Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 7)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 781 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

donate

grow

yoghurt

tower

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Phương án D được phát âm là /aʊ/, còn lại phát âm là /əʊ/.

Đoạn văn

Read the following passage on a travelling blog. For each question, write T if the statement is TRUE, F if the statement is FALSE and NI if there is NO INFORMATION on it.

Swansea is the second largest city in Wales (after Cardiff). It is located on Britain’s west coast, and is home to the famous Swansea Festival. The hotels in Swansea are cheaper than those in many other British cities. They are also clean and safe. There are many interesting places you can visit. Swansea market is at the heart of the city. It is the largest indoor market in Wales with more than 100 stalls selling everything from jewellery to vegetables. Everyone can find something nice to take home. The market opens every day except Sunday. You can also buy fashionable clothes at the Quadrant and St David’s shopping centres. There, you can find big department stores and many smaller shops. The Swansea Museum – the oldest museum in Wales – is well worth a visit. There are six galleries with collections of different kinds of objects. If you have time, you should take a walk in Clyne Gardens, or visit the Grand Theatre, one of Britain’s oldest theatres. Swansea has got an excellent network of public transport, cycle routes and walking routes, so there are multiple ways to explore Swansea without the need for a car.

2. Tự luận
1 điểm

Swansea is as big as Cardiff.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Swansea is the second largest city in Wales (after Cardiff).

Hướng dẫn dịch: Swansea là thành phố lớn thứ hai ở xứ Wales (sau Cardiff).

3. Tự luận
1 điểm

Visitors pay less for accommodation in Swansea than in many other places in Britain.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: The hotels in Swansea are cheaper than those in many other British cities.

Hướng dẫn dịch: Các khách sạn ở Swansea rẻ hơn so với ở nhiều thành phố khác của Anh.

4. Tự luận
1 điểm

People can shop at Swansea market every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: The market opens every day except Sunday.

Hướng dẫn dịch: Chợ mở cửa hàng ngày trừ Chủ nhật.

5. Tự luận
1 điểm

You need a lot of time to visit Clyne Gardens.

Xem đáp án

Đáp án đúng: NI

Thông tin: If you have time, you should take a walk in Clyne Gardens, or visit the Grand Theatre, one of Britain’s oldest theatres.

Hướng dẫn dịch: Nếu có thời gian, bạn nên đi dạo trong Clyne Gardens, hoặc ghé thăm Grande Theatre, một trong những nhà hát lâu đời nhất nước Anh.

6. Tự luận
1 điểm

Travelling by car is the only way to get around Swansea.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Swansea has got an excellent network of public transport, cycle routes and walking routes, so there are multiple ways to explore Swansea without the need for a car.

Hướng dẫn dịch: Swansea có mạng lưới giao thông công cộng tuyệt vời, những tuyến đường dành cho xe đạp và tuyến đường đi bộ, vì vậy có nhiều cách để khám phá Swansea mà không cần đến ô tô.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

decided

managed

protected

created

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Phương án B được phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/.

Đoạn văn

Read the following email. For each question, choose the best option.

Dear all students,

We want Saint Louis School to be greener. Therefore, we want all of you to follow these simple rules:

- Don’t (26) __________. Rubbish on the ground is unhealthy for people because it attracts animals like rats and flies and they spread diseases.

- Don’t throw away plastic bottles, paper, cardboard boxes and cans. Every class should sort the rubbish for recycling. Put all the plastic bottles and bags in the green bins. Batteries (27) __________ go in recycling bins or with normal rubbish. Place them in a separate box instead, and the school will collect them at the end of the month.

- Don’t throw away your food waste like banana (28) __________ or apple cores. Put them into the compost bin. We can use the compost to grow (29) __________ vegetables in our greenhouse.

- Bring your own reusable water bottles to school to get drinks and refill the water.

- Turn (30) __________  the lights when you leave the classroom. When the teacher isn’t using the computer or other electronic equipment, switch them off instead of leaving them on standby. You can save electricity this way.

Let’s make our school a greener place and help protect the environment. Our planet is in our hands!

8. Trắc nghiệm
1 điểm

- Don’t (26) __________. Rubbish on the ground is unhealthy for people because it attracts animals like rats and flies and they spread diseases.

waste

garbage

damage

litter

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- waste (n): chất thải

- garbage (n): rác thải

- damage (n): sự thiệt hại

- litter (v): xả rác

Câu mệnh lệnh dạng phủ định: Don’t + V nguyên thể!: Đừng làm gì!

=> chỗ trống cần động từ

Don’t (26) litter.

Hướng dẫn dịch: Đừng xả rác.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Batteries (27) __________ go in recycling bins or with normal rubbish.

cannot

should

needn’t

have to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- cannot: không thể

- should: nên

- needn’t: không cần

- have to: phải

Hướng dẫn dịch: Pin không thể bỏ vào thùng tái chế hoặc chung với rác thông thường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

- Don’t throw away your food waste like banana (28) __________ or apple cores.

cover

skins

pots

shell

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- cover (n): tấm che phủ

- skins (n): vỏ (quả)

- pots (n): chậu cây

- shell (n): vỏ ốc

Hướng dẫn dịch: Đừng vứt rác thực phẩm của bạn như vỏ chuối hoặc lõi táo.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We can use the compost to grow (29) __________ vegetables in our greenhouse.

natural

fresh

organic

delicious

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- natural (adj): tự nhiên, từ thiên nhiên

- fresh (adj): tươi

- organic (adj): hữu cơ

- delicious (adj): ngon

Hướng dẫn dịch: Chúng ta có thể sử dụng phân hữu cơ để trồng rau hữu cơ trong nhà kính của mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

- Turn (30) __________ the lights when you leave the classroom.

off

on

up

down

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- off (prep): tắt => turn off: tắt đi

- on (prep): bật => turn on: bật lên

- up (prep): lên => turn up: vặn to lên

- down (prep): xuống => turn down: vặn nhỏ xuống

Hướng dẫn dịch: Tắt đèn khi ra khỏi lớp.

Dịch bài đọc:

Gửi các em học sinh,

Chúng tôi muốn trường Saint Louis xanh hơn. Do đó, chúng tôi muốn tất cả các em tuân theo các quy tắc đơn giản sau:

- Đừng xả rác. Rác trên mặt đất không tốt cho con người vì nó thu hút các loài động vật như chuột và ruồi và chúng lây lan bệnh tật.

- Đừng vứt chai nhựa, giấy, hộp các tông và lon. Mỗi lớp nên phân loại rác để tái chế. Bỏ tất cả chai nhựa và túi vào thùng màu xanh lá cây. Pin không thể bỏ vào thùng tái chế hoặc chung với rác thông thường. Thay vào đó, hãy đặt chúng vào một hộp riêng và nhà trường sẽ thu chúng vào cuối tháng.

- Đừng vứt rác thực phẩm của bạn như vỏ chuối hoặc lõi táo. Cho chúng vào thùng ủ phân. Chúng ta có thể sử dụng phân hữu cơ để trồng rau hữu cơ trong nhà kính của mình.

- Mang theo chai nước có thể tái sử dụng của riêng bạn đến trường để lấy nước uống và đổ đầy nước.

- Tắt đèn khi ra khỏi lớp. Khi giáo viên không sử dụng máy tính hoặc thiết bị điện tử khác, hãy tắt chúng đi thay vì để chúng ở chế độ chờ. Bạn có thể tiết kiệm điện theo cách này.

Hãy biến trường học của chúng ta thành một nơi xanh hơn và góp phần bảo vệ môi trường. Hành tinh của chúng ta nằm trong tay chúng ta!

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

wonder

engine

advise

damage

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

Đoạn văn

You will hear a teacher making an announcement. Listen and complete the notes with NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER for each blank.

14. Tự luận
1 điểm

Date: __(36)__ , 31st May.

Xem đáp án

Date: (36) Saturday, 31st May.

(Ngày: Thứ Bảy, ngày 31 tháng Năm.)

15. Tự luận
1 điểm

Time: 9:00 – __(37)__

Xem đáp án

Time: 9:00 – (37) 11:30

(Thời gian: 9:00 – 11:30)

16. Tự luận
1 điểm

Need:

- ___(38)___

- Comfortable clothes

- Hat

Xem đáp án

Need: (Cần)

- (38) Plastic gloves (Găng tay nhựa)

- Comfortable clothes (Quần áo thoải mái)

- Hat (Mũ)

17. Tự luận
1 điểm

Activities:

- __(39)___ litter

- Repair fences and signs.

Xem đáp án

Activities: (Các hoạt động)

- (39) Pick up litter (Nhặt rác)

- Repair fences and signs.

(Sửa chữa hàng rào và biển báo.)

18. Tự luận
1 điểm

Lunch: Snacks, fruit juice, sandwiches and ___(40)___

Xem đáp án

Lunch: Snacks, fruit juice, sandwiches and (40) hamburgers

(Bữa trưa: Đồ ăn vặt, nước ép hoa quả, bánh kẹp và bánh mì kẹp

Nội dung bài nghe:

Alright, everyone, listen up. Before we go home, I would like to make some announcements. Next weekend, our school is organizing a river cleanup. It’s usually on Sunday, but this year it is on Saturday, 31 May. It starts at 09:00 and ends at about 11:30. The school bus leaves at 08:30. Don’t be late. The school will provide bags and boxes for the rubbish, so just bring your own plastic gloves. You should wear comfortable clothes. And don’t forget to bring a hat. It might be very hot and sunny. We are going to pick up litter and repair the fences and signs. Last year our school planted 20 trees along the river and they all are really beautiful now. You can take your cameras and take photos of them. After the cleanup, there will be a picnic in the park next to the river. The Cheese Cafe is going to provide snacks and fruit juice. And the Sammy Restaurant is going to prepare sandwiches and hamburgers for lunch. So you don’t have to bring any food. That’s all for now. Goodbye class and see you tomorrow.

Dịch bài nghe:

Được rồi, các em, nghe đây. Trước khi chúng ta về nhà, cô muốn đưa ra một số thông báo. Cuối tuần tới, trường của chúng ta sẽ tổ chức một buổi dọn dẹp làm sạch sông. Nó thường là vào Chủ nhật, nhưng năm nay là vào Thứ Bảy, ngày 31 tháng Năm. Nó bắt đầu lúc 09:00 và kết thúc vào khoảng 11:30. Xe buýt của trường rời đi lúc 08:30. Đừng đến muộn. Nhà trường sẽ cung cấp túi và hộp để đựng rác, vì vậy các em chỉ cần mang theo găng tay nhựa của riêng mình. Các em nên mặc quần áo thoải mái. Và đừng quên mang theo một chiếc mũ. Trời có thể rất nóng và có nắng. Chúng ta sẽ nhặt rác và sửa chữa hàng rào và biển báo. Năm ngoái trường chúng ta đã trồng 20 cây xanh dọc bờ sông và bây giờ tất cả chúng đều rất đẹp. Các em có thể mang máy ảnh của mình và chụp ảnh chúng. Sau khi dọn dẹp, sẽ có một buổi dã ngoại trong công viên cạnh sông. Quán cà phê Cheese sẽ cung cấp đồ ăn nhẹ và nước ép trái cây. Và Nhà hàng Sammy sẽ chuẩn bị bánh kẹp và bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa. Vì vậy, các em không cần phải mang theo đồ ăn. Đó là tất cả thông tin. Tạm biệt cả lớp và hẹn gặp lại các em vào ngày mai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

organise

mechanic

designer

however

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option to complete each of the following questions.

Nancy seldom travels by __________ because she’s scared of flying.

boat

bus

plane

subway

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- boat (n): thuyền

- bus (n): xe buýt

- plane (n): máy bay

- subway (n): tàu điện ngầm

Hướng dẫn dịch: Nancy hiếm khi đi máy bay vì cô ấy sợ máy bay.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

In some parts of the world, animal transport is __________ as modern types of transport.

as popular

more popular

much popular

most popular

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

So sánh bằng: S1 + be + as + adj + as + S2

Hướng dẫn dịch: Ở một số nơi trên thế giới, di chuyển bằng động vật phổ biến như các loại hình vận tải hiện đại.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I need a new __________ for my desktop computer. The ‘Enter’ key doesn’t work.

username

keyboard

mouse

router

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- username (n): tên tài khoản

- keyboard (n): bàn phím

- mouse (n): con chuột

- router (n): bộ định tuyến

Hướng dẫn dịch: Tôi cần một bàn phím mới cho máy tính để bàn của tôi. Phím 'Enter' không hoạt động rồi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The train was late __________ there was a problem on the line.

however

so

although

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- however, + S + V: tuy nhiên

- so + S + V: vì vậy

- although + S + V: mặc dù

- because + S + V: bởi vì

Hướng dẫn dịch: Chuyến tàu bị trễ vì có sự cố trên đường đi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m getting up at 6:00 tomorrow because I don’t want __________ my bus. I can’t be late for the interview.

having

taking

to miss

to catch

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: want + to V nguyên thể: muốn làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi sẽ thức dậy lúc 6:00 ngày mai vì tôi không muốn lỡ chuyến xe buýt của mình. Tôi không thể đến trễ buổi phỏng vấn được.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nick __________ to Costa Rica tomorrow for six weeks to work on a turtle conservation project. Everything is ready.

goes

is going

will go

went

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì hiện tại tiếp diễn: S số ít + is + V_ing

Hướng dẫn dịch: Nick sẽ đến Costa Rica vào ngày mai trong sáu tuần để làm việc trong một dự án bảo tồn loài rùa biển. Mọi thứ đã sẵn sàng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

David often __________ computer games in the evening, but he __________ out at the soup kitchen now.

plays / helps

is playing / is helping

is playing / helps

plays / is helping

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu nhận biết: “in the evening” – vào buổi tối => chia hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn: S số ít + V_s/es

Diễn tả việc làm thường xuyên

Dấu hiệu nhận biết: “now” – bây giờ => chia hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S số ít + is + V_ing

Diễn tả hành động đang làm gì ở thời điểm nói

Hướng dẫn dịch: David thường chơi game trên máy tính vào buổi tối, nhưng hiện tại anh ấy đang phụ giúp việc nấu súp.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My hometown isn’t __________ as it was five years ago. It’s much bigger and more modern.

the same

like

different

similar

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- the same + as: giống như

- like: như là

- different + from: khác với

- similar + to: tương tự như

Hướng dẫn dịch: Quê hương tôi không giống như năm năm trước. Nó to hơn và hiện đại hơn nhiều.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Energy-efficient light bulbs use __________ electricity than traditional bulbs, so they’re better for the environment.

more

much

less

least

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- more: nhiều hơn

- much: nhiều

- less: ít hơn

- least => the least: ít nhất

Hướng dẫn dịch: Bóng đèn tiết kiệm năng lượng sử dụng ít điện hơn bóng đèn truyền thống, vì vậy chúng tốt hơn cho môi trường.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: Governments should stop people from smoking in the parks. - Student B: __________

What can we do?

That’s a great event.

Smoking is worse for your health.

I think so.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Học sinh A: Chính phủ nên ngăn chặn mọi người hút thuốc trong công viên. - Học sinh B: Tôi nghĩ vậy.

30. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the words in brackets.

We can reduce air _________ by taking public transport, walking or cycling instead of driving. (POLLUTE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: pollution

Cụm danh từ “air ____” => cần danh từ

Hướng dẫn dịch: Chúng ta có thể giảm ô nhiễm không khí bằng cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng, đi bộ hoặc đi xe đạp thay vì lái xe.

31. Tự luận
1 điểm

Dr. Jane Goodall is famous for her __________ work to protect chimpanzees. (IMPRESS)

Xem đáp án

Đáp án đúng: impressive

Cụm danh từ “her ____ work” => cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “work”

Hướng dẫn dịch: Tiến sĩ Jane Goodall nổi tiếng với những thành quả công việc ấn tượng của mình để bảo vệ loài tinh tinh.

32. Tự luận
1 điểm

People are cutting down trees, and this destroys the natural environment of many __________ animals. (DANGER)

Xem đáp án

Đáp án đúng: endangered

Cụm danh từ “many ____ animals” => cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “animals”

Hướng dẫn dịch: Mọi người đang chặt cây, và việc này phá hủy môi trường tự nhiên của nhiều loài động vật đang bị đe dọa.

33. Tự luận
1 điểm

One of the causes of global warming is __________. Humans are cutting down so many trees. (FOREST)

Xem đáp án

Đáp án đúng: deforestation

Sau động từ “be” cần danh từ

Hướng dẫn dịch: Một trong những nguyên nhân của sự nóng lên toàn cầu là nạn phá rừng. Con người đang đốn hạ rất nhiều cây cối.

34. Tự luận
1 điểm

Yok Đôn is one of the biggest __________ parks in Vietnam. It is also home to wild elephants and leopards. (NATION)

Xem đáp án

Đáp án đúng: national

Cụm danh từ “the biggest ____ parks” => cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “parks”

Hướng dẫn dịch: Yok Đôn là một trong những vườn quốc gia lớn nhất Việt Nam. Đây cũng là nơi sinh sống của voi và báo hoa mai.

35. Tự luận
1 điểm

One of the most popular tourist __________ in Scotland is the famous Edinburgh Castle. It’s the best place for sightseeing in the city. (ATTRACT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: attractions

Cụm danh từ “the most popular tourist ____” => cần danh từ

Sau “one of” cần danh từ đếm được dạng số nhiều

Hướng dẫn dịch: Một trong những điểm thu hút khách du lịch nhất ở Scotland là Lâu đài Edinburgh nổi tiếng. Đó là nơi tuyệt nhất để tham quan trong thành phố.

Dịch bài đọc:

Swansea là thành phố lớn thứ hai ở xứ Wales (sau Cardiff). Nó nằm trên bờ biển phía tây của nước Anh và là nơi tổ chức Lễ hội Swansea nổi tiếng. Các khách sạn ở Swansea rẻ hơn so với ở nhiều thành phố khác của Anh. Chúng cũng sạch sẽ và an toàn. Có rất nhiều địa điểm thú vị mà bạn có thể ghé thăm. Chợ Swansea nằm ngay trung tâm thành phố. Đây là khu chợ trong nhà lớn nhất xứ Wales với hơn 100 gian hàng bán mọi thứ từ đồ trang sức đến rau củ. Mọi người đều có thể tìm thấy một cái gì đó tốt đẹp để mang về nhà. Chợ mở cửa hàng ngày trừ Chủ Nhật. Bạn cũng có thể mua quần áo thời trang tại trung tâm mua sắm Quadrant và St David. Ở đó, bạn có thể tìm thấy các cửa hàng bách hóa lớn và nhiều cửa hàng nhỏ hơn. Bảo tàng Swansea – bảo tàng lâu đời nhất ở xứ Wales – rất đáng để ghé thăm. Có sáu phòng trưng bày với các bộ sưu tập các loại đồ vật khác nhau. Nếu có thời gian, bạn nên đi dạo trong Clyne Gardens, hoặc ghé thăm Grande Theatre, một trong những nhà hát lâu đời nhất nước Anh. Swansea có mạng lưới giao thông công cộng tuyệt vời, những tuyến đường dành cho xe đạp và tuyến đường đi bộ, vì vậy có nhiều cách để khám phá Swansea mà không cần đến ô tô.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning.

Let’s install recycling bins in the school corridors.

=> Why ____________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Why don’t we install recycling bins in the school corridors?

Cấu trúc: Let’s + V nguyên thể: Hãy làm gì

= Why don’t we + V nguyên thể + …?: Tại sao chúng ta không làm gì?

Hướng dẫn dịch: Tại sao chúng ta không lắp đặt thùng rác tái chế ở hành lang trường học?

37. Tự luận
1 điểm

It’s against the rules to use mobile phones during lessons.

=> Students _________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Students can’t use mobile phones during lessons./Students mustn’t use mobile phones during lessons.

Cấu trúc: It’s against the rules + to V nguyên thể: Vi phạm quy định khi làm gì

= S + can + not + V nguyên thể: Ai đó không thể làm gì

= S + must + not + V nguyên thể: Ai đó không được làm gì

Hướng dẫn dịch: Học sinh không thể sử dụng điện thoại di động trong giờ học./ Học sinh không được sử dụng điện thoại di động trong giờ học.

38. Tự luận
1 điểm

The Burj Khalifa is taller than any other buildings in the world.

=> The Burj Khalifa is the ______________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The Burj Khalifa is the tallest building in the world.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj_est + (N)

Hướng dẫn dịch: Burj Khalifa là tòa nhà cao nhất thế giới.

39. Tự luận
1 điểm

Use the given words or phrases to make complete sentences.

you / prefer / travel / car / train?

____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you prefer travelling by car or by train?

Câu hỏi Yes/ No thì hiện tại đơn: Do + S số nhiều + V nguyên thể + …?

Cấu trúc: prefer + V_ing: thích cái gì

Hướng dẫn dịch: Bạn thích đi du lịch bằng ô tô hay bằng tàu hỏa?

40. Tự luận
1 điểm

My parents / agree / build / birdhouse / garden.

____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: My parents agreed to build a birdhouse in the garden./My parents agreed to build a birdhouse in our garden.

Câu khẳng định thì quá khứ đơn: S + Ved/ tra cột 2

Cấu trúc: agree + to V nguyên thể: đồng ý làm gì

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ tôi đồng ý xây dựng một chuồng chim trong vườn./ Bố mẹ tôi đồng ý xây dựng một chuồng chim trong vườn của chúng tôi.