2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 619 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn \(5\) có bao nhiêu phần tử?

4

5

6

7.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

 Cho tập hợp \[A = \{ x \in \mathbb{N}*|x < 4\} \]. Biểu diễn tập hợp \[A\] bằng cách liệt kê các phần tử là

A. \(A = \left\{ {0;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3} \right\}\)

B. \(A = \left\{ {1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3} \right\}\)

C. \(A = \left\{ {1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4} \right\}\)

D. \(A = \left\{ {0;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4} \right\}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(1\,\,.\,\,1\,\,000\, + \,4\,\,.\,\,100\, + \,2\,\,.\,\,10\,\) biểu diễn số tự nhiên nào sau đây?

\(14\,\,200\)

\(1\,\,402\)

\(100\,\,040\,\,020\)

\(1\,\,420\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số La Mã liền sau số \(XXIX\) là số

\(XXX\)

\(XXXI\)

\(IXXX\)

\(XIXX\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả của phép tính \({3^{15}}:{3^5}\) là

\({3^{10}}\)

\({1^3}\)

\({3^3}\)

\({3^{20}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tập hợp các ước của \(15\) là

\(\left\{ {1;\,\,15} \right\}\)

\(\left\{ {3;\,\,5;\,\,15} \right\}\)

\(\left\{ {5;\,\,3} \right\}\)

\(\left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,15} \right\}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiệu nào sau đây chia hết cho 9?

\[63 - 14\]

\[54 - 13\]

\[486 - 234\]

\[78 - 18\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số tự nhiên \[x\] nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện \[x\] chia cho \[12;{\rm{ }}15\]đều dư \[1\] là:

\[31\]

\[61\]

\[91\]

\[121\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Quan sát các hình vẽ dưới đây, hình thoi là

 Chọn đáp án đúng. Quan sát các hình vẽ dưới đây, hình thoi là (ảnh 1)

A. Hình (a)

B. Hình (b)

C. Hình (c)

D. Hình (d).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chữ nhật \[ABFE\] và hình thoi \[ABCD\], biết \[CD = 5\,\,{\rm{cm}}\] và \(AE = 2\;\,\,{\rm{cm}}\). Diện tích của hình chữ nhật \[ABFE\] bằng

Cho hình chữ nhật  A B F E  và hình thoi  A B C D , biết  C D = 5 c m  và  A E = 2 c m . Diện tích của hình chữ nhật  A B F E  bằng (ảnh 1)

\(14\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(7\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(10\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(5\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi góc của hình lục giác đều bằng

\(45^\circ \)

\(60^\circ \)

\(90^\circ \)

\(120^\circ \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(a) Viết tập hợp \(A\) gồm các chữ cái Tiếng Việt trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.

(b) Viết tập hợp \(B\) gồm các tháng (dương lịch) có \(30\) ngày trong một năm.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó, mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và vàng?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

1. Thực hiện phép tính:

(a) \[143\,\,.\,\,126 - 143\,\,.\,\,26\]

(b) \[3\,\,.\,\,{2^6}\,\,.\,\,125\].

2. Tìm \[x\], biết:

(a) \(20 - (x + 1) = 10\)

(b) \(6 + 10x = {4^7}:{4^5}\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(a) Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 cm và 9 cm.

(b) Tính chu vi hình vuông có cùng diện tích với diện tích hình thoi đã nêu ở câu a.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \[A = {2^0}\; + {2^1}\; + {2^2}\; + {2^3}\; + .... + {2^{19}}\]và \[B = {2^{20}}\].

Chứng minh rằng \[A\] và \[B\] là hai số tự nhiên liên tiếp.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack