2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 617 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Tập hợp \(P\) gồm các số tự nhiên lớn hơn \(50\) và không lớn hơn \(57\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\[55 \in P.\]

\[57 \in P.\]

\[50 \notin P.\]

\[58 \in P.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số \(a - 1\) \(\left( {a \in \mathbb{N},\,\,a \ge 1} \right)\)          

\(a + 1.\)

\(a - 2.\)

\(a.\)

\(a - 2.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Tích của một số với \(0\) thì bằng chính số đó.

Nếu đổi chỗ hai thừa số trong một tích thì tích thay đổi.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng \(0\) thì có ít nhất một thừa số bằng \(0\).

Một số chia cho \(0\) bằng \(0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({a^m}:{a^n}\)          

\({a^{m\,\,:\,\,n}}.\)

\({a^{m\,\, \cdot \,\,n}}.\)

\({a^{m - n}}.\)

\({\left( {{a^m}} \right)^n}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(A = {2^{1000}} - {2^{999}} + 1\) bằng biểu thức nào dưới đây?          

\({2^{1000}} - 1\).

\({2^{999}} + 2\).

\({2^{999}} + 1\).

\({2^{1000}} + 1\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?         

Nếu \[a\,\, \vdots \,\,m,\,\,b\,\, \vdots \,\,m\] thì \[\left( {a + b} \right)\,\, \vdots \,\,m.\]

Nếu \[a\,\, \vdots \,\,m,\,\,b\,\, \vdots \,\,m\] thì \[\left( {a - b} \right)\,\, \vdots \,\,m.\]

Nếu \[a\,\, \vdots \,\,m,\,\,b\,\, \vdots \,\,m,\,\,c\,\,\not \vdots \,\,m\] thì \[\left( {a + b + c} \right)\,\,\not \vdots \,\,m.\]

Nếu \[a\,\, \vdots \,\,m,\,\,b\,\,\not \vdots \,\,m,\,\,c\,\,\not \vdots \,\,m\] thì \[\left( {a - b + c} \right)\,\,\not \vdots \,\,m.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những số nào sau đây là ước của 36?          

2; 3; và 6.

0; 1 và 6.

12; 18 và 24.

36; 72 và 108.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau\[0;\,\,1;\,\,2;\,\,7;\,\,13;\,\,21;\,\,23;\,\,29;\,\,137?\]          

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?   (ảnh 1) 

Hình (1).

Hình (2).

Hình (3).

Hình (4).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật không có tính chất nào dưới đây?

Bốn góc bằng nhau và bằng \(90^\circ \).

Các cạnh đối nhau.

Hai đường chéo bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình sau có hai đường chéo vuông góc với nhau nhưng không bằng nhau?

Hình thoi.

Hình bình hành.

Hình vuông.

Hình thang cân.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân \(ABCD\) có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40 m, 50 m và 15 m. Diện tích hình thang cân \(ABCD\)          

675 m2.

1 350 m2.

1 375 m2.

1 300 m2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Cho các chữ số \(1,\,\,2,\,\,5,\,\,6.\)

          a) Từ các chữ số đã cho, viết được 8 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2.

          b) Từ các chữ số đã cho, viết được 4 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5.

          c) Từ các chữ số đã cho, không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9.

          d) Từ các chữ số đã cho, viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình lục giác \(ABCDEG\) có cạnh bằng 4 cm.

          a) \(AB = 4{\rm{\;cm}}.\)

          b) Các đường chéo của hình lục giác cắt nhau tại \(O\) thì tam giác \(OGA\) là tam giác đều.

          c) Các đường chéo của hình lục giác cắt nhau tại \(O\) thì \(OD = 2{\rm{\;cm}}.\)

          d) \(BE = 8{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Tập hợp \(A\) gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99. Tập hợp \(A\) có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên \(n\) thỏa mãn \(32 < {2^n} < 128.\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số \[\overline {17ab} \;\,\,\left( {a,\,\,b \in \mathbb{N};\;\,\,a \le 9;\;\,\,b \le 9} \right)\] chia hết cho 2, cho 3; chia 5 thì dư 1?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,5 điểm)

1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \({2^9}:{2^2} + {5^4}:{5^3} \cdot {2^4} - 3 \cdot {2^5}.\)                                                               b) \[1\,\,754:17 - 74:17 + 20:17.\]

2) Tìm \(x \in \mathbb{N}*,\) biết: \({5^{x + 1}} - {5^x} = 2 \cdot {2^x} + 8 \cdot {2^x}.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là \(6\,\,{\rm{m}}\)\(10\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Người ta trồng 4 bồn cỏ có dạng hình tam giác xung quanh như hình vẽ, phần còn lại trồng hoa.

Tính diện tích phần đất dùng để trồng cỏ. (ảnh 1) 

a) Tính diện tích phần đất dùng để trồng cỏ.

b) Mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí mua hạt giống hết \(25\,\,000\) đồng, công trồng hết \(30\,\,000\) đồng. Mỗi mét vuông trồng hoa chi phí mua hoa giống hết \(80\,\,000\) đồng, công trồng hết \(35\,\,000\) đồng. Hỏi tổng chi phí làm mảnh vườn hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho biểu thức \(A = 2 + {21^{23}} + {25^{125}}.\) Chứng minh rằng \(A\) là hợp số.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack