Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 764 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Use of English.

Choose the best option.

We can’t leave the theatre yet. The _______ is full of people.

stage

aisle

curtain

balcony

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

aisle (n): lối đi giữa hai dãy ghế

Dịch nghĩa: Chúng ta chưa thể rời khỏi nhà hát. Lối đi chật kín người.

Đoạn văn

Ⅱ. Reading

Read the text. Choose the best option.

I (14) __________ John this afternoon at 3:00. We are going to have some milk tea and then watch a dance competition at the park. The (15) __________ starts at 4:00 p.m. John’s cousin is a good dancer. She is taking part in the competition, so we’re going there to cheer her on. I am fond (16) __________ dancing, and I am going to take dancing lessons this summer. I also think that (17) __________ can make me feel relaxed. My parents always ask me to learn how to swim because we often go to the beach at weekends. I don’t like (18) __________ much because I have some health problems. I may get cold and have a cough when staying in water for a long time.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I (14) __________ John this afternoon at 3:00. We are going to have some milk tea and then watch a dance competition at the park.

meet

meeting

to meet

am meeting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động có kế hoạch có sẵn sẽ làm trong tương lại có thời gian cụ thể, rõ ràng. Cấu trúc dạng khẳng định: I am + V-ing

Dịch nghĩa: Tôi sẽ gặp John chiều nay lúc 3:00.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The (15) __________ starts at 4:00 p.m. John’s cousin is a good dancer.

performance

lesson

practice

rehearsal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

performance (n): buổi biểu diễn

Dịch nghĩa: Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 4:00 chiều.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I am fond (16) __________ dancing, and I am going to take dancing lessons this summer.

with

in

of

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

befond of + V-ing = thích làm gì

Dịch nghĩa: Tôi thích khiêu vũ, và tôi sẽ học khiêu vũ vào mùa hè này.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I also think that (17) __________ can make me feel relaxed.

danced

dancing

dances

dancer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

dancer (n) : vũ công

dancing (n) : việc khiêu vũ

Dịch nghĩa: Tôi cũng nghĩ rằng khiêu vũ có thể khiến tôi cảm thấy thư giãn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t like (18) __________ much because I have some health problems.

swam

swims

to swim

swimming

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

like + V-ing = thích làm việc gì

Dịch nghĩa: Tôi không thích bơi nhiều vì tôi có một số vấn đề về sức khoẻ.

 Dịch đoạn văn:

Tôi sẽ gặp John chiều nay lúc 3:00. Chúng tôi sẽ uống một ít trà sữa và sau đó xem một cuộc thi khiêu vũ ở công viên. Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 4:00 chiều. Em họ của John là một vũ công giỏi. Cô ấy đang tham gia cuộc thi, vì vậy chúng tôi sẽ đến đó để cổ vũ cô ấy. Tôi thích khiêu vũ, và tôi sẽ học khiêu vũ vào mùa hè này. Tôi cũng nghĩ rằng khiêu vũ có thể khiến tôi cảm thấy thư giãn. Bố mẹ tôi luôn yêu cầu tôi học bơi vì chúng tôi thường đi biển vào cuối tuần. Tôi không thích bơi nhiều vì tôi có một số vấn đề về sức khỏe. Tôi có thể bị cảm lạnh và ho khi ở trong nước trong một thời gian dài.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ part in the sports competition tomorrow.

take

took

taking

am taking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động có kế hoạch có sẵn sẽ làm trong tương lai “tomorrow” (ngày mai) hoặc một kế hoạch lớn, quan trọng đã quyết định làm thường có thời gian xác định. “ Sports competition” (cuộc thi thể thao) là kế hoạch đã lên cụ thể => Cấu trúc dạng khẳng định: I + am + V-ing

Dịch nghĩa: Tôi sẽ tham gia cuộc thi thể thao vào ngày mai.

Đoạn văn

Read the text about what Hugo and his family are going to do this summer. Choose the best answer.

Hi all! I’m Hugo, and I’m going to visit the Coconut Festival this summer. It’s my favourite festival. It lasts only one day, and it’s free to all visitors. It’s a big festival with lots of things to see and do. I’m going to take a bus there at 6:15 in the morning. I’m going there with my family. My close friend, Kim, and her family really want to join us, but they can’t because they are busy. At the festival, we’re going to learn about how to grow coconuts and listen to a talk about coconut products. The organisers offer coconut candy and fresh coconut juice. We are also going to listen to folk songs and watch local musicians play traditional musical instruments. There are some good restaurants around, so we are going to have lunch there before we go home. I’m sure it’ll be fun! What about you? Are you going to any festivals this summer?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How long is the Coconut Festival?

one day

two days

three days

four days

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: It lasts only one day. (Nó chỉ kéo dài một ngày.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How is Hugo going to the festival?

by car

by bus

by train

by taxi

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I’m going to take a bus there at 6:15 in the morning. (Tôi sẽ đi xe buýt đến đó lúc 6:15 sáng.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is Hugo going to the festival with?

his friend, Kim

his brother and sister

his family

his friend’s family

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: I’m going there with my family. (tôi sẽ đến đó với gia đình tôi.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Hugo going to learn at the festival?

how to make coconut candy

how to make coconut juice

how to sing folk songs

how to grow coconuts

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: At the festival, we’re going to learn about how to grow coconuts and listen to a talk about coconut products. (Tại lễ hội, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách trồng dừa và nghe nói về các sản phẩm từ dừa.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Hugo going to do before going home?

listen to pop songs

meet some musicians

have lunch

play some musical instruments

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: we are going to have lunch there before we go home. (Chúng tôi sẽ ăn trưa ở đó trước khi về nhà.)

 Dịch bài đọc:

Chào mọi người! Tôi là Hugo, và tôi sẽ đến thăm Lễ hội Dừa vào mùa hè này. Đó là lễ hội yêu thích của tôi. Nó chỉ kéo dài một ngày và miễn phí cho tất cả du khách. Đó là một lễ hội lớn với rất nhiều thứ để xem và làm. Tôi sẽ đi xe buýt đến đó lúc 6:15 sáng. Tôi sẽ đến đó với gia đình tôi. Bạn thân của tôi, Kim, và gia đình cô ấy rất muốn tham gia cùng chúng tôi, nhưng họ không thể vì họ bận. Tại lễ hội, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách trồng dừa và nghe thuyết trình về các sản phẩm từ dừa. Ban tổ chức cung cấp kẹo dừa và nước dừa tươi. Chúng tôi cũng sẽ nghe các bài hát dân gian và xem các nhạc sĩ địa phương chơi nhạc cụ truyền thống. Có một số nhà hàng tốt xung quanh, vì vậy chúng tôi sẽ ăn trưa ở đó trước khi về nhà. Tôi chắc chắn rằng nó sẽ rất vui! Thế còn bạn? Bạn sẽ đi đến bất kỳ lễ hội mùa hè này?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “I am going to visit _______ Australia next year.” - B: “Make sure you visit ________ Sydney Opera.”

- / a

- / the

- / -

an / the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Không dùng mạo từ trước tên quốc gia “Australia” (nước Úc).

Dùng “the” trước danh từ xác định “ Sydney Opera” (nhà hát nhạc thính phòng Sydney)

Dịch nghĩa: A: Tôi sẽ đến thăm Úc vào năm tới. –B: Chắc chắn phải đến thăm Nhà hát thính phòng Sydney.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _______ breakfast, you ________ hungry after the morning lessons.

will miss / will be

miss / are

miss / will be

will miss / are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu điều kiện loại 1 được sử dụng để dự đoán một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước.

Cấu trúc dạng khẳng định: If + S + V(hiện tại đơn) , S + will + V(nguyên mẫu)

Dịch nghĩa: Nếu bạn bỏ bữa sáng, bạn sẽ đói sau những bài học buổi sáng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The Flower Festival will take place in Đà Lạt, Lâm Đồng Province during this New Year holiday. Are you fond ________ attending the festival?

of

at

in

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

be fond of + V-ing = thích làm việc gì

Dịch nghĩa: Lễ hội hoa sẽ diễn ra tại Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng trong dịp Tết dương lịch này. Bạn có thích tham dự lễ hội không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

________ you are interested in playing board games, we _________ go out and watch a fireworks display.

Unless / will

If / will

Unless / won’t

If / don’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trong câu điều kiện loại 1, sử dụng cấu trúc Unless để diễn tả một sự việc có thể xảy ra trong tương lai ở dạng phủ định của If.

Cấu trúc: Unless + S + V (hiện tại đơn), S + will + V

Dịch nghĩa: Nếu bạn không thích chơi cờ, chúng ta sẽ ra ngoài và xem trình diễn pháo hoa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trịnh Công Sơn is a well-known Vietnamese __________.

singer

comedian

actor

songwriter

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

songwriter (n): nhạc sĩ

Dịch nghĩa: Trịnh Công Sơn là nhạc sĩ nổi tiếng của Việt Nam.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

There will be a painting ________ at Ho Chi Minh City Museum of Fine Arts this weekend.

performance

exhibition

opera

occasion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

exhibition (n): cuộc triển lãm

Dịch nghĩa: Sẽ có một cuộc triển lãm tranh tại Bảo tàng Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh vào cuối tuần này.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t be sad. I promise I _________ you to a concert tomorrow night.

will take

am going to take

am taking

don’t take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết: tomorrow night (tối mai) => Cấu trúc thì tương lai đơn dạng khẳng định: S + promise + S + will + V(nguyên thể)

Dịch nghĩa: Đừng buồn. Tôi hứa tôi sẽ đưa bạn đến một buổi hòa nhạc vào tối mai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “How much are the two tickets for the concert?” – B: “They are ___________.”

30 minutes

at Rex Hotel

30 dollars

with my parents

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

30 dollars: 30 đô la

Dịch nghĩa: A: “Hai vé xem buổi hòa nhạc giá bao nhiêu?” – B: “Nó là 30 đô la.”

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the underlined part that needs correcting.

She likes classical music because it’s excited.

likes

classical

because

excited

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Tình từ trong câu mang nghĩa chủ động nên phải ở dạng V-ing nên câu D sai.

excited (adj): bị làm cho thú vị/ hào hứng => Sửa thành: exciting (adj): thú vị

Dịch nghĩa: Cô ấy thích nhạc cổ điển vì nó thú vị.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

There wasn’t enough seats, so the audience stood in the aisle.

wasn’t

seats

audience

aisle

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trong câu có “seats” số nhiều nên động từ “be” phải chia theo chủ từ số nhiều nên câu D sai.

Sửa: wasn’t => weren’t

Dịch nghĩa: Không có đủ chỗ ngồi nên khán giả đứng kín lối đi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoàn Kiếm Lake is at the heart of Hanoi City, and it is famous with its mysterious legend and natural beauty.

heart of

with

mysterious

natural

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cụm từ: be famous + for : nổi tiếng vì…=> B sai

Sửa: with => for

Dịch nghĩa: Hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm thành phố Hà Nội, nổi tiếng với truyền thuyết huyền bí và vẻ đẹp tự nhiên.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Pronunciation

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

picture

dinner

pizza

singer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm / iː/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Pronunciation

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

bow

cow

now

show

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Pronunciation

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

mountain

fountain

hour

shoulder

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

fantasy

tomorrow

vegetable

medicine

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

generous

popular

talkative

amazing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

29. Tự luận
1 điểm

Ⅳ. Writing

Rewrite the sentences using the words in brackets.

Teenagers in my country love rock music. (POPULAR)

=> ____________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Rock music is popular among teenagers in my country.

Cấu trúc: S + be + popular among somebody (adj): phổ biến với ai

Dịch nghĩa: Nhạc rock phổ biến trong giới thanh thiếu niên ở đất nước tôi.

30. Tự luận
1 điểm

Lots of people know Central Park in New York because it has beautiful landscapes. (FAMOUS)

=> ____________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Central Park in New York is famous for its beautiful landscapes.

Cấu trúc: S + be + famous for : nổi tiếng với…= lots of people know: nhiều người biết đến

Dịch nghĩa: Công viên Trung tâm ở New York nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

31. Tự luận
1 điểm

Visitors can see beautiful works of art in the gallery. (DISPLAY)

=> ____________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The gallery makes a display of many beautiful works of art.

make a display = trưng bày

Dịch nghĩa: Du khách có thể xem các tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp trong phòng trưng bày.

32. Tự luận
1 điểm

The zoo is in the city centre.

=> The zoo is____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The zoo is in the middle of the city.

in the city centre = in the middle of the city: ở trung tâm thành phố

Dịch nghĩa: Sở thú ở giữa thành phố.

33. Tự luận
1 điểm

Unless it rains, we’re going to watch the fireworks display.

=> If _________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If it doesn’t rain, we’re going to watch the fireworks display.

Unless + S + V(hiện tại đơn) = If + don’t/ doesn’t + V (nguyên thể): Nếu…không…

Dịch nghĩa: Nếu trời không mưa, chúng ta sẽ xem bắn pháo hoa.

34. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

Jacob is going to paint his face for the Halloween party.

____________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What is Jacob going to do for the Halloween party?

Hỏi về hoạt động dùng từ để hỏi “what” (cái gì)

Cấu trúc dạng câu hỏi thì tương lai gần: What + is + S (số ít) + going to + V (nguyên thể)?

Dịch nghĩa: Jacob sẽ làm gì cho bữa tiệc Halloween?

35. Tự luận
1 điểm

The festival is famous for its live music.

____________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What is the festival famous for?

Hỏi về sự vật/ sự việc dùng từ để hỏi “what” (cái gì)

Dịch nghĩa: Lễ hội nổi tiếng vì điều gì?

36. Tự luận
1 điểm

Ⅴ. Listening

Listen to a conversation between Jacky and Pete. Choose True or False.

Jacky never listens to hip-hop.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: I often listen to hip-hop after school. (Tôi thường nghe hip-hop sau giờ học.)

37. Tự luận
1 điểm

Pete likes classical music because it’s relaxing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: I like classical music. I don't know why, but it's relaxing when I listen to it. (Tôi thích nhạc cổ điển. Tôi không biết tại sao, nhưng tôi cảm thấy thư giãn khi nghe nó.)

38. Tự luận
1 điểm

Pete likes rock because it’s exciting.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Never. It's very noisy. (Không bao giờ. Nó rất ồn ào.)

39. Tự luận
1 điểm

Pete doesn’t listen to pop very often.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Yes, I think so. But I don't listen to it often. Instead, I listen to jazz. (Vâng, tôi nghĩ vậy. Nhưng tôi không nghe nó thường xuyên. Thay vào đó, tôi nghe nhạc jazz.)

40. Tự luận
1 điểm

Jacky thinks jazz is boring.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Jazz? Some people think it's quite sad. (Nhạc Jazz? Một số người cho rằng nó khá buồn.