Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 8 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 760 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Ⅳ. Read the following passage. For each of the questions, write T if the statement is TRUE, F if the statement is FALSE and NI if there is NO INFORMATION on it.

Nowadays, teenagers use digital technologies for everyday activities like keeping in touch with friends on social media, relaxing and doing schoolwork. There are some tips that they need to know to avoid online risks. Firstly, keep your personal information private. Never tell a stranger where you live or your phone number. If you’re not sure whether you should share something or not, ask a parent. You should also think carefully before you post. As soon as a message or a photo is put online, someone can take a screenshot of it and it can be online forever. Secondly, be choosy about your online friends. It’s not safe to meet an online friend in person. Keep in mind that online friends are not the same as real in-person friends. Some people might say they’re in seventh grade online but actually are adults. Moreover, don’t be mean or embarrass other people online. Tell an adult right away if someone says something to you that makes you uncomfortable. Also, tell an adult if you see anyone bullying or saying unkind stuff to other children.

1. Tự luận
1 điểm

You shouldn’t share your personal information with strangers.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Firstly, keep your personal information private. Never tell a stranger where you live or your phone number. (Thứ nhất, giữ thông tin cá nhân của bạn riêng tư. Không bao giờ nói với người lạ nơi bạn sống hoặc số điện thoại của bạn.)

2. Tự luận
1 điểm

It’s easy to remove a post or a photo after you put it online.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: As soon as a message or a photo is put online, someone can take a screenshot of it and it can be online forever. (Ngay khi một tin nhắn hoặc một bức ảnh được đưa lên mạng, ai đó có thể chụp ảnh màn hình của nó và nó có thể trực tuyến mãi mãi.)

3. Tự luận
1 điểm

Meeting up online friends can be dangerous.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: It’s not safe to meet an online friend in person. (Không an toàn khi gặp trực tiếp một người bạn trực tuyến.)

4. Tự luận
1 điểm

Teenagers always lie about who they are online.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: NI

Teenagers always lie about who they are online. (Thanh thiếu niên luôn nói dối về việc họ là ai trên mạng.)

=> Đoạn văn không đề cập đến việc thanh niên nói họ là ai trên mạng.

5. Tự luận
1 điểm

It’s necessary to tell an adult when someone online upsets you.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Tell an adult right away if someone says something to you that makes you uncomfortable. (Nói ngay với người lớn nếu ai đó nói điều gì khiến bạn khó chịu.)

 Dịch bài văn:

Ngày nay, thanh thiếu niên sử dụng công nghệ kỹ thuật số cho các hoạt động ang ngày như giữ liên lạc với bạn bè trên mạng xã hội, thư giãn và làm bài tập ở trường. Có một số mẹo mà họ cần biết để tránh rủi ro trực tuyến. Thứ nhất, giữ thông tin cá nhân của bạn riêng tư. Không bao giờ nói với người lạ nơi bạn sống hoặc số điện thoại của bạn. Nếu bạn không chắc mình có nên chia sẻ điều gì đó hay không, hãy hỏi cha mẹ. Bạn cũng nên suy nghĩ kỹ trước khi đăng. Ngay khi một tin nhắn hoặc một bức ảnh được đưa lên mạng, ai đó có thể chụp ảnh màn hình của nó và nó có thể trực tuyến mãi mãi. Thứ hai, hãy chọn bạn bè trực tuyến của bạn. Không an toàn khi gặp trực tiếp một người bạn trực tuyến. Hãy nhớ rằng bạn bè trực tuyến không giống như bạn bè ngoài đời thực. Một số người có thể nói rằng họ đang học lớp bảy trên mạng nhưng thực ra là người lớn. Hơn nữa, đừng xấu tính hoặc làm xấu mặt người khác trên mạng. Nói ngay với người lớn nếu ai đó nói điều gì khiến bạn khó chịu. Ngoài ra, hãy nói với người lớn nếu bạn thấy bất kỳ ai bắt nạt hoặc nói những điều không tốt với những đứa trẻ khác.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅰ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

design

mechanic

device

repair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.

Đoạn văn

V. Read the following passage on a travelling blog. For each question, choose the correct option.

Last year, my parents wanted to have a peaceful and quiet holiday away from big cities, so we decided to go to La Cumbrecita, a little village in the Calamuchita Valley in Córdoba, Argentina. We travelled from Buenos Aires to Cordoba by plane. The direct flight (31) __________ only 1.5 hours. Then, we took the bus to La Cumbrecita. La Cumbrecita is (32) __________ than other cities in Argentina, but it is worth a visit. We stayed in Las Cascadas Hotel for three nights. The hotel was very cozy and made us feel (33) __________ being in our grandparents’ house. Every morning, we went hiking in the mountain. The views were really beautiful, overlooking the hills with the town below. There was a tea house opposite our hotel. We went there every afternoon to enjoy a cup of herbal tea and wonderful cakes made out of raspberry. One special thing about La Cumbrecita is that it’s (34) __________ the rules to drive cars in this city from 10 a.m. to 6 p.m. People have to leave their vehicles before the entrance of the village, and get around the town on foot. There are also no (35) __________ or ATMs, so make sure you bring enough money for your stay.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The direct flight (31) __________ only 1.5 hours.

had

spent

took

covered

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: It takes + time + to V: dành / tốn thời gian để làm việc gì đó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

La Cumbrecita is (32) __________ than other cities in Argentina, but it is worth a visit. We stayed in Las Cascadas Hotel for three nights.

smaller

much small

smallest

as small

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj/Adv + -er + than

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The hotel was very cozy and made us feel (33) __________ being in our grandparents’ house.

similar

as

the same

like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

like (+ Ving): giống như

10. Trắc nghiệm
1 điểm

One special thing about La Cumbrecita is that it’s (34) __________ the rules to drive cars in this city from 10 a.m. to 6 p.m.

under

against

in

following

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

in: trong

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There are also no (35) __________ or ATMs, so make sure you bring enough money for your stay.

post offices

supermarkets

banks

stores

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

banks (n): ngân hàng

 Dịch đoạn văn:

Năm ngoái, bố mẹ tôi muốn có một kỳ nghỉ yên bình và yên tĩnh cách xa các thành phố lớn, vì vậy chúng tôi quyết định đến La Cumbrecita, một ngôi làng nhỏ ở Thung lũng Calamuchita ở Córdoba, Argentina. Chúng tôi đi từ Buenos Aires đến Cordoba bằng máy bay. Chuyến bay trực tiếp chỉ mất 1,5 giờ. Sau đó, chúng tôi bắt xe buýt đến La Cumbrecita. La Cumbrecita nhỏ hơn so với các thành phố khác ở Argentina, nhưng nó đáng để ghé thăm. Chúng tôi ở trong khách sạn Las Cascadas trong ba đêm. Khách sạn rất ấm cúng và khiến chúng tôi cảm thấy giống như ở trong nhà ông bà của chúng tôi. Mỗi sáng, chúng tôi đi bộ đường dài trên núi. Khung cảnh thực sự rất đẹp, nhìn ra những ngọn đồi với thị trấn bên dưới. Có một quán trà đối diện khách sạn của chúng tôi. Chúng tôi đến đó vào mỗi buổi chiều để thưởng thức một tách trà thảo dược và những chiếc bánh tuyệt vời làm từ quả mâm xôi. Một điều đặc biệt về La Cumbrecita là nó trong các quy tắc để lái xe ô tô ở thành phố này từ 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều. Mọi người phải rời khỏi phương tiện của họ trước khi vào làng, và đi vòng quanh thị trấn. Cũng không có ngân ang hoặc ATM, vì vậy hãy chắc chắn rằng bạn mang lại đủ tiền cho kỳ nghỉ của mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅰ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

transport

cable

baker’s

same

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm /æ/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

speaker

platform

tablet

connect

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

hoverboard

museum

monument

ambulances

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B  có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

 I use the __________ a lot, especially when I play games, because I want to move around the screen quickly.

keyboard

mouse

router

speakers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

mouse (n): con chuột

Dịch nghĩa: Tôi sử dụng chuột rất nhiều, đặc biệt là khi chơi trò chơi, vì tôi muốn di chuyển xung quanh màn hình một cách nhanh chóng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike would love to learn how to __________ a helicopter when he grows up.

drive

take

fly

ride

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

fly (v): bay

Dịch nghĩa: Mike rất thích học lái máy bay trực thăng khi lớn lên.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Danny enjoys __________ simulation games. He usually __________ games in the evening after finishing his homework.

to play / plays

playing / playing

playing / plays

to play / is playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: enjoy + V-ing (thích làm việc gì)

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: trạng từ chỉ tần suất “usually”

Thì hiện tại đơn dạng khẳng định: S (số ít) + V-s/es

Dịch nghĩa: Danny thích chơi trò chơi mô phỏng. Cậu ấy thường chơi trò chơi vào buổi tối sau khi hoàn thành bài tập về nhà.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a __________ at the end of our street that sells only newspapers and magazines.

supermarket

department store

shopping mall

newsagent’s

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

newsagent’s (n): quầy bán báo

Dịch nghĩa: Có một quầy bán báo ở cuối con phố của chúng tôi chỉ bán báo và tạp chí.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

It was snowy this morning, so we decided __________ in and play computer games.

to stay

staying

and stay

to staying

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A        

Cấu trúc: decide + to V (quyết định làm gì)

Dịch nghĩa: Sáng nay trời có tuyết nên chúng tôi quyết định ở trong nhà và chơi game trên máy vi tính.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you go to your school, by bus, by bike or __________ foot?

by

on

in

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

on foot: đi bộ

Dịch nghĩa: Bạn đến trường bằng cách nào, bằng xe buýt, xe đạp hay đi bộ?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sorry, but you __________ use headphones because I can’t work with that noise.

need

can

mustn’t

have to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

have to: phải

Dịch nghĩa: Tôi xin lỗi, nhưng bạn phải sử dụng tai nghe vì tôi không thể làm việc với tiếng ồn đó.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Andy overslept this morning and __________ the bus. His father had to drive him to school.

missed

lost

caught

took

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

miss the bus: lỡ xe bus

Dịch nghĩa: Andy ngủ quên sáng nay và lỡ chuyến xe buýt. Cha anh phải lái xe đưa anh đến trường.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My uncle is a(n) __________. He always helps me fix the hardware or software in my computer.

engineer

IT technician

designer

mechanic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

B. IT technician (n): kĩ thuật viên công nghệ thông tin

Dịch nghĩa: Chú tôi là một kỹ thuật viên công nghệ thông tin. Ông ấy luôn giúp tôi sửa chữa phần cứng hoặc phần mềm trong máy tính của tôi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Double-decker buses are __________ way to get around London.

the better

the same

the best

the good

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh nhất:

Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the + ADJ/ADV + -est

Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: the + most + ADJ/ADV

Dịch nghĩa: Xe buýt hai tầng là cách tốt nhất để đi vòng quanh London.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ are a great way to keep in touch with friends and family. You can read messages, hear people’s voices and also see their faces.

Texting messages

Phone calls

Video chats

Posts

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Video chats : trò chuyện video

Dịch nghĩa: Trò chuyện video là một cách tuyệt vời để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình. Bạn có thể đọc tin nhắn, nghe giọng nói của mọi người và cũng có thể nhìn thấy khuôn mặt của họ.

26. Tự luận
1 điểm

VI. Rewrite the following sentences without changing their meaning.

I advise you to shop at Internet shops with a padlock icon beside the web address.

=> You _____________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You should shop at Internet shops with a padlock icon beside the web address.

Cấu trúc:

advise sb to V: khuyên ai đó nên làm gì

should + V: nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn nên mua sắm tại các cửa hàng Internet với biểu tượng ổ khóa bên cạnh địa chỉ web.

27. Tự luận
1 điểm

Travelling by car is often faster than travelling by bus.

=> Travelling by bus isn’t ______________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Travelling by bus isn’t as fast as travelling by car.

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj/Adv + -er + than

Cấu trúc so sánh ngang bằng ở dạng phủ định: S + to be + not + as + adj + as + N/ pronoun.

Dịch nghĩa: Di chuyển bằng xe buýt không nhanh bằng di chuyển bằng ô tô.

28. Tự luận
1 điểm

Simon is really into playing strategy games.

=> Simon loves ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Simon loves playing strategy games./Simon loves strategy games.

Cụm be “be into something”: yêu thích cái gì

Cấu trúc: love + Ving: yêu thích cái gì

Dịch nghĩa: Simon thích chơi trò chơi chiến lược./Simon thích trò chơi chiến lược.

29. Tự luận
1 điểm

The Pyramid of Djoser is older than any other pyramids in the world.

=> The Pyramid of Djoser is the __________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The Pyramid of Djoser is the oldest pyramid in the world.

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj/Adv + -er + than

Cấu trúc so sánh nhất:

Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the + ADJ/ADV + -est

Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: the + most + ADJ/ADV

Dịch nghĩa: Kim tự tháp Djoser là kim tự tháp lâu đời nhất trên thế giới.

30. Tự luận
1 điểm

It’s not necessary for me to vacuum the floor because we have a robot cleaner.

=> I don’t _________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I don’t have to vacuum the floor because we have a robot cleaner./I don’t need to vacuum the floor because we have a robot cleaner.

Cấu trúc: It is necessary (+ for somebody) + to do something = S + have / need + to V : Ai đó cần làm gì

Dịch nghĩa: Tôi không cần phải hút bụi sàn nhà vì chúng tôi có robot hút bụi./Tôi không cần phải hút bụi sàn nhà vì chúng tôi có robot hút bụi.

31. Tự luận
1 điểm

Ⅶ. Write the correct form of the words in brackets.

Just by wearing a virtual __________ headset, gamers feel as if they are actually in a new environment and have a real experience. (REAL)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: reality

Cấu trúc: (a/an)+ adj+N

Dịch nghĩa: Chỉ cần đeo tai nghe thực tế ảo, game thủ có cảm giác như đang thực sự ở trong một môi trường mới và có trải nghiệm thực sự.

32. Tự luận
1 điểm

__________ vehicles are becoming popular because they are more environmentally-friendly. (ELECTRICITY)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Electric

Trong một cụm danh từ, tính từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ chính của cụm danh từ.

Dịch nghĩa: Xe điện đang trở nên phổ biến vì chúng han thiện với môi trường hơn.

33. Tự luận
1 điểm

If you want to become a game __________, you need to be creative and have strong skills in computing. (DESIGN)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: designer

Sau động từ “become” (trở thành) cần một danh từ

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn trở thành một nhà thiết kế trò chơi, bạn cần phải sáng tạo và có kỹ năng tin học vững vàng.

34. Tự luận
1 điểm

Bản Giốc waterfall is one of the most __________ waterfalls in Vietnam. (IMPRESS)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: impressive

Cấu trúc so sánh nhất với từ có 1 âm tiết: the + ADJ/ADV + -est => trước danh từ “waterfall” (thác nước)cần một tính từ

Dịch nghĩa: Thác Bản Giốc là một trong những thác nước ấn tượng nhất ở Việt Nam.

35. Tự luận
1 điểm

Computers are very __________ because we can use them for all kinds of online activities, such as reading books, surfing the Internet or watching films. (USE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: useful

Cấu trúc: S+ to be+ adj.

Dịch nghĩa: Máy tính rất hữu ích bởi vì chúng ta có thể sử dụng chúng cho tất cả các loại hoạt động trực tuyến, chẳng hạn như đọc sách, lướt Internet hoặc xem phim.

36. Tự luận
1 điểm

Ⅷ. You will hear Josh talking about different technological devices. Complete the notes with the correct information. Write NO MORE THAN TWO WORDS for each blank.

Josh does many things with his ________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: mobile / mobile phone

Thông tin: I don't think I can live without my mobile. I do everything with it. (Tôi không nghĩ rằng tôi có thể sống mà không có điện thoại di động. Tôi làm mọi thứ với nó.)

37. Tự luận
1 điểm

Josh ________ makes phone calls, but he texts a lot.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rarely

Thông tin: I rarely talk on the phone, but I send messages about 20 times a day. (Tôi hiếm khi nói chuyện điện thoại nhưng tôi gửi tin nhắn khoảng 20 lần một ngày.)

38. Tự luận
1 điểm

Josh’s grandfather prefers making video calls from a computer because it has got a(n) ________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bigger screen / big screen

Thông tin: If he wants to video chat with me and my aunt and uncle in Australia, he uses my computer. It has got a bigger screen. (Nếu ông ấy muốn trò chuyện video với tôi và dì và chú của tôi ở Úc, ông ấy sử dụng máy tính của tôi. Nó là một màn hình lớn hơn.)

39. Tự luận
1 điểm

Josh’s father works as a(n) ________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: IT technician

Thông tin: My dad is an IT technician. (Bố tôi là kỹ thuật viên công nghệ thông tin.)

40. Tự luận
1 điểm

Josh wants to have a(n) ________ when he grows up.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: smartwatch

Thông tin: I think his smartwatch is cool. You just say a command and it does what you want. It also looks great on your wrist. I hope I can have one when I’m old. (Tôi nghĩ chiếc đồng hồ thông minh của anh ấy rất tuyệt. Bạn chỉ cần nói một lệnh và nó sẽ làm những gì bạn muốn. Nó cũng trông tuyệt vời trên cổ tay của bạn. Tôi hy vọng tôi có thể có một cái khi tôi lớn lên.)