2048.vn

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
Địa lýLớp 107 lượt thi
80 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

Chí tuyến lục địa.

Xích đạo lục địa.

Ôn đới lục địa.

Cực lục địa.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

xích đạo và chí tuyến.

chí tuyến và ôn đới.

ôn đới và cực.

cực và xích đạo.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao l00m, nhiệt độ sẽ giảm

l,6°C.

0,6°C.

l°C.

0,06°C.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

đông bắc.

đông nam.

tây bắc.

tây nam.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

Miền có gió Mậu dịch thổi.

Miền có gió thổi theo mùa.

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngày nước thế giới là ngày nào sau đây?

22-12.

22-3.

23-6.

21-9.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

trăng tròn và không trăng.

trăng khuyết và không trăng.

trăng khuyết và trăng tròn.

không trăng và có trăng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở vùng chí tuyến, bờ Tây lục địa có khí hậu

ẩm, mưa nhiều.

khô, ít mưa.

lạnh, ít mưa.

nóng, mưa nhiều.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở vùng ôn đới, bờ Đông của đại dương có khí hậu

lạnh, ít mưa.

ấm, mưa nhiều.

lạnh, khô hạn.

nóng, ẩm ướt.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

độ ẩm.

độ rắn.

độ phì.

nhiệt độ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là

sinh quyển.

thổ nhưỡng.

khí quyển.

thủy quyển.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần và của mỗi bộ phận lãnh thổ trong lớp vỏ địa lí là quy luật

địa đới.

đai cao.

thống nhất.

địa ô.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do

lớp vỏ địa lí trên lục địa và đại dương không đồng nhất, luôn bị tách rời và luôn chuyển động.

các thành phần của lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi và bị phân hóa thành nhiều dạng khác nhau.

các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau.

lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt của tất cả các thành phần địa lí trong địa quyển.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật

địa đới.

địa ô.

thống nhất.

đai cao.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

thay đổi tính chất của bề mặt đệm.

thời gian bề mặt đất nhận được.

chiều dày của các tầng khí quyển.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

nhiệt độ mùa đông càng cao.

biên độ nhiệt độ càng lớn.

góc tới mặt trời càng nhỏ.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.

từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

nước ngầm.

chế độ mưa.

địa hình.

thực vật.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

Dòng biển Bra-xin.

Dòng biển Gơn-xtrim.

Dòng biển Grơn-len.

Dòng biển Đông Úc.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở vùng địa hình dốc, đất thường không có đặc điểm nào sau đây?

Tầng đất mỏng.

Dễ bị xói mòn.

Giàu dinh dưỡng.

Dễ bị bạc màu.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào sau đây?

Địa ô.

Địa đới.

Đai cao.

Thống nhất.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

Vòng tuần hoàn của nước, đất.

Các hoàn lưu gió trên đại dương.

Các đai khí áp, đới gió trên Trái Đất.

Các vành đai đất, thực vật theo độ cao.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi của thảm thực vật từ đông sang tây ở vĩ tuyến 400B trên lục địa Bắc Mĩ là biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

Quy luật địa đới.

Quy luật đai cao

Quy luật địa ô.

Quy luật thống nhất.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với frông?

Có frông nóng và frông lạnh.

Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.

Hai bên khác biệt về nhiệt độ.

Hướng gió hai bên giống nhau.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

Độ cao.

Nhiệt độ.

Độ ẩm.

Hướng gió.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

bề mặt địa hình bằng phẳng.

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

tốc độ nước chảy nhanh.

tổng lưu lượng nước lớn.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác động nào sau đây của con người không ảnh hưởng tới quá trình hình thành đất?

Tăng cường chặt phá rừng, phá rừng bừa bãi.

Bón phân, làm thuỷ lợi, thau chua rửa mặn.

Đưa vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

Đốt nương làm rẫy, làm nhiều vụ trong năm.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây không đúng với quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

Lượng mưa tăng làm tăng tốc độ dòng chảy sông ngòi và lượng phù sa.

Chế độ dòng chảy thay đổi khi khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt.

Càng lên vĩ độ cao, góc chiếu càng nhỏ, bức xạ Mặt Trời nhận được càng ít.

Khi thảm thực vật rừng bị phá hủy nhiều làm cho đất bị xói mòn nhiều hơn.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của quy luật địa đới ở Việt Nam là

ven biển phía đông là đất phèn, đất mặn còn vùng núi phía tây là đất feralit.

phía Bắc có đới rừng nhiệt đới gió mùa, phía Nam rừng cận xích đạo gió mùa.

chân núi xuất hiện rừng lá rộng, đỉnh núi là rừng lá kim và cây bụi gai.

Vùng Đông Bắc chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa mùa đông hơn Tây Bắc.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở đỉnh núi có độ cao 2000m, nhiệt độ của không khí là 190C thì khi xuống đến độ cao 200m, nhiệt độ của không khí sẽ là

300C.

320C.

350C.

370C.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là

giữ sạch nguồn nước.

sử dụng nước tiết kiệm.

trồng rừng đầu nguồn.

xả hóa chất ra sông lớn.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY THÁNG TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TẠI MỘT SỐ TRẠM THUỶ VĂN TRÊN CÁC SÔNG Ở NƯỚC TA (Đơn vị: m3/s)

Tháng

Trạm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Hà Nội trên sông Hồng

1023

906

854

1005

1578

3469

5891

6245

4399

2909

2024

1285

Yên Thượng trên sông Cả

215

169

150

147

275

419

560

918

1358

1119

561

295

Tà Lài trên sông Đồng Nai

96

59

48

71

136

317

522

826

867

730

395

200

Theo bảng số liệu, cho biết dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện lưu lượng dòng chảy tháng trung bình nhiều năm ở một số trạm thủy văn ở nước ta?

Tròn.

Kết hợp.

Miền.

Đường.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH Ở CÁC VĨ ĐỘ KHÁC NHAU TRÊN THẾ GIỚI

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây đúng về lượng mưa trung bình ở các vĩ độ khác nhau trên thế giới?

Lượng mưa trung bình cao nhất ở cực, thấp ở xích đạo.

Lượng mưa trung bình giảm dần từ xích đạo về hai cực.

Ở 100, bán cầu Nam lượng mưa thấp hơn bán cầu Bắc.

Lượng mưa trung bình tăng dần từ xích đạo về hai cực.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

môi trường nhân tạo.

môi trường địa lí.

môi trường tự nhiên.

môi trường xã hội.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

dân cư.

nông nghiệp.

công nghiệp.

giao thông.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ công gồm có

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

gắn với đô thị vừa và lớn.

khu vực có ranh giới rõ ràng.

nơi có một đến hai xí nghiệp.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nước nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên, môi trường hiện nay có ý nghĩa cấp thiết trên bình diện

toàn thế giới.

từng châu lục.

các nước kinh tế phát triển.

các nước đang phát triển.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

không bị hao kiệt, không khôi phục.

không bị hao kiệt, khôi phục được.

có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.

khôi phục được, không khôi phục.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là

Trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp.

Liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại.

Hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp.

Chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

Đất trồng.

Địa nhiệt.

Sinh vật.

Khoáng sản.

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

nguồn lao động.

nguồn nguyên liệu.

hệ thống năng lượng.

cơ sở hạ tầng.

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

Du lịch.

Giáo dục.

Bảo hiểm.

Y tế.

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng dụng trong ngành tài chính - ngân hàng?

Trí tuệ nhân tạo.

Tư vấn tự động.

Công nghệ chuỗi khối.

Năng lượng nhiệt hạch.

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

Liên minh châu Âu.

Khối thị trường chung Nam Mỹ.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

Tổ chức thương mại thế giới.

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

Da - giày.

sản xuất giấy.

Rượu, bia.

Dệt - may.

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cường quốc hàng không trên thế giới là

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

Quy trình sản xuất phức tạp.

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

Gồm nhiều ngành khác nhau.

Có các sản phẩm rất đa dạng.

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không phải là của ngành công nghiệp?

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho một bộ phận lớn dân cư.

Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của sự phát triển không ngừng của ngành tài chính - ngân hàng là

số lượng các trung tâm tư vấn và giao dịch tài chính tăng.

sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính cho người giàu.

số người có tài khoản của tổ chức tài chính tăng chậm.

số lượng các ngân hàng, các chi nhánh, điểm ATM giảm.

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở nhiều nước đang phát triển tại Trung Á, châu Phi, Mĩ La-tinh là

khoáng sản.

thuỷ sản.

lâm sản.

máy móc.

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

Có vị trí địa lí thuận lợi.

Có ranh giới không rõ.

Tập trung nhiều xí nghiệp.

Chi phí sản xuất thấp.

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Dầu mỏ không phải là nguyên liệu

cháy hoàn toàn không tạo thành tro.

sạch, không gây ô nhiễm môi trường.

cho các ngành công nghiệp hóa phẩm.

quý giá, nhiều ở nước đang phát triển.

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

không thay đổi.

biến mất.

mở rộng.

thu hẹp.

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện của tăng trưởng xanh trong nông nghiệp không phải là

sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả.

duy trì, nâng cao năng suất và lợi nhuận.

phục hồi các nguồn tài nguyên sinh thái.

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

Tỉ suất giới tính.

Cơ cấu theo tuổi.

Quy mô dân số.

Gia tăng dân số.

Xem đáp án
69. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

Đường ôtô.

Đường biển.

Đường sông.

Đường sắt.

Xem đáp án
70. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?

Lịch sử phát triển.

Điều kiện tự nhiên.

Kinh tế - xã hội.

Vị trí địa lí.

Xem đáp án
71. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?

Đầu máy xe lửa.

Tua bin phát điện.

Hàng không vũ trụ.

Thiết bị viễn thông.

Xem đáp án
72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

MỘT SỐ QUỐC GIA DẪN ĐẦU VỀ DOANH THU DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2019

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với doanh thu du lịch và số khách du lịch đến của một số quốc gia trên thế giới năm 2019?

Khách du lịch đến Pháp cao nhất, gấp 1,7 lần I-ta-li-a.

Doanh thu du lịch của Hoa Kì cao hơn Tây Ban Nha.

Doanh thu du lịch của các quốc gia có sự khác nhau.

Doanh thu du lịch của Trung Quốc gấp 3,2 lần Pháp.

Xem đáp án
73. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên thiên nhiên?

Là các thành phần của tự nhiên (bao gồm các vật thể và các lực lượng tự nhiên).

Phân bố không đều giữa các quốc gia, khu vực, vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.

Được sử dụng làm phương tiện sản xuất, đối tượng tiêu dùng ở trình độ nhất định.

Có vai trò quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trên thế giới.

Xem đáp án
74. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về tỉ trọng thủy sản của thế giới qua các năm

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Giá trị và quy mô thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Chuyển dịch cơ cấu thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Tốc độ tăng trưởng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Quy mô và cơ cấu thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

Xem đáp án
75. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI

GIAI ĐOẠN 1950 - 2019

Năm

Sản phẩm

1950199020102019
Than (triệu tấn)1820338760256859
Dầu mỏ (triệu tấn)523333136153690
Điện (tỉ kWh)967118322126823141
Thép (triệu tấn)18977011751393

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng của một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Đường.

Cột chồng.

Kết hợp.

Miền.

Xem đáp án
76. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

10 QUỐC GIA CÓ LƯỢNG KHÍ THẢI CO2 LỚN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2019

(Đơn vị: triệu tấn)

STTQuốc giaLượng CO2 phát thảiSTTQuốc giaLượng CO2 phát thải
1Trung Quốc106426Đức778
2Hoa Kì51727I-ran634
3Ấn Độ24558Hàn Quốc617
4LB Nga17619Ca-na-đa555
5Nhật Bản125310A-rập Xê-út506
Toàn thế giới36062

Theo bảng số liệu, cho biết ba nước phát thải khí CO2 lớn nhất ở châu Á năm 2019 xếp theo thứ tự giảm dần là

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.

Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc.

Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ.

Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.

Xem đáp án
77. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?

Tạo ra thị trường thống nhất trong cả nước.

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

Chỉ phục vụ nhu cầu của một số đối tượng.

Gắn thị trường trong nước với ngoài nước.

Xem đáp án
78. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành vận tải đường ô tô không có ưu điểm nào sau đây?

Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

Vận chuyển được hàng nặng, cồng kềnh, giá rẻ.

Phối hợp linh động được với các phương tiện vận tải khác.

Xem đáp án
79. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

Phân bố điểm dân cư.

Di sản văn hóa, lịch sử.

Cơ sở hạ tầng du lịch.

Tài nguyên thiên nhiên.

Xem đáp án
80. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack