Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 756 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

reply

energy

beauty

quickly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /i/.

Đoạn văn

Choose the option that best completes each blank in the passage. Write A, B, or C in the blank.

Nothing to Lose

We (21) ________ fossil fuels in our daily life, but they are limited and cause pollution. A lot of scientists are working hard to look for some lossless and environmentally (22) ________ Those _____________ cars save money because they travel on solar energy. (FLY)

sources of energy.

Solar energy is not new to us (23) ________ we use it to dry things every day. Solar panels catch sun rays and change them into electricity. We know that it is renewable because the sun never stops producing sunlight.

Wind power is also an old source of energy. In the past, explorers used wind for sailing their (24) ________ to distant lands. A single windmill can pump water and generate electricity. To get much more power all at once, people install lots of giant wind turbines on wind farms.

If we stop using fossil fuels, our planets will be (25) ________. There is nothing to lose when we use solar energy or wind power.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We (21) ________ fossil fuels in our daily life, but they are limited and cause pollution.

make

use

get

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- make (v): làm

- use (v): sử dụng

- get (v): lấy

Hướng dẫn dịch: Chúng ta sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong cuộc sống hàng ngày, nhưng chúng bị hạn chế và gây ô nhiễm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of scientists are working hard to look for some lossless and environmentally (22) ________ sources of energy.

kind

common

friendly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- kind (adj): tốt bụng

- common (adj): phổ biến

- friendly (adj): thân thiện

Rất nhiều nhà khoa học đang nỗ lực tìm kiếm một số nguồn năng lượng không cạn kiện và thân thiện với môi trường.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Solar energy is not new to us (23) ________ we use it to dry things every day.

because

so

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- because: vì

- so: vì vậy

- but: nhưng

Hướng dẫn dịch: Năng lượng mặt trời không phải là mới đối với chúng ta vì chúng ta sử dụng nó để làm khô đồ đạc hàng ngày.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

In the past, explorers used wind for sailing their (24) ________ to distant lands.

maps

ships

bags

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- maps (n): bản đồ

- ships (n): thuyền

- bags (n): túi

Hướng dẫn dịch: Năng lượng gió cũng là một nguồn năng lượng cũ. Trong quá khứ, các nhà thám hiểm đã sử dụng gió để chèo thuyền đến những vùng đất xa xôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

If we stop using fossil fuels, our planets will be (25) ________.

hotter

bigger

greener

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- hotter (adj): nóng hơn

- bigger (adj): to hơn

- greener (adj): xanh hơn

Hướng dẫn dịch: Nếu chúng ta ngừng sử dụng nhiên liệu hóa thạch, hành tinh của chúng ta sẽ xanh hơn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

fan

call

dance

band

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Phương án B được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /æ/.

Đoạn văn

Read the text and answer the questions.

The Review Site

Reviewer: Mia

We are the World  raised more than $60 million for African famine victims in 1985. Jackson wrote it with Lionel Richie for weeks. Many famous singers joined this music video. They showed their compassion, sympathy and humanity. I like Michael Jackson’s songs a lot. His songs have usually got good melodies and the lyrics are really interesting. For me, this song is the best of his.

Reviewer: Paul

Trống Cơm is folk song from the Red River Delta. Foreign tourists like the song very much when they visit Vietnam. Do not pay attention to its lyrics because the beats are more important. If you like dancing, you will love this. I often dance to it cheerfully. It sounds happy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Who did We are the World raise money for?

African children.

African famine victims.

People around the world.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: We are the World raised more than $60 million for African famine victims in 1985.

Hướng dẫn dịch: We are the World đã quyên góp được hơn 60 triệu đô la cho các nạn nhân nạn đói ở châu Phi vào năm 1985.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How long did Michael Jackson write the song?

Days.

Weeks.

Months.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Jackson wrote it with Lionel Richie for weeks.

Hướng dẫn dịch: Jackson đã viết nó với Lionel Richie trong nhiều tuần.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Mia say about We are the World’s lyrics?

good

happy

interesting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: His songs have usually got good melodies and the lyrics are really interesting.

Hướng dẫn dịch: Các bài hát của anh ấy thường có giai điệu hay và lời bài hát thực sự thú vị.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Where does Trống Cơm come from?

The Red River Delta.

The Mekong Delta.

The Nile.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Trống Cơm is s folk song from the Red River Delta.

Hướng dẫn dịch: Trống Cơm là dân ca của đồng bằng sông Hồng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Paul often do with Trống Cơm?

Sing along.

Clap hands.

Dance.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: I often dance to it cheerfully.

Hướng dẫn dịch: Tôi thường nhảy theo nó một cách vui vẻ.

Dịch bài đọc:

Trang web đánh giá

Người đánh giá: Mia

We are the World đã quyên góp được hơn 60 triệu USD cho các nạn nhân nạn đói ở châu Phi vào năm 1985. Jackson đã viết nó cùng với Lionel Richie trong nhiều tuần. Nhiều ca sĩ nổi tiếng đã tham gia MV này. Họ đã thể hiện lòng trắc ẩn, sự đồng cảm và tính nhân văn. Tôi rất thích các bài hát của Michael Jackson. Các bài hát của ông thường có giai điệu hay và lời bài hát thực sự thú vị. Đối với tôi, bài hát này là hay nhất của ông ấy.

Người đánh giá: Paul

Trống Cơm là một bài hát dân ca của vùng đồng bằng sông Hồng. Du khách nước ngoài rất thích bài hát này khi đến thăm Việt Nam. Đừng chú ý đến lời bài hát vì nhịp điệu quan trọng hơn. Nếu bạn thích khiêu vũ, bạn sẽ thích bài này. Tôi thường nhảy theo nó một cách vui vẻ. Nghe có vẻ rất vui.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

solar

engine

water

avoid

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Đoạn văn

Listen to the dialogue between Alex and the immigration officer. Choose the correct answer, A, B or C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Where does Alex from?

the UK

the USA

Malaysia

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Good morning. I’m from the UK.

Hướng dẫn dịch: Chào buổi sáng. Tôi đến từ Vương quốc Anh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Alex flying to?

New York

Penang

Bintan

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I’m flying to Penang, Malaysia.

Hướng dẫn dịch: Tôi đang bay đến Penang, Malaysia.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is the transfer counter?

Gate 17

Gate 18

Between Gate 17 and 18

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: It’s on this floor, on the left, between Gate 17 and Gate 18.

Hướng dẫn dịch: Nó ở tầng này, bên trái, giữa Cổng 17 và Cổng 18.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What would Alex like to do in the baggage claim area?

Check his luggage

Take his luggage

Put something into his suitcase

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Can I go to the baggage claim area? I would like to take my baggage.

Hướng dẫn dịch: Tôi có thể đến khu vực lấy hành lý không? Tôi muốn lấy hành lý của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where should Alex stay now?

Sit on benches

Sit on a sofa

Wait at a café

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Please, turn left over there and you’ll see some benches.

Hướng dẫn dịch: Xin vui lòng, rẽ trái ở đó và bạn sẽ thấy một số băng ghế.

Nội dung bài nghe:

I.O = Immigration Officer

I.O.: Good morning. Where are you from?

Alex: Good morning. I’m from the UK. Do you know where the transfer counter is? I’m flying to Penang, Malaysia. This is my first flight.

I.O.: It’s on this floor, on the left, between Gate 17 and Gate 18.

Alex: Can I go to the baggage claim area? I would like to take my baggage.

I.O.: Oh, no. You mustn’t clear the immigration. Your baggage is following you to Malaysia.

Alex: Thank you. Where can I stay now?

I.O.: You are welcome. Please, turn left over there and you’ll see some benches. Here is your passport. Enjoy your flight.

Alex: Thanks a lot. Bye.

Dịch bài nghe:

I.O = Cán bộ xuất nhập cảnh

I.O.: Chào buổi sáng. Bạn đến từ đâu?

Alex: Chào buổi sáng. Tôi đến từ Vương quốc Anh. Bạn có biết quầy chuyển tiền ở đâu không? Tôi đang bay đến Penang, Malaysia. Đây là chuyến bay đầu tiên của tôi.

I.O.: Nó ở tầng này, bên trái, giữa Cổng 17 và Cổng 18.

Alex: Tôi có thể đến khu vực nhận hành lý được không? Tôi muốn lấy hành lý của mình.

I.O.: Ồ, không. Bạn không được xóa nhập cư. Hành lý của bạn đang theo bạn đến Malaysia.

Alex: Cảm ơn bạn. Tôi có thể ở đâu bây giờ?

I.O.: Không có chi. Xin vui lòng, rẽ trái ở đó và bạn sẽ thấy một số băng ghế. Đây là hộ chiếu của bạn. Tận hưởng chuyến bay của bạn.

Alex: Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

popular

instrument

piano

classical

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

This ______ can help you fly like a bird.

bus

train

jetpack

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- bus (n): xe buýt

- train (n): tàu lửa

- jetpack (n): bộ phản lực

- car (n): xe ô tô

Hướng dẫn dịch: Bộ phản lực này có thể giúp bạn bay như chim.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You _________ I should use solar energy.

but

because

or

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- but: nhưng

- because: vì

- or: hoặc

- and: và

Hướng dẫn dịch: Bạn và tôi nên sử dụng năng lượng mặt trời.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She really wants _________ out.

to go

go

going

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sau động từ “want” (muốn) cần một động từ ở dạng “to V”

Hướng dẫn dịch: Cô ấy thực sự muốn ra ngoài.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there ________ solar panels on the roof of the building?

some

any

a lot of

lots of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

some + danh từ số nhiều và danh từ không đếm được: một vài => dùng trong câu khẳng định

any + danh từ số nhiều và danh từ không đếm được: bất kì => dùng trong câu phủ định và câu hỏi

a lot of = lots of + danh từ số nhiều và danh từ không đếm được: nhiều

Hướng dẫn dịch: Có bất kỳ tấm pin mặt trời nào trên mái nhà của tòa nhà không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you play the ______ or the piano?

band

violin

fan

rap

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- band (n): nhóm nhạc

- violin (n): đàn vi-ô-lông

- fan (n): người hâm mộ

- rap (n): nhạc rap

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể chơi violin hay piano không?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ see Tom Cruise in the cinema tonight. I bought the tickets on Monday.

will

be

will be

am going to

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì tương lai gần diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai và đã được lên kế hoạch từ trước.

Cấu trúc thì tương lai gần dạng khẳng định chủ ngữ “I” (tôi): S + am going to + Vo (nguyên thể)

Hướng dẫn dịch: Tôi sẽ xem Tom Cruise trong rạp chiếu phim tối nay. Tôi đã mua vé vào thứ Hai.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people love this song. It’s going to be a big ______ this spring.

view

lyric

fan

hit

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- view (n): góc nhìn

- lyric (n): lời bài hát

- fan (n): người hâm mộ

- hit (n): sự thành công

Hướng dẫn dịch: Nhiều người yêu thích bài hát này. Nó sẽ là một thành công lớn vào mùa xuân này.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Before it’s dark, you need to ______ a new shelter with branches.

build

climb

pick

use

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- build (v): xây dựng

- climb (v): trèo

- pick (v): nhặt

- use (v): sử dụng

Hướng dẫn dịch: Trước khi trời tối, bạn cần xây dựng một nơi trú ẩn mới bằng cành cây.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If she _________ that dangerous fruit, she will feel very ill.

eat

eating

eats

will eat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + Vo (nguyên thể).

Hướng dẫn dịch: Nếu cô ấy ăn trái cây nguy hiểm đó, cô ấy sẽ cảm thấy rất yếu.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Archie was ______ than Carl.

fast

faster

more fast

fast more

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết “than” (hơn) => cấu trúc so sánh hơn chủ ngữ với tính từ ngắn “fast” (nhanh): S1 + tobe + tính từ ngắn + er + than + S2.

Hướng dẫn dịch: Archie nhanh hơn Carl.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

A _________ has ten years.

decade

century

billion

millennium

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- decade (n): thập kỉ

- century (n): thế kỉ

- billion (n): tỉ

- millennium (n): thiên niên kỷ

Hướng dẫn dịch: Một thập kỷ có mười năm.

31. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the words in brackets.

Those _____________ cars save money because they travel on solar energy. (FLY)

Xem đáp án

Đáp án đúng: flying

Sau mạo từ “those” (những cái kia) cần một cụm danh từ.

Hướng dẫn dịch: Những chiếc ô tô bay kia tiết kiệm tiền vì chúng di chuyển bằng năng lượng mặt trời.

32. Tự luận
1 điểm

People unable to drive can choose to buy _____________cars. (DRIVE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: self-driving

Trước danh từ “cars” (ô tô) cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Người không có khả năng lái xe có thể chọn mua ô tô tự lái.

33. Tự luận
1 điểm

We like_____________music from our country. It isn’t very modern, but it’s got a good rhythm. (TRADITION)

Xem đáp án

Đáp án đúng: traditional

Trước danh từ “music” (âm nhạc) cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi thích âm nhạc truyền thống từ đất nước của chúng tôi. Nó không phải là rất hiện đại, nhưng nó có một nhịp điệu hay.

34. Tự luận
1 điểm

Samba is _____________ music. You can dance to it. (BRAZIL)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Brazilian

Trước danh từ “music” (âm nhạc) cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Samba là âm nhạc của Brazil. Bạn có thể nhảy theo nó.

35. Tự luận
1 điểm

The blue team were the best at _____________ food and drink. (FIND)

Xem đáp án

Đáp án đúng: finding

Sau cụm từ “tobe good at” (giỏi về) cần một động từ ở dạng V-ing.

Hướng dẫn dịch: Đội xanh là đội giỏi nhất trong việc tìm đồ ăn thức uống.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences with the given beginning in such a way that the meanings stay unchanged.

This jetpack can help you walk and fly like a bird.

You can __________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: You can walk and fly like a bird with the help of this jetpack.

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + Vo (nguyên thể).

- “with the help of”: với sự giúp đỡ của

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể đi bộ và bay như chim với sự trợ giúp của gói phản lực này.

37. Tự luận
1 điểm

Study hard or you’ll fail the exam.

If you don't __________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If you don’t study hard, you’ll fail the exam.

- Câu điều kiện loại 1 diễn tả một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es, S + will + Vo (nguyên thể)

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn không học hành chăm chỉ, bạn sẽ trượt kỳ thi.

38. Tự luận
1 điểm

Solar energy is not new to us because we use it every day.

We use solar energy every day, __________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: We use solar energy every day, so it is not new to us.

Cấu trúc viết câu với “so” (vì vậy): S + V, so + S + V

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sử dụng năng lượng mặt trời mỗi ngày, vì vậy nó không phải là mới đối với chúng tôi.

39. Tự luận
1 điểm

Both solar energy and wind energy are renewable sources of energy.

Renewable sources of energy include __________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Renewable sources of energy include both solar energy and wind energy.

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật về nguồn năng lượng.

- both…and..: cả hai

- include (v): bao gồm

- “and” (và) dùng để nối hai từ loại giống nhau.

Hướng dẫn dịch: Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm cả năng lượng mặt trời và năng lượng gió.

40. Tự luận
1 điểm

Small cars are running safely under tunnel bus.

It is safe for __________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It is safe for small cars to run under the tunnel bus.

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật có ở hiện tại

- Cấu trúc viết câu với “tobe” và tính từ bắt đầu bằng chủ ngữ số ít “it” ở hiện tại đơn: S + is + tính từ + for O + to V.

Hướng dẫn dịch: Nó an toàn cho những chiếc xe ô tô nhỏ chạy phía xe buýt trên cao.