2048.vn

Bộ 7 Đề thi Toán 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 6)
Quiz

Bộ 7 Đề thi Toán 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 6)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1122 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2{x^2} - 5x + 1}}{{1 + 3x - {x^2}}}\)bằng:

+¥

2

−2

1

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = cosx là:

y' = sinx

y' = −cotx

y' = −sinx

y' = tanx

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( { - 3{x^2} + 6x + 1} \right)\) bằng:

¥

1

−3

3

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 2x3 – 8. Giá trị f'(−2) bằng:

24

16

−24

4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng:

90°

60°

30°

45°

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( { - {x^4} + 5{x^2} - 3} \right)\) bằng

+¥

¥

−1

1

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = \(\frac{{3x - 1}}{{x + 1}}\) có đạo hàm là y' = \(\frac{m}{{{{(x + 1)}^2}}}\), giá trị của P = 2m – 1 là:

7

4

−9

3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

SA ^ (ABC)

BC ^ (SAB)

BD ^ (SAC)

CD ^ (SBC)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 – 3x2 + 1 tại điểm M(1;−1) là:

y = 2x – 3

y = -x + 1

y = -2x + 1

y = -2x + 3

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 2)}^ - }} \frac{{5 - 3x}}{{x + 2}}\) bằng:

+¥

11

5

¥

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

(sin3x)' = 3.cos3x

(sin3x)' = −3.cos3x

(sin3x)' = 3.sin3x

(sin3x)' = cos3x

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và có SA = SC, SB = SD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

SA ^ (ABCD)

SO ^ (ABCD)

SC ^ (ABCD)

SB ^ (ABCD)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)={3-4x+1x-2khix2a      khix=2. Hàm số đã cho liên tục tại x = 2 khi a bằng:

\( - \frac{2}{3}\)

2

\( - \frac{4}{3}\)

\(\frac{2}{3}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {4{x^2} - 4x + 7} - 2x} \right)\) bằng:

¥

2

−1

+¥

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y = ax + b tiếp xúc với đồ thị hàm số y = x3 – 3x – 1 tại điểm có hoành độ bằng 2, giá trị của a + b bằng:

26

−8

−9

10

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = 2t4 – 9t2 + 3, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2 (giây) là:

64 (m/s)

12(m/s)

100(m/s)

28(m/s)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{2{x^2} - x - 6}}{{x - 2}}\,\,khi\,x \ne 2}\\{5x - 3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 2}\end{array}} \right.\) tại x0 = 2.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình 2x4 – 3x3 – 5 = 0 có ít nhất một nghiệm.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = \(\frac{1}{3}\)x3 + 2x2\(\frac{2}{3}\) có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = −4x + 2022.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình f'(x) > −1, biết rằng f(x) = (x2 – 2x)(x – 3).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với cạnh AB = \(a\sqrt 2 \), SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a.

Media VietJack

 Chứng minh CD ^ (SAD).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a2, SA  (ABCD) và SA = 3a. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC. Chứng minh AH ^ BD và tính độ dài đoạn AH.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack