2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 623 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Tập hợp X các chữ cái trong từ “QUANG TRUNG” là

X = {Q; U; A; N; G; T; R; U; N; G}.

X = {Q; U; A; N; G; T; R; N; G}.

X = {Q; U; A; N; G; T; R}.

X = {Q; U; A; N; G; T; R; G}.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thêm I vào phía trước số La Mã XX, phát biểu đúng là          

Số ban đầu có giá trị giảm xuống \(1\) đơn vị.

Số ban đầu có giá trị tăng thêm \(1\) đơn vị.

Số mới có giá trị trong hệ thập phân là \(21.\)

Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập hợp các số tự nhiên, phép tính \(10 - x\) không thực hiện được khi          

\(x > 10.\)

\(x = 10.\)

\(x \le 10.\)

\(x < 10.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.

Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.

Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.

Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau theo thứ tự \(\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({2^{15}}:\left( {{2^6} \cdot 32} \right)\) viết dưới dạng lũy thừa của cơ số 4 có số mũ là          

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của \(x\) để biểu thức \(A = 12 + 14 + 16 + x\) chia hết cho \(2\)          

\(x\) là số tự nhiên chẵn.

\(x\) là số tự nhiên lẻ.

\(x\) là số tự nhiên bất kì.

\(x \in \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[a = b \cdot k\]\[\left( {b \ne 0} \right).\] Khẳng định nào sau đây sai?          

\[a\] chia hết cho \[b.\]

\[a\] là ước của \[b.\]

\[a\] là bội của \[b.\]

\[b\] là ước của \[a.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ước nguyên tố của \[12\]          

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,6} \right\}\].

\[\left\{ {2;\,\,3} \right\}\].

\[\left\{ {2;\,\,3;\,\,6;\,\,12} \right\}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông\[ABCD.\] Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình vuông \[ABCD\] có bốn cạnh bằng nhau: \[AB = BC = CD = DA.\]

Hình vuông \[ABCD\] có bốn góc ở mỗi đỉnh \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] bằng nhau.

Hình vuông \[ABCD\] có hai đường chéo bằng nhau: \[AC = BD.\]

Hình vuông \[ABCD\] có hai cặp cạnh đối song song: \[AB\]\[BC;\] \[CD\]\[DA.\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành có tính chất nào dưới đây?

Các cạnh bằng nhau.

Bốn góc bằng nhau.

Các đường chéo bằng nhau.

Các cạnh đối song song với nhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.

Hình bình hành có các cạnh đối song song.

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

Hình thoi có 4 góc bằng nhau.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tam giác có diện tích là \(16\) cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là \(4\) cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?          

Chu vi hình vuông bé hơn diện tích của tam giác.

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác.

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác.

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Cho số \(\overline {x459y} \)\(\left( {x,\,\,y \in \mathbb{N};\,\,0 < x \le 9;\,\,0 \le y \le 9} \right).\)

          a) Với \(y = 0\) thì số đã cho chia hết cho cả 2 và 5.

          b) Với \(x = 9;\,\,y = 1\) thì số đã cho chia cho 2, 5, 9 đều có dư là 1.

          c) Với \(x + y = 1\) thì số đã cho chia hết cho 3.

          d) Với \(x + y = 9\) thì số đã cho là bội của 9.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều có cạnh bằng 2 cm.

          a) Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm.

          b) Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau.

          c) Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của tam giác kia thì ta được một hình vuông.

          d) Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Với hai chữ số V và I có thể viết được bao nhiêu số La Mã (mỗi chữ số có thể viết nhiều lần)?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Minh dùng \(53\,\,000\) đồng để mua bút. Mỗi cây bút giá \(5\,\,000\) đồng. Tính số bút Minh mua được nhiều nhất.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng của hai số \(x,\,y\) sao cho \(\overline {5x8y} \)\(\left( {x,\,\,y \in \mathbb{N};\,\,x \le 9;\,\,y \le 9} \right)\)chia hết cho cả 2, 5 và 9.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,5 điểm)

1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\left[ {\left( {{5^2} \cdot {2^3} - {7^2} \cdot 2} \right):2} \right] \cdot 6 - {3^2} \cdot 17.\)                                   b) \[53 \cdot 39 + 47 \cdot 39 - 53 \cdot 21 - 47 \cdot 21.\]

2) Tìm số tự nhiên \(x,\) biết: \[800 - {\left( {2x + 1} \right)^3} = 71.\]

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Một khu đất hình thang cân \[ABCD\] có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 30 m và 36 m và chiều cao là 25 m. Trong khu đất đó, người ta đào một cái ao hình vuông \[EFGH\] như hình vẽ, phần đất còn lại trồng hoa.

s (ảnh 1) 

          a) Tính diện tích phần đất trồng hoa, biết \[EF\] = 15 m.

          b) Để giữ bờ, người ta trồng cây xung quanh bờ ao, biết rằng cây đầu tiên trồng ở điểm \[E\] và cứ 3 m thì người ta trồng một cây. Hỏi quanh bờ ao, trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Tân và Hùng gặp nhau trong hội nghị học sinh giỏi Toán. Tân hỏi số nhà Hùng, Hùng trả lời:

– Nhà mình ở chính giữa đoạn phố, đoạn phố ấy có tổng các số nhà bằng 161.

Nghỉ một chút, Tân nói:

– Vậy bạn ở số nhà 23 đúng chứ?

Hỏi Tân đã đoán đúng số nhà của bạn Hùng chưa? Giải thích.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack