dừa và phổ biến nhất ở Havana.)

9. Tự luận
1 điểm

is more popular with tourists than with local people? ________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: The famous yellow coco taxis are mainly for tourists, so people can find them easily in places of tourist destinations or in front of famous hotels. (Những chiếc taxi dừa vàng nổi tiếng chủ yếu phục vụ khách du lịch nên mọi người có thể dễ dàng tìm thấy chúng ở những nơi trong khu du lịch hoặc trước các khách sạn nổi tiếng.)

Gondolas were the main means of transport in Venice centuries ago, but today they carry only tourists. (Gondolas là phương tiện giao thông chính ở Venice từ nhiều thế kỷ trước, nhưng ngày nay chúng chỉ chở khách du lịch.)

10. Tự luận
1 điểm

is cheaper during the day than in the evening? ________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: G

Thông tin: However, it is quite expensive. A 40-minute trip costs about €80 during the day and €120 after 7 p.m. (Một chuyến đi kéo dài 40 phút có giá khoảng €80 trong ngày và €120 sau 7 giờ tối.)

11. Tự luận
1 điểm

makes a lot of noise? ________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: They are also really noisy. (Chúng cũng thực sự ồn ào.)

12. Tự luận
1 điểm

isn’t as common as it was in the past? _______

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: G

Thông tin: Gondolas were the main means of transport in Venice centuries ago, but today they carry only tourists. (Gondolas là phương tiện giao thông chính ở Venice từ nhiều thế kỷ trước, nhưng ngày nay chúng chỉ chở khách du lịch.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry’s parents got really angry __________ him because he played computer games all day and forgot to do his homework.

for

with

about

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

angry with: tức giận với

Dịch nghĩa: Cha mẹ của Harry thực sự tức giận với anh ấy vì anh ấy chơi game trên máy tính cả ngày và quên làm bài tập về nhà.

Đoạn văn

Ⅶ. You will listen to an announcement about a competition. Complete the notes with the correct information. Write NO MORE THAN ONE WORD AND / OR A NUMBER for each blank.

The competition is on Saturday, 14th __(32)___ .

People can dress as their favourite video game characters.

The shop is open from 9 a.m. to __(33)__.

The competition starts at 11 a.m.

Prizes include a games console, __(34)__ and T-shirts.

People can buy __(35)___ and listen to music from __(36)__.

14. Tự luận
1 điểm

Ⅶ. You will listen to an announcement about a competition. Complete the notes with the correct information. Write NO MORE THAN ONE WORD AND / OR A NUMBER for each blank.

The competition is on Saturday, 14th __(32)___ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: June

Thông tin: Pin Pals is having a competition this Saturday, the 14th of June… (Đây là một thông báo cho tất cả những người hâm mộ trò chơi điện tử. Pin Pals sẽ tổ chức một cuộc thi vào thứ Bảy tuần này, ngày 14 tháng 6…)

15. Tự luận
1 điểm

The shop is open from 9 a.m. to __(33)__.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 5p.m / 5 pm

Thông tin: All you have to do is come along dressed as your favorite video game character. the shop is open as usual from nine in the morning till five in the afternoon,… (Tất cả những gì bạn phải làm là hóa trang thành nhân vật trò chơi điện tử yêu thích của mình. cửa hàng mở cửa bình thường từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều,…)

16. Tự luận
1 điểm

Prizes include a games console, __(34)__ and T-shirts.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: video games

Thông tin: The lucky winner will receive a fantastic games console. Other prizes include video games, and T-shirts. (Người chiến thắng may mắn sẽ nhận được một bảng điều khiển trò chơi tuyệt vời. Các giải thưởng khác bao gồm trò chơi điện tử và áo phông)

17. Tự luận
1 điểm

People can buy __(35)___ and listen to music from __(36)__.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: snacks

Thông tin: You can buy snacks all day, and there will also be music from local bands. (Bạn có thể mua đồ ăn nhẹ cả ngày và cũng sẽ có âm nhạc của các ban nhạc địa phương.)

18. Tự luận
1 điểm

People can buy __(35)___ and listen to music from __(36)__.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: local bands

Thông tin: You can buy snacks all day, and there will also be music from local bands. (Bạn có thể mua đồ ăn nhẹ cả ngày và cũng sẽ có âm nhạc của các ban nhạc địa phương.)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: Do you like problem-solving games? - Student B: __________

I play computer games a lot.

I’m crazy about them. They are cool.

I’m not interested in games consoles.

No, I find them interesting.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

I’m crazy about them. They are cool: Tôi phát cuồng vì chúng. Chúng rất tuyệt.

Dịch nghĩa: Học sinh A: Bạn có thích trò chơi giải quyết vấn đề không? – Sinh viên B: Tôi phát điên vì chúng. Chúng rất tuyệt.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

In my city, fares for metro lines are __________ bus fares. They both cost $2.

like

different from

similar as

the same as

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

the same as: giống như (2 thứ giống hệt nhau)

Dịch nghĩa: Ở thành phố của tôi, giá vé cho các tuyến tàu điện ngầm giống như giá vé xe buýt. Cả hai đều có giá 2 đô la.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The countryside is __________ the city because there aren’t so many cars.

as clean as

cleaner than

the cleanest than

more clean

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj/Adv + -er + than

Tính từ “clean” là một tính từ ngắn nên trong cấu trúc so sánh hơn “clean” => “cleaner”

Dịch nghĩa: Nông thôn sạch sẽ hơn thành phố vì không có nhiều ô tô.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Last year, we went on a __________down the River Thames. It gave us fantastic views of London in the evening.

plane

express train

cruise

tram

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

cruise (n): hành trình

Dịch nghĩa: Năm ngoái, chúng tôi đã đi du ngoạn trên sông Thames. Nó đã cho chúng tôi những khung cảnh tuyệt vời của London vào buổi tối.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Person A: Excuse me, is there a post office near hear? - Person B: Yes, go __________ King Street and turn left __________ Hill Street. The post office is on your right, next to the florist’s.

along / into

up / across

down / out of

through / to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

go along: tiến triển / đi dọc

Dịch nghĩa: Người A: Xin lỗi, có bưu điện nào gần đây không? – Người B: Vâng, đi dọc King Street và rẽ trái vào Hill Street. Bưu điện ở bên phải bạn, bên cạnh người bán hoa.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Customer: Excuse me, I’d like a ticket to Cambridge for Friday morning, please. - Ticket agent: __________

How long is your trip?

Right. Will that be single or return?

Have a nice journey.

Do you pay by cash or credit card?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Right. Will that be single or return?: Dạ được. Qúy khách cần vé một chiều hay khứ hồi?

Dịch nghĩa: Khách hàng: Xin lỗi, làm ơn cho tôi một vé đi Cambridge vào sáng thứ Sáu. – Đại lý bán vé: Dạ được. Qúy khách cần vé một chiều hay khứ hồi?

25. Tự luận
1 điểm

Ⅱ. Write the correct form of the words in brackets.

The Internet can be a fantastic place to connect with friends, but you should be _________ about unknown people online. (CARE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: careful

Sau “be” cần một tính từ

careful about: cẩn thận

Dịch nghĩa: Internet có thể là một nơi tuyệt vời để kết nối với bạn bè, nhưng bạn nên cẩn thận với những người lạ trên mạng.

26. Tự luận
1 điểm

We don’t have __________ to enter the computer lab without our teachers. (PERMIT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: permission

permission (n): sự cho phép

Dịch nghĩa: Chúng tôi không được phép vào phòng máy tính mà không có giáo viên của chúng tôi.

27. Tự luận
1 điểm

This website has easy __________ for taking great photos with a digital camera. (INSTRUCT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: instructions

“easy” là một tính từ. Sau tính từ là một danh từ

Dịch nghĩa: Trang web này có các hướng dẫn dễ dàng để chụp những bức ảnh đẹp bằng máy ảnh kỹ thuật số.

28. Tự luận
1 điểm

There are many tourist __________ in Vietnam, such as Hội An Ancient Town, Hạ Long Bay or Huế Imperial City. (ATTRACT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: attractions

tourist attractions: khách du lịch

Dịch nghĩa: Có rất nhiều điểm thu hút khách du lịch ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hay Cố đô Huế.

29. Tự luận
1 điểm

When it’s rainy, I often take the bus to school. It’s more __________ than riding my bike. (COMFORT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: comfortable

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj+ -er + than

Dịch nghĩa: Khi trời mưa, tôi thường đi xe buýt đến trường. Nó thoải mái hơn đi xe đạp của tôi.

30. Tự luận
1 điểm

The weather in Vietnam is completely __________ from the weather in London. It’s much colder in London. (DIFFER)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: different

different from: khác với

Dịch nghĩa: Thời tiết ở Việt Nam hoàn toàn khác với thời tiết ở London. Ở London lạnh hơn nhiều.

31. Tự luận
1 điểm

People should treat ancient wonders __________, or they will damage them. (CARE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: carefully

Sau động từ cần một trạng từ.

Dịch nghĩa: Mọi người nên đối xử với những kỳ quan cổ đại một cách cẩn thận, nếu không họ sẽ làm hỏng chúng.

32. Tự luận
1 điểm

V. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

The number of passengers on Airbus A380 is bigger than that on the Boeing 777. (PASSENGERS)

=> The Airbus A380 has got ________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The Airbus A380 has got more passengers than the Boeing 777.

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj/Adv + -er + than

Dịch nghĩa: Chiếc Airbus A380 có nhiều hành khách hơn chiếc Boeing 777.

33. Tự luận
1 điểm

I think people will ride hoverbikes to work in the future. (BY)

=> I think people _________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I think people will go to work by hoverbike in the future.

think (v): nghĩ rằng

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ mọi người sẽ đi làm bằng hoverbike trong tương lai.

34. Tự luận
1 điểm

We have permission to use mobile phones in science class to find information for the project.

=> We _________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We can use mobile phones in science class to find information for the project.

can +Vbare: có thể làm gì

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể sử dụng điện thoại di động trong lớp khoa học để tìm thông tin cho dự án.

35. Tự luận
1 điểm

VI. Use the given words or phrases to make complete sentences.

My sister / enjoy / read books / e-book reader / before / go to bed.

_______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister enjoys reading books on her e-book reader before she goes to bed.

enjoy + Ving: thích làm gì

Dịch nghĩa: Em gái tôi thích đọc sách trên máy đọc sách điện tử trước khi đi ngủ.

36. Tự luận
1 điểm

The library / not / interesting / as toy shops.

_______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The library is not as interesting as toy shops.

Cấu trúc: A + be (chia theo chủ ngữ và thì) (not) + as + tính từ + as + B + (be).

Dịch nghĩa: Thư viện không thú vị bằng cửa hàng đồ chơi.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅷ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

virtual

relative

router

portal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A  được phát âm /tʃ/, các phương án còn lại phát âm /t/.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅷ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

ships

sights

trains

trucks

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅸ. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

interact

engineer

adventure

understand

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C  có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 2.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅸ. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

wonder

statue

ancient

canoe

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.