2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 621 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết \(\mathbb{N}\) là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là

\(\mathbb{N} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,...} \right\}\)

\[\mathbb{N} = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,...} \right\}\]

\(\mathbb{N} = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\)

\(\mathbb{N} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho \(S\) là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ “VIỆT NAM”. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

\(N \notin S\)

\(E \in S\)

\[M \notin S\]

\(V \notin S\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong các chữ số của số \(74\,\,852\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(4\) lần giá trị của chữ số \(2\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(40\) lần giá trị của chữ số \(2\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(400\) lần giá trị của chữ số \(2\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(4\,\,000\) lần giá trị của chữ số \(2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Viết số \(29\) bằng số La Mã là

\(XXVIIII\)

\(XIX\)

\(XXIV\)

\(XXIX\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(5\) là kết quả của phép tính nào dưới đây?

\(24:4 - {1^{123}}\)

\({5^3}:{5^2} + {2022^0}\)

\(6 - {(6 - 5)^2}\,.\,\,2\)

\(\left[ {\left( {15 - 3} \right):3 + {9^0}} \right]\,\,.\,\,2\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tập hợp các ước của \(17\) là

\(\left\{ {1;\,\,17} \right\}\)

\(\left\{ 1 \right\}\)

\(\left\{ {17} \right\}\)

\(\left\{ {1;\,\,17;\,\,0} \right\}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nếu \[a\,\, \vdots \,\,3;\;\,\,b\,\, \vdots \,\,3;\;\,\,c\,\, \vdots \,\,3\] thì kết luận nào sau đây là đúng?           

\[\left( {a + b + c} \right)\,\, \vdots \,\,3\]

\[\left( {a + b + c} \right)\,\, \vdots \,\,6\]

\[\left( {a + b + c} \right)\,\, \vdots \,\,9\]

\[\left( {a + b + c} \right)\,\, \vdots \,\,27\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số tự nhiên \[x\] lớn nhất thỏa mãn điều kiện \[15;\,\,60\] chia hết cho \[x\] là

\[15\]

\[60\]

\[3\]

\[5\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình vuông \[ABCD\]. Khẳng định sai là

Hình vuông \[ABCD\] có bốn cạnh bằng nhau: \[AB = BC = CD = AD\]

Hình vuông \[ABCD\] có bốn góc ở đỉnh \[A;\,\,B;\,\,C;\,\,D\] bằng nhau

Hình vuông \[ABCD\] có hai đường chéo bằng nhau: \[AC = BD\]

Hình vuông \[ABCD\] có hai cặp cạnh đối song song \[AB\] và \[BC\]; \[CD\] và \[AD\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?

Hai cạnh đối bằng nhau

Hai cạnh đối song song

Hai góc đối bằng nhau

Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một hình chữ nhật có chu vi là 24 cm và chiều rộng là 5 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là

\(15\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(25\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(35\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(24\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba đường chéo chính của lục giác \(ABCDEF\) là

\(AB,CD,AC\)

\(AD,FC,EB\)

\(AB,CD,EF\)

\(FE,ED,DC\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(a) Cho \(A\) là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp \(A\).

(b) Hãy viết tập hợp \(A\); \(B\) được cho trong hình vẽ minh họa sau:

(a) Cho  A  là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp  A .  (b) Hãy viết tập hợp  A ;  B  được cho trong hình vẽ minh họa sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối \(6\) và \(7\) của một trường khoảng từ \(250\) đến \(300\) em. Khi cô tổng phụ trách muốn cho xếp hàng \(8\), hàng \(10\), hàng \(12\) để tham gia hoạt động ngoài trời thì không thừa bạn nào. Tính học sinh khối \(6\) và \(7\) của trường đó.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

1. Thực hiện phép tính:

(a) \[\left( {69\,\,000 + 890} \right):145\]

(b) \({2021^0} + 3\,\,.\,\,{\rm{[}}{{\rm{5}}^2}\,.\,\,10 - {(23 - 13)^2}{\rm{]}}\).

2. Tìm \[x\], biết:

(a) \(24 + 3\left( {5 - x} \right) = 27\)

(b) \({\left( {x + 2} \right)^3} - 23 = 41\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(a) Vẽ hình vuông \[MNPQ\] biết độ dài một cạnh bằng 5 cm.

(b) Cho hình vẽ, biết \[ABCD\] là hình chữ nhật và \[BEFC\] là hình vuông. Biết \[AB\; = 4\] cm và \[BE = 3\] cm. Tính diện tích hình chữ nhật \[AEFD\].

(a) Vẽ hình vuông  M N P Q  biết độ dài một cạnh bằng 5 cm.  (b) Cho hình vẽ, biết  A B C D  là hình chữ nhật và  B E F C  là hình vuông. Biết  A B = 4  cm và  B E = 3  cm. Tính diện tích hình chữ nhật  A E F D . (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên \(n\) để \((4n + 8)\,\, \vdots \,\,(3n + 2)\,\,\,(n \ge 1)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack