Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 8)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 8)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 779 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

virtual

relative

router

portal

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phương án A được phát âm /tʃ/, các phương án còn lại phát âm /t/.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the best answer to fill in each blank.

There is no question that high tech devices have become a staple in our lives. We rely (21) _________ them for everything from communication to entertainment to work and study. But are they really a blessing, or have they become more of a curse?

There is no doubt that high tech devices have made our lives easier in many ways. (22) _________, we can now stay in touch with our friends and family all over the world with just a few clicks of a button. And if we want to watch a movie or TV show, we can do so without even (23) _________ our homes.

But there are also some (24) _________ to high tech devices. They can be very addictive, and many people find themselves spending too much time staring at screens instead of interacting with the real world. They can also be quite expensive, and when they (25) _________, it can be difficult and costly to fix them.

So what’s the verdict? Are high tech devices a blessing or a curse? The answer is probably somewhere in between. They definitely have their pros and cons, but ultimately it’s up to each individual to decide whether they are helping or hindering their life.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We rely (21) _________ them for everything from communication to entertainment to work and study.

on

in

by

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ “rely on”: dựa vào

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi dựa vào chúng cho mọi thứ, từ giao tiếp, giải trí đến công việc và học tập.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(22) _________, we can now stay in touch with our friends and family all over the world with just a few clicks of a button.

However

For example

Therefore

As a result

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- However: tuy nhiên          

- For example: ví dụ

- Therefore: do đó               

- As a result: kết quả là

Hướng dẫn dịch: Ví dụ, giờ đây chúng ta có thể giữ liên lạc với bạn bè và gia đình trên toàn thế giới chỉ bằng một vài lần bấm nút.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

And if we want to watch a movie or TV show, we can do so without even (23) _________ our homes.

leave

to leave

leaving

left

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau giới từ “without” (mà không) cần một động từ ở dạng V-ing.

Hướng dẫn dịch: Và nếu chúng ta muốn xem một bộ phim hoặc chương trình truyền hình, chúng ta có thể làm như vậy mà không cần rời khỏi nhà.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

But there are also some (24) _________ to high tech devices.

upsides

points

aspects

downsides

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- upsides (n): ưu điểm                     

- points (n): điểm                

- aspects (n): điểm              

- downsides (n): nhược điểm

Hướng dẫn dịch: Nhưng cũng có một số nhược điểm đối với các thiết bị công nghệ cao.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

They can also be quite expensive, and when they (25) _________, it can be difficult and costly to fix them.

break down

break up

break in

break out

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- break down : hư

- break up: chia tay             

- break in: đột nhập            

- break out: bùng nổ

Hướng dẫn dịch: Chúng cũng có thể khá đắt tiền và khi chúng bị hư, việc sửa chữa chúng có thể khó khăn và tốn kém.

Dịch bài đọc:

Không còn nghi ngờ gì nữa, các thiết bị công nghệ cao đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống của chúng ta. Chúng ta (21) dựa vào chúng trong mọi việc, từ giao tiếp đến giải trí, làm việc và học tập. Nhưng chúng có thực sự là một phước lành, hay chúng trở thành một lời nguyền nhiều hơn?

Không còn nghi ngờ gì nữa, các thiết bị công nghệ cao đã giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn theo nhiều cách. (22) Ví dụ, giờ đây chúng ta có thể giữ liên lạc với bạn bè và gia đình trên khắp thế giới chỉ bằng một vài lần bấm nút. Và nếu chúng ta muốn xem một bộ phim hoặc chương trình truyền hình, chúng ta có thể làm như vậy mà không cần (23) rời khỏi nhà của mình.

Nhưng cũng có một số (24) nhược điểm đối với các thiết bị công nghệ cao. Chúng có thể rất gây nghiện và nhiều người thấy mình dành quá nhiều thời gian nhìn chằm chằm vào màn hình thay vì tương tác với thế giới thực. Chúng cũng có thể khá đắt tiền, và khi chúng (25) bị hỏng, việc sửa chữa chúng có thể khó khăn và tốn kém.

Vậy quyết định là gì? Các thiết bị công nghệ cao là một phước lành hay một lời nguyền? Câu trả lời có lẽ là ở đâu đó ở giữa. Chúng chắc chắn có những ưu và khuyết điểm, nhưng cuối cùng thì tùy thuộc vào mỗi cá nhân để quyết định xem chúng đang giúp đỡ hay cản trở cuộc sống của họ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

travels

speeds

tickets

trains

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phương án C được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.

Đoạn văn

Read the following passage and decide whether each of the statements is TRUE or FALSE.

Self-driving vehicles can drive themselves without human control. Those vehicles use sensors and software to control themselves. Sensors, like radars, are used to create a map of the surroundings. Then they send information to the software. The software processes the information and sends instructions to the vehicle’s “actuators”. The actuators drive the cars. The software also makes sure that the cars follow traffic rules and can handle obstacles in their paths. The technology is still under development.

8. Tự luận
1 điểm

Sensors and software are two important parts of self-driving vehicles.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: Those vehicles use sensors and software to control themselves.

Hướng dẫn dịch: Những phương tiện đó sử dụng cảm biến và phần mềm để tự điều khiển.

9. Tự luận
1 điểm

Sensors are compared with radars.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: Sensors, like radars, are used to create a map of the surroundings.

Hướng dẫn dịch: Các cảm biến, như radar, được sử dụng để tạo bản đồ về môi trường xung quanh.

10. Tự luận
1 điểm

The actuators receive information from the sensors.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: The software processes the information and sends instructions to the vehicle’s “actuators”.

Hướng dẫn dịch: Phần mềm xử lý thông tin và gửi hướng dẫn đến “bộ truyền động” của xe.

11. Tự luận
1 điểm

Self-driving cars can avoid obstacles.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: The software also makes sure that the cars follow traffic rules and can handle obstacles in their paths.

Hướng dẫn dịch: Phần mềm này cũng đảm bảo rằng những chiếc xe tuân theo luật giao thông và có thể xử lý các chướng ngại vật trên đường đi của chúng.

12. Tự luận
1 điểm

So far, there hasn’t been a fully self-driving vehicle.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: Self-driving vehicles can drive themselves without human control.

Hướng dẫn dịch: Xe tự lái có thể tự lái mà không cần con người điều khiển.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

interact

engineer

adventure

understand

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 3.

Đoạn văn

You will hear a man explain how the recycling system works. Listen and complete each blank with NO MORE THAN TWO WORDS AND / OR A NUMBER.

 

Colour

Types of rubbish

Pick-up schedule

Green

Paper: newspaper, magazines

Every (36) _________

Blue

(37) _________, mental, glass

Remember to wash them

No (38) _________ - Take them to supermarkets

Same day as green ones

Brown

(39) _________

(40) _________ a month

Grey

Rubbish

Every week

14. Tự luận
1 điểm

Every (36) _________

Xem đáp án

Đáp án đúng: two weeks

Thông tin: We collect the green box every two weeks.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi thu thập hộp màu xanh lá cây hai tuần một lần.

15. Tự luận
1 điểm

(37) _________, mental, glass

Xem đáp án

Đáp án đúng: plastic

Thông tin: We also collect the big blue bin on the same day. That one is for plastic, metal and glass.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi cũng thu gom thùng rác màu xanh dương lớn trong cùng ngày. Cái đó dùng cho nhựa, kim loại và thủy tinh.

16. Tự luận
1 điểm

No (38) _________ - Take them to supermarkets

Xem đáp án

Đáp án đúng: batteries

Thông tin: Unfortunately, you can't put batteries into the blue bin. You can take them to any supermarket.

Hướng dẫn dịch: Thật không may, bạn không thể bỏ pin vào thùng màu xanh. Bạn có thể mang chúng đến bất kỳ siêu thị nào.

17. Tự luận
1 điểm

(39) _________

Xem đáp án

Đáp án đúng: compost

Thông tin: The brown box is a compost bin.

Hướng dẫn dịch: Hộp màu nâu là rác hữu cơ.

18. Tự luận
1 điểm

(40) _________ a month

Xem đáp án

Đáp án đúng: once

Thông tin: We pick this up once a month.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi lấy cái này mỗi tháng một lần.

Nội dung bài nghe:

I'm Bob Holden and I'm from Bucks County council. I'm here to explain how our recycling system works. Each house has four bins, a big grey one and a big blue one and two boxes, one brown and one green. Put all your paper in the green box, newspapers and magazines. We collect the green box every two weeks. We also collect the Big Blue bin on the same day. That one is for plastic, metal and glass. Make sure you wash these items please. We don't want dirty jam jars and yogurt pots at our recycling center. Unfortunately, you can't put batteries into the blue bin. You can take them to any supermarket. The brown box is a compost bin. We pick this up once a month. Finally, we collect the grey bin every week. It's for the rubbish you can't recycle.

Dịch bài nghe:

Tôi là Bob Holden và tôi đến từ hội đồng hạt Bucks. Tôi ở đây để giải thích cách thức hoạt động của hệ thống tái chế của chúng tôi. Mỗi nhà có bốn thùng, một thùng rác màu xám lớn, một thùng rác màu xanh dương lớn và hai thùng, một nâu và một xanh. Đặt tất cả giấy của bạn vào hộp màu xanh lá cây, báo và tạp chí. Chúng tôi thu thập hộp màu xanh lá cây hai tuần một lần. Chúng tôi cũng thu gom thùng rác Big Blue trong cùng ngày. Cái đó dùng cho nhựa, kim loại và thủy tinh. Hãy chắc chắn rằng bạn rửa những loại rác này xin vui lòng. Chúng tôi không muốn hũ mứt và hũ sữa chua bẩn tại trung tâm tái chế của mình. Thật không may, bạn không thể bỏ pin vào thùng màu xanh. Bạn có thể mang chúng đến bất kỳ siêu thị nào. Hộp màu nâu là thùng rác hữu cơ. Chúng tôi thu gom cái này mỗi tháng một lần. Cuối cùng, chúng tôi thu thập thùng màu xám mỗi tuần. Nó dành cho rác mà bạn không thể tái chế.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

tablet

console

device

design

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option to complete each of the following questions.

Can I borrow your __________? I need to save my work, so I can continue doing it when I’m back home.

tower

screen

USB flash drive

console

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- tower (n): tháp                 

- screen (n): màn hình                     

- USB flash drive (n): ổ đĩa USB

- console (n): bảng điều khiển

Hướng dẫn dịch: Tôi có thể mượn ổ flash USB của bạn không? Tôi cần lưu công việc của mình để có thể tiếp tục làm việc đó khi trở về nhà.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, holiday-makers _________ in undersea hotels.

will stay

are staying

stay

have stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết “in the future” (trong tương lai) => cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể).

Hướng dẫn dịch: Trong tương lai, những người đi nghỉ sẽ ở trong các khách sạn dưới biển.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Fossil fuels are efficient __________ there won't be enough of them for the future.

and

but

so

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- and: và      

- but: nhưng                         

- so: vì vậy                          

- although: mặc dù

Hướng dẫn dịch: Nhiên liệu hóa thạch hiệu quả nhưng sẽ không đủ cho tương lai.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The journey from our school to the farm will ___________ 2 hours.

take

spend

lose

cost

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- take (v): tốn         

- spend (v): dành ra

- lose (v): đánh mất             

- cost (v): tốn tiền

Hướng dẫn dịch: Cuộc hành trình từ trường của chúng tôi đến trang trại sẽ mất 2 giờ.)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, you have to wear a __________ that flies you to the sky.

hyperloop

backpack

jetpack

hoverboard

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- hyperloop (n): vòng lặp

- backpack (n): ba lô

- jetpack (n): bộ phản lực    

- hoverboard (n): ván trượt

Hướng dẫn dịch: Trong tương lai, bạn phải đeo một bộ phản lực để đưa bạn lên bầu trời.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The Smiths arrived __________ Paris early in the morning.

in

at

on

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- in: trong                

- at: tại                                

- on: trên                              

- by: bởi

Hướng dẫn dịch: Smiths đến Paris vào sáng sớm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The system could use wind energy to __________ televisions.

power

renew

light

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- power (n): cung cấp năng lượng              

- renew (n): tái tạo              

- light (n): thắp sáng           

- run (n): chạy

Hướng dẫn dịch: Hệ thống này có thể sử dụng năng lượng gió để cung cấp năng lượng cho tivi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

It is __________ to get natural gas but this kind of energy source is environment-friendly.

hard

easy

different

cheap

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- hard (adj): khó                 

- easy (adj): dễ       

- different (adj): khác                     

- cheap (adj): rẻ

Hướng dẫn dịch: Rất khó để có được khí tự nhiên nhưng loại nguồn năng lượng này thân thiện với môi trường.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

People should use __________ energy to help save the environment.

less

most

more

fewer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- less: ít hơn => theo sau là danh từ không đếm được                               

- most: nhất              

- more: nhiều hơn               

 

- fewer: ít hơn => theo sau là danh từ đếm được số nhiều

Hướng dẫn dịch: Mọi người nên sử dụng ít năng lượng hơn để góp phần bảo vệ môi trường.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Governments should spend more money ____________ their healthcare system.

in

up

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm từ “spend on”: chi tiền vào cái gì đó

Hướng dẫn dịch: Chính phủ nên chi nhiều tiền hơn cho hệ thống chăm sóc sức khỏe của họ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

They have games consoles for gamers at the contest. You __________ bring yours.

don’t have to

mustn’t

can’t

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- don’t have to: không cần

- mustn’t: không được                    

- can’t: không thể               

- shouldn’t: không nên

Hướng dẫn dịch: Họ có bảng điều khiển trò chơi dành cho người chơi tại cuộc thi. Bạn không cần phải mang theo của bạn.

31. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the words in brackets.

Computers are very __________ because we can use them for all kinds of online activities, such as reading books, surfing the Internet or watching films. (USEFUL)

Xem đáp án

Đáp án đúng: useful

Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Máy tính rất hữu ích vì chúng ta có thể sử dụng chúng cho tất cả các loại hoạt động trực tuyến, chẳng hạn như đọc sách, lướt Internet hoặc xem phim.

32. Tự luận
1 điểm

The ________ from Ho Chi Minh City to Ha Noi takes about two hours. (FLY)

Xem đáp án

Đáp án đúng: flight

Sau mạo từ “the” cần một danh từ.

Hướng dẫn dịch: Chuyến bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội mất khoảng hai giờ.

33. Tự luận
1 điểm

The Internet can be a fantastic place to connect with friends, but you should be __________ about unknown people online. (CARE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: careful

Sau động từ tobe “be” cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Internet có thể là một nơi tuyệt vời để kết nối với bạn bè, nhưng bạn nên cẩn thận với những người lạ trên mạng.

34. Tự luận
1 điểm

Plant vegetables and donate them to a local food bank or prepare meals for the ________. (HOME)

Xem đáp án

Đáp án đúng: homeless

Sau mạo từ “the” cần một tính từ để tạo thành tập hợp người.

Hướng dẫn dịch: Trồng rau và tặng chúng cho ngân hàng thực phẩm địa phương hoặc chuẩn bị bữa ăn cho người vô gia cư.

35. Tự luận
1 điểm

We don’t have __________ to enter the computer lab without our teachers. (PERMIT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: permission

Sau động từ “have” (có) cần một danh từ.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi không được phép vào phòng máy tính mà không có giáo viên của chúng tôi.

36. Tự luận
1 điểm

Use the given words or phrases to make complete sentences.

I think/ it/ great idea/ build/ birdhouse/ our garden./

=> _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I think it’s a great idea to build a birdhouse in our garden.

- Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động diển ra ở hiện tại.

- “it’s a great idea” + TO V: đó là một ý kiến hay để làm gì đó.

- Trước “our garden” (khu vườn của chúng ta” cần dùng giới từ “in” (trong)

Hướng dẫn dịch: Tôi nghĩ rằng đó là một ý tưởng tuyệt vời để xây dựng một chuồng chim trong khu vườn của chúng tôi.

37. Tự luận
1 điểm

Colosseum / most popular / sight / Italy.

=> _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Colosseum is the most popular sight in Italy.

Cấu trúc viết câu so sánh nhất với tính từ dài “popular” (phổ biến) chủ ngữ số ít “Colosseum”( Đấu trường La Mã) ở thì hiện tại đơn: S + is + the + tính từ dài + danh từ đếm được số ít.

Hướng dẫn dịch: Đấu trường La Mã là cảnh tượng phổ biến nhất ở Ý.

38. Tự luận
1 điểm

My sister / enjoy / read books / e-book reader / before / go to bed.

=> _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister enjoys reading books on her e-book reader before going to bed.

- Thì hiện tại đơn diễn tả sở thích.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “my sister” (chị tôi): S + Vs/es.

- Sau động từ “enjoy” cần một động từ ở dạng V-ing.

Hướng dẫn dịch: Em gái tôi thích đọc sách trên máy đọc sách điện tử trước khi đi ngủ.

39. Tự luận
1 điểm

It / take / long / go / Phú Quốc Island / boat / than / plane.

=> _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It takes longer to go to Phú Quốc Island by boat than by plane.

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật ở hiện tại.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “it” (nó): S + Vs/es.

take (v): tốn

- Sau động từ “take” cần một động từ ở dạng TO V.

go (v): đi

- Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn “long” (lâu): S1 + tobe/ V + tính từ ngắn + er + than + S2

- “by”+ phương tiện: đi bằng phương tiện gì.

Hướng dẫn dịch: Đi đảo Phú Quốc bằng thuyền mất nhiều thời gian hơn đi máy bay.

40. Tự luận
1 điểm

Jack / promise / help / me / install / anti-virus software.

=> _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Jack promised to help me install the anti-virus software.

- Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

- Cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S + V2/ed.

promise – promised – promise (v): hứa

- Sau động từ “promise” cần một động từ ở dạng “to V”

help (v): giúp

- Sau động từ “help” cần một động từ ở dạng nguyên mẫu.

install (v): cài đặt

Hướng dẫn dịch: Jack hứa sẽ giúp tôi cài đặt phần mềm diệt virus.