2048.vn

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

A
Admin
Địa lýLớp 108 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là

cần nhiều lao động.

tập trung cao độ.

phân bố phân tán.

khối lượng sản phẩm lớn.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

làm thay đổi phân công lao động.

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là

giày.

dệt.

rượu.

điện.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở mọi quốc gia trên thế giới?

Công nghiệp thực phẩm.

Công nghiệp điện tử - tin học.

Công nghiệp luyện kim.

Công nghiệp năng lượng.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

Khai thác dầu khí.

Sản xuất hàng tiêu dùng.

Điện tử - tin học.

Khai thác quặng kim loại.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

điểm công nghiệp.

khu công nghiệp.

trung tâm công nghiệp.

vùng công nghiệp.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

khu vực có ranh giới rõ ràng.

nơi có một đến hai xí nghiệp.

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

gắn với đô thị vừa và lớn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ công gồm có

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

sức kéo.

toa xe.

đường ray.

nhà ga.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

Trung Phi và Đông Nam Á.

Đông Nam Á và châu Âu.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài chính ngân hàng không bao gồm có

luân chuyển tiền tệ qua ngân hàng.

các dịch vụ giao dịch về tài chính.

các công cụ tài chính của ngân hàng.

hoạt động thanh khoản ở thị trường

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trụ sở của Tổ chức Thương mại Thế giới nằm ở quốc gia nào sau đây?

Đức.

Nhật Bản.

Hà Lan.

Thụy Sĩ.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở nào để phân chia tài nguyên thiên nhiên thành đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản?

Theo công dụng kinh tế.

Theo khả năng hao kiệt.

Theo thuộc tính tự nhiên.

Theo nhiệt lượng sinh ra.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên thiên nhiên vô hạn là tài nguyên nào sau đây?

Năng lượng Mặt Trời, đất, sinh vật.

Gió, thuỷ triều, sóng biển, địa nhiệt.

Không khí, khoáng sản, đất, nước.

Nước, đất, sóng biển, khoáng sản.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình định hướng của tăng trưởng xanh là

đảm bảo nguồn vốn tự nhiên tiếp tục cung cấp cho các thế hệ sau.

thúc đẩy sự phát triển các-bon ở mức trung bình và tiến bộ xã hội.

tăng trưởng tập trung vào phát triển kinh tế mới, nguồn tài nguyên.

tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo, vật liệu mới và hóa thạch.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng

ổn định các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai.

sử dụng sạch nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của công nghiệp không phải là

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

thiết bị công nghệ, phần mềm.

linh kiện điện tử, các vi mạch.

tivi màu, đồ chơi điện tử, catset.

máy fax, điện thoại, mạng viba.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị điện tử là

thiết bị công nghệ, phần mềm.

linh kiện điện tử, các vi mạch.

tivi màu, đồ chơi điện tử, catset.

máy fax, điện thoại, mạng viba.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.

Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

Tạo thêm nhiều việc làm, nâng cao đời sống con người.

Cho phép khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương mại không có đặc điểm nào sau đây?

Quá trình trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa bên bán và bên mua.

Hoạt động thương mại chịu tác động của quy luật cung và cầu.

Không gian hoạt động thương mại cả trong nước và ngoài nước.

Thương mại tạo ra thị trường, chỉ hoạt động mạnh trong nước.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua việc

vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua trong nước, quốc tế.

luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng trong một nước.

trao đổi các loại hàng hóa và dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người, nên chúng ta cần phải

sử dụng tài nguyên.

tạo môi trường mới.

bảo vệ môi trường.

ít khai thác, tác động.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên thiên nhiên là

cơ sở để tích luỹ vốn và phát triển ổn định.

nguồn lực ít sử dụng của quá trình sản xuất.

có giá trị không thay đổi theo không gian.

cơ hội để phát triển giàu, thu hút lao động.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển

công nghiệp, nông nghiệp.

nông nghiệp, đô thị.

đô thị, công nghiệp.

giao thông, dịch vụ.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng về công nghiệp?

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của ngành bưu chính viễn thông đối với phát triển kinh tế là

cung ứng, truyền tải thông tin, vận chuyển bưu phẩm - kiện.

đảm bảo giao lưu giữa các vùng, thúc đẩy hội nhập quốc tế.

tạo thuận lợi cho quản lý hành chính và an ninh quốc phòng.

nâng cao đời sống văn hoá và tinh thần trong xã hội hiện đại.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với

A. các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn.

các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.

các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.

các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng với môi trường?

Gồm các yếu tố vật chất tự nhiên, nhân tạo, có quan hệ mật thiết với nhau.

Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, con người.

Đóng vai trò rất quan trọng, quyết định đến sự phát triển xã hội loài người.

Gồm môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo và vũ trụ.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ DIỆN TÍCH RỪNG LỚN NHẤT THẾ GIỚI

THỜI KÌ 1990 - 2019 (Đơn vị: triệu ha)

Thứ hạngQuốc giaNăm 1990Năm 2019
1Liên bang Nga809,0814,9
2Bra-xin546,7493,5
3Ca-na-đa348,3347,1
4Hoa Kì302,5310,1
5Trung Quốc157,1208,3
Toàn thế giới4128,33999,1

Theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích rừng của các quốc gia năm 2019?

Đường.

Cột.

Miền.

Tròn.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN PHÂN THEO CHÂU LỤC, NĂM 2000 VÀ 2019 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm20002019
Châu Á1218,22236,9
Châu Âu278,2333,6
Châu Mĩ327,7496,3
Châu Phi327,7403,9
Châu Đại Dương37,440,6

Theo bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ trọng sản xuất nông, lâm, thủy sản phân theo châu lục năm 2019?

Châu Âu thấp hơn châu Phi.

Châu Phi thấp hơn châu Á.

Châu Á cao hơn châu Mĩ.

Châu Mĩ cao hơn châu Âu.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về GDP của các nhóm nước theo khu vực kinh tế năm 2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Cơ cấu GDP của các nhóm nước theo khu vực kinh tế năm 2020.

Quy mô GDP của các nhóm nước theo khu vực kinh tế năm 2020.

Giá trị GDP của các nhóm nước theo khu vực kinh tế năm 2020.

Tốc độ GDP của các nhóm nước theo khu vực kinh tế năm 2020.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

MỘT SỐ QUỐC GIA DẪN ĐẦU VỀ DOANH THU DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2019

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây đúng với doanh thu du lịch và số khách du lịch đến của một số quốc gia trên thế giới năm 2019?

Doanh thu du lịch của các quốc gia có sự khác nhau.

Khách du lịch đến Pháp cao nhất, gấp 1 lần I-ta-li-a.

Doanh thu du lịch của Hoa Kì thấp hơn Tây Ban Nha.

Doanh thu du lịch của Hoa Kì gấp 3,7 lần của Pháp.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack