Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 759 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

jar

can

jam

animal

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the best option for each blank.

Hi Susan,

What are you doing these days? Last Saturday our school (21) _________ a clean-up project. We collected rubbish that people threw in the river. It was a fantastic day. Many people such as teachers, students and their parents, (22) _________ and worked hard. We picked up lots of plastic bottles, food packets and drink cans. We put the rubbish into the bags and boxes, (23) _________ the teachers carried them to a truck, which then took the rubbish to the recycling centre. In the afternoon, we listened to Professor Leslie Cook giving a talk about some easy ways to be green. For example, you shouldn’t leave your electronic devices on standby when you go to sleep. All those little red or green lights consume more energy than you think. You can also (24) _________ the heating and put on a jumper or have shorter showers to save water. And guess what, I’m going to Costa Rica in July. It’s all arranged. I (25) _________ on a turtle conservation project on the west coast. It will definitely be hard work – but so interesting. I can’t wait for it. How about you? Does your school have any projects for the environment?

Write back soon.

Elizabeth

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Last Saturday our school (21) _________ a clean-up project.

made

started

organized

set

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- made (v): làm                   

- started (v): bắt đầu           

- organized (v): tổ chức                  

- set (v): cài đặt

Hướng dẫn dịch: Thứ Bảy tuần trước trường chúng tôi đã tổ chức một dự án dọn dẹp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people such as teachers, students and their parents, (22) _________ and worked hard.

joined in

joined

took place

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- joined in (v): tham gia vào

- joined (v): tham gia                      

- took place (v): diễn ra                  

Hướng dẫn dịch: Nhiều người như giáo viên, học sinh và phụ huynh của họ đã tham gia vào và làm việc chăm chỉ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We put the rubbish into the bags and boxes, (23) _________ the teachers carried them to a truck, which then took the rubbish to the recycling centre.

but

or

although

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- but: nhưng

- or: hoặc                             

- although: mặc dù             

- and: và

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi bỏ rác vào túi và hộp, và giáo viên chở chúng lên xe tải.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You can also (24) _________ the heating and put on a jumper or have shorter showers to save water.

turn up

turn down

switch on

use

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- turn up: tăng                     

- turn down: giảm               

- switch on: mở       

- use (v): sử dụng

Hướng dẫn dịch: Bạn cũng có thể giảm hệ thống sưởi và mặc áo liền quần hoặc tắm nhanh hơn để tiết kiệm nước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s all arranged. I (25) _________ on a turtle conservation project on the west coast.

am working

work

will work

worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

 

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đã lên kế hoạch và chắc chắn xảy ra trong tương lai.

Hướng dẫn dịch: Tất cả đã được sắp xếp. Tôi sẽ thực hiện một dự án bảo tồn rùa ở bờ biển phía tây.

Dịch bài đọc:

Chào Susan,

Bạn đang làm gì trong những ngày này? Thứ Bảy tuần trước, trường chúng tôi (21) đã tổ chức một dự án dọn dẹp. Chúng tôi nhặt rác mà mọi người ném xuống sông. Đó là một ngày tuyệt vời. Nhiều người như giáo viên, học sinh và phụ huynh của họ, (22) đã tham gia vào và làm việc chăm chỉ. Chúng tôi nhặt được rất nhiều chai nhựa, gói thức ăn và lon nước uống. Chúng tôi cho rác vào túi và hộp, (23) và các giáo viên chở chúng lên xe tải, sau đó chở rác đến trung tâm tái chế. Vào buổi chiều, chúng tôi nghe Giáo sư Leslie Cook thuyết trình về một số cách dễ dàng để sống xanh. Ví dụ, bạn không nên để các thiết bị điện tử ở chế độ chờ khi đi ngủ. Tất cả những đèn nhỏ màu đỏ hoặc xanh lá cây đó tiêu thụ nhiều năng lượng hơn bạn nghĩ. Bạn cũng có thể (24) giảm hệ thống sưởi và mặc áo liền quần hoặc tắm ngắn hơn để tiết kiệm nước. Và đoán xem, tôi sẽ đến Costa Rica vào tháng Bảy. Tất cả đã được sắp xếp. Tôi (25) sẽ làm việc trong một dự án bảo tồn rùa ở bờ biển phía tây. Đó chắc chắn sẽ là một công việc khó khăn – nhưng rất thú vị. Tôi không thể chờ đợi nó. Còn bạn thì sao? Trường bạn có dự án gì về môi trường không?

Viết lại sớm nha.

Elizabeth

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

ships

sights

trains

trucks

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/.

Đoạn văn

Read the following passage. For each question, match the information with the suitable means of transport. Write C for Coco taxis, G for Gondola, or B for both means of transport.

People are used to travelling by bus, car, plane or boat, etc. However, there are lots of other unique and unusual means of transportation around the world. These types of transport are sure to be a memorable experience.

Coco taxi – Havana, Cuba

Coco taxis have got three wheels and a back seat for two people behind the driver. These yellow taxis look like coconuts and are most common in Havana. They are slower but cheaper than regular black taxis. They have a speed of 30km/h. They are also really noisy. The famous yellow coco taxis are mainly for tourists, so people can find them easily in places of tourist destinations or in front of famous hotels.

Gondola – Venice, Italy

Venice is famous for its large network of canals, and the best way to get around them is by using a traditional narrow long wooden gondola boat. Gondolas were the main means of transport in Venice centuries ago, but today they carry only tourists. A gondola ride in Venice ranks among one of the most romantic experiences for travellers. However, it is quite expensive. A 40-minute trip costs about €80 during the day and €120 after 7 p.m. A gondola can hold up to six people.

Which means of transport …

8. Tự luận
1 điểm

has got the appearance of a kind of fruit? ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: These yellow taxis look like coconuts and are most common in Havana.

Hướng dẫn dịch: Những chiếc taxi màu vàng này trông giống như những quả dừa và phổ biến nhất ở Havana.

9. Tự luận
1 điểm

is more popular with tourists than with local people? ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: gondola ride in Venice ranks among one of the most romantic experiences for travellers. - The famous yellow coco taxis are mainly for tourists,

 

Hướng dẫn dịch: đi thuyền gondola ở Venice được xếp vào một trong những trải nghiệm lãng mạn nhất đối với du khách. - Những chiếc taxi dừa màu vàng nổi tiếng chủ yếu phục vụ khách du lịch.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

donate

plastic

compost

metal

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

 

Đáp án A nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

Đoạn văn

You will listen to an announcement about a competition. Complete the notes with the correct information. Write NO MORE THAN ONE WORD AND / OR A NUMBER for each blank.

11. Tự luận
1 điểm

The competition is on Saturday, 14th __(36)___

Xem đáp án

Đáp án đúng: June

Thông tin: Pen Pals is having a competition this Saturday, the 14th of June, to celebrate 10 years of being the number one video game shop in town.

Hướng dẫn dịch: Pen Pals sẽ tổ chức một cuộc thi vào thứ Bảy tuần này, ngày 14 tháng 6, để kỷ niệm 10 năm trở thành cửa hàng trò chơi điện tử số một trong thị trấn.

12. Tự luận
1 điểm

The shop is open from 9 a.m. to __(37)___ .

Xem đáp án

Đáp án đúng: 5 p.m

Thông tin: The shop is open as usual from 9 in the morning till 5:00 in the afternoon.

Hướng dẫn dịch: Quán mở cửa bình thường từ 9h sáng đến 5h chiều.

13. Tự luận
1 điểm

Prizes include a games console, __(38)___ and T-shirts.

Xem đáp án

Đáp án đúng: video games

Thông tin: The lucky winner will receive a fantastic games console. Other prizes include video games and T-shirts.

Hướng dẫn dịch: Người chiến thắng may mắn sẽ nhận được một bảng điều khiển trò chơi tuyệt vời. Các giải thưởng khác bao gồm trò chơi điện tử và áo phông.

14. Tự luận
1 điểm

People can buy __(39)___

Xem đáp án

Đáp án đúng: snacks

Thông tin: You can buy snacks all day,

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể mua đồ ăn nhẹ cả ngày.

15. Tự luận
1 điểm

and listen to music from __(40)___

Xem đáp án

Đáp án đúng: local bands

Thông tin: there will also be music from local bands.

Hướng dẫn dịch: cũng sẽ có âm nhạc từ các ban nhạc địa phương.

Nội dung bài nghe:

Good morning listeners. Here's an announcement for all fans of video games. Pen Pals is having a competition this Saturday, the 14th of June, to celebrate 10 years of being the number one video game shop in town. All you have to do is come along dressed as your favorite video game character. The shop is open as usual from 9 in the morning till 5:00 in the afternoon. But get there by 10:30 because the competition is at 11:00 o'clock. The lucky winner will receive a fantastic games console. Other prizes include video games and T-shirts. You can buy snacks all day and there will also be music from local bands, so dress up, come along and maybe win a prize. One thing is certain, you'll have a great time at Pen Pals.

Dịch bài nghe:

Chào buổi sáng thính giả. Đây là thông báo dành cho tất cả những người hâm mộ trò chơi điện tử. Pen Pals sẽ tổ chức một cuộc thi vào thứ Bảy tuần này, ngày 14 tháng 6, để kỷ niệm 10 năm trở thành cửa hàng trò chơi điện tử số một trong thị trấn. Tất cả những gì bạn phải làm là hóa trang thành nhân vật trò chơi điện tử yêu thích của mình. Quán mở cửa bình thường từ 9h sáng đến 5h chiều. Nhưng hãy đến đó trước 10:30 vì cuộc thi diễn ra lúc 11:00. Người chiến thắng may mắn sẽ nhận được một bảng điều khiển trò chơi tuyệt vời. Các giải thưởng khác bao gồm trò chơi điện tử và áo phông. Bạn có thể mua đồ ăn nhẹ cả ngày và cũng sẽ có âm nhạc của các ban nhạc địa phương, vì vậy hãy ăn mặc đẹp, đến và có thể nhận được giải thưởng. Một điều chắc chắn là bạn sẽ có khoảng thời gian tuyệt vời tại Pen Pals.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

hoverboard

museum

monument

ambulances

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option to complete each of the following questions.

There are many things that are made from __________, for example, toys, bags, yoghurt pots and water bottles.

metal

plastic

glass

paper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- metal (n): kim loại            

- plastic (n): nhựa               

- glass (n): thủy tinh           

- paper (n): giấy

Hướng dẫn dịch: Có rất nhiều thứ được làm từ nhựa, chẳng hạn như đồ chơi, túi xách, hũ sữa chua và chai nước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandparents __________ with us at the moment. It’s great because granny always __________ great dishes.

are staying/ is cooking

stay/ cooks

are staying/ cooks

stay/ is cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Vị trí 1: Dấu hiệu nhận biết “at the moment” (ngay lúc này) => công thức thì hiện tại tiếp diễn chủ ngữ số nhiều “grandparents” (ông bà): S + are + V-ing.

Vị trí 2: Dấu hiệu nhận biết “always” (luôn luôn) => công thức thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “granny” (bà ngoại): S + Vs/es.

Hướng dẫn dịch: Ông bà của tôi đang ở với chúng tôi vào lúc này. Thật tuyệt vì bà luôn nấu những món ăn tuyệt vời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Our neighbours always __________ their food waste instead of throwing it away.

reduce

recycle

install

compost

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- reduce (v): cắt giảm                     

- recycle (v): tái chế            

- install (v): lắp đặt             

- compost (v): ủ phân

 

Hướng dẫn dịch: Những người hàng xóm của chúng tôi luôn ủ rác thải thực phẩm của họ thay vì vứt đi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike would love to learn how to __________ a helicopter when he grows up.

drive

take

fly

ride

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- drive (v): lái xe ô tô                     

- take (v): lấy           

- fly (v): lái máy bay                       

- ride (v): chạy xe

Hướng dẫn dịch: Mike rất thích học lái máy bay trực thăng khi anh ấy lớn lên.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you go to your school, by bus, by bike or __________ foot?

by

on

in

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm từ “on foot”: đi bộ

Hướng dẫn dịch: Bạn đến trường bằng cách nào, bằng xe buýt, xe đạp hay đi bộ?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a __________ at the end of our street that sells only newspapers and magazines.

supermarket

department store

shopping mall

newsagent’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- supermarket (n): siêu thị  

- department store (n): tiệm tạp hóa

- shopping mall (n): trung tâm mua sắm    

- newsagent (n): quầy bán báo

Hướng dẫn dịch: Có một quầy bán báo ở cuối con phố của chúng tôi chỉ bán báo và tạp chí.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I use the __________ a lot, especially when I play games, because I want to move around the screen quickly.

keyboard

mouse

router

speakers

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- keyboard (n): bàn phím    

- mouse (n): con chuột                   

- router (n): bộ định tuyến              

- speakers (n): loa

Hướng dẫn dịch: Tôi sử dụng chuột rất nhiều, đặc biệt là khi chơi trò chơi, vì tôi muốn di chuyển xung quanh màn hình một cách nhanh chóng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Danny enjoys __________ simulation games. He usually __________ games in the evening after finishing his homework.

to play / plays

playing / playing

playing / plays

to play / is playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Vị trí 1: Sau động từ “enjoy” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.

Vị trí 2: Dấu hiệu nhận biết “usually” (thường xuyên) => công thức thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “he” (anh ấy): S + Vs/es.

Hướng dẫn dịch: Danny thích chơi trò chơi mô phỏng. Anh ấy thường chơi game vào buổi tối sau khi hoàn thành bài tập về nhà.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sorry, but you __________ use headphones because I can’t work with that noise.

need

can

mustn’t

have to

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Tôi xin lỗi, nhưng bạn phải sử dụng tai nghe vì tôi không thể làm việc với tiếng ồn đó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

It is true that organic fruit and vegetables are healthier for you __________ farmers don’t use chemicals to grow them.

so

but

although

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- so: vì vậy              

- but: nhưng                        

- although: mặc dù              

- because: bởi vì

Hướng dẫn dịch: Đúng là trái cây và rau hữu cơ tốt cho sức khỏe hơn vì nông dân không sử dụng hóa chất để trồng chúng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Andy overslept this morning and __________ the bus. His father had to drive him to school.

missed

lost

caught

took

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- missed (v): bỏ lỡ              

- lost (v): làm mất              

- caught (v): bắt                  

- took (v): lấy

Hướng dẫn dịch: Andy ngủ quên sáng nay và lỡ chuyến xe buýt. Cha anh phải lái xe đưa anh đến trường.

28. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the words in brackets.

The black rhino is a(n) __________ species. There are very few of them left in the wild. (DANGER)

Xem đáp án

Đáp án đúng: endangered

Trước danh từ “species” (chủng loại) cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Tê giác đen là một loài có nguy cơ tuyệt chủng. Có rất ít trong số chúng còn lại trong tự nhiên.

29. Tự luận
1 điểm

__________ vehicles are becoming popular because they are more environmentally-friendly. (ELECTRICITY)

Xem đáp án

Đáp án đúng: electric

Trước danh từ “vehicles” (phương tiện) cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Xe điện đang trở nên phổ biến vì chúng thân thiện với môi trường hơn.

30. Tự luận
1 điểm

Air __________ is a serious problem in big cities like Tokyo or Shanghai. (POLLUTE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: pollution

Trước động từ tobe “is” cần một danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ.

Hướng dẫn dịch: Ô nhiễm không khí đang là vấn đề nghiêm trọng tại các thành phố lớn như Tokyo hay Thượng Hải.

31. Tự luận
1 điểm

Just by wearing a virtual __________ headset, gamers feel as if they are actually in a new environment and have a real experience. (REAL)

Xem đáp án

Đáp án đúng: reality

Sau tính từ “virtual” (ảo) cần một danh từ.

Hướng dẫn dịch: Chỉ cần đeo tai nghe thực tế ảo, game thủ có cảm giác như đang thực sự ở trong một môi trường mới và có trải nghiệm thực sự.

32. Tự luận
1 điểm

Bản Giốc waterfall is one of the most __________ waterfalls in Vietnam. (IMPRESS)

Xem đáp án

Đáp án đúng: impressive

Trước danh từ “waterfall” (thác nước) cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: thác Bản Giốc là một trong những thác nước hùng vĩ nhất Việt Nam.

33. Tự luận
1 điểm

is cheaper during the day than in the evening? ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: G

Thông tin: A 40-minute trip costs about €80 during the day and €120 after 7 p.m.

Hướng dẫn dịch: Một chuyến đi kéo dài 40 phút có giá khoảng €80 trong ngày và €120 sau 7 giờ tối.

34. Tự luận
1 điểm

makes a lot of noise? ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: They are also really noisy.

Hướng dẫn dịch: Chúng cũng rất ồn ào.

35. Tự luận
1 điểm

isn’t as common as it was in the past? ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: G

Thông tin: Gondolas were the main means of transport in Venice centuries ago, but today they carry only tourists.

Hướng dẫn dịch: Gondolas là phương tiện giao thông chính ở Venice từ nhiều thế kỷ trước, nhưng ngày nay chúng chỉ chở khách du lịch.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning.

Let’s walk or ride to school because it’s good for our health and the environment.

=> How about _______________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How about walking or riding to school because it’s good for our health and the environment?

Cấu trúc viết câu với “How about” (vậy…thì sao) dùng để đưa ra lời đề nghị, gợi ý: How about + V-ing?

Hướng dẫn dịch: Vậy việc đi bộ hoặc đi xe đến trường vì điều đó tốt cho sức khỏe và môi trường của chúng ta thì sao?

37. Tự luận
1 điểm

Travelling by car is often faster than travelling by bus.

=> Travelling by bus isn’t ______________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Travelling by bus isn’t as fast as travelling by car.

Cấu trúc viết câu so sánh bằng ở dạng phủ định chủ ngữ số ít “traveling” (việc du lịch): S1 + is + not + as + tính từ + as + S2.

Hướng dẫn dịch: Di chuyển bằng xe buýt không nhanh bằng di chuyển bằng ô tô.

38. Tự luận
1 điểm

My parents intend to organize a skiing holiday for us over Christmas.

=> We are ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We are going to organize a skiing holiday over Christmas.

Cấu trúc thì tương lai gần với chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi) ở dạng khẳng định: S + are + going to + Vo (nguyên thể)

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức một kỳ nghỉ trượt tuyết vào dịp Giáng sinh.

39. Tự luận
1 điểm

I advise you to shop at Internet shops with a padlock icon beside the web address.

=> You _____________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: You should shop at Internet shops with a padlock icon beside the web address.

Cấu trúc với “should” (nên): If + S + should + Vo (nguyên thể)

Hướng dẫn dịch: Bạn nên mua sắm tại các cửa hàng Internet có biểu tượng ổ khóa bên cạnh địa chỉ web.

40. Tự luận
1 điểm

The Pyramid of Djoser is older than any other pyramids in the world.

=> The Pyramid of Djoser is the ___________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The Pyramid of Djoser is the oldest pyramid in the world.

- Cấu trúc viết câu so sánh nhất với tính từ ngắn “old” (cổ) với chủ ngữ số ít “The Pyramid of Djoser” (kim tự tháp Djoser): S + is + the + tính từ ngắn + EST + danh từ đếm được số ít.

Hướng dẫn dịch: Kim tự tháp Djoser là kim tự tháp lâu đời nhất trên thế giới.