2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 617 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Biểu diễn tập hợp \[H = \left\{ {2;\,\,4;\,\,6;\,\,8;\,\,10} \right\}\] bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là

\[H = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\] là số chẵn và \(\left. {x \le 10} \right\}.\)

\[H = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\] là số chẵn và \(\left. {x < 10} \right\}.\)

\[H = \left\{ {x \in \mathbb{N}*|x} \right.\] là số chẵn và \(\left. {x \le 10} \right\}.\)

\[H = \left\{ {x \in \mathbb{N}*|x < 10} \right\}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, phát biểu đúng là

Số ban đầu có giá trị giảm xuống \(10\) đơn vị.

Số ban đầu có giá trị tăng thêm gấp \(10\) lần.

Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã.

Số mới có giá trị trong hệ thập phân là \(24.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

\[\left\{ {} \right\} \to \left[ {} \right] \to \left( {} \right)\].

\[\left[ {} \right] \to \left( {} \right) \to \left\{ {} \right\}\].

\[\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}\].

\[\left( {} \right) \to \left\{ {} \right\} \to \left[ {} \right]\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của \({25^4} \cdot {4^4}\)          

\({7^8}.\)

\({29^4}.\)

\({100^4}.\)

\({100^8}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(\overline {abcd} \) viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là          

abcd¯=a104+b103+c102+d101

\(\overline {abcd} = a \cdot {10^1} + b \cdot {10^2} + c{.1^3} + d \cdot {10^4}\).

\(\overline {abcd} = a \cdot {10^3} + b \cdot {10^2} + c \cdot {10^1} + d \cdot {10^0}\).

\(\overline {abcd} = a \cdot {10^0} + b \cdot {10^1} + c \cdot {10^2} + d \cdot {10^3}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số \(3\,\,465,\,\,12\,\,570,\,\,4\,\,425,\,\,245\,\,610,\) số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9?          

\(3\,\,465.\)

\(12\,\,570.\)

\(4\,\,425.\)

\(245\,\,610.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số là bội của \[12\] lớn hơn \[80\] và không vượt quá \[108\]?          

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An có ngày sinh là số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 20, tháng sinh của bạn là số nguyên tố nhỏ nhất. Vậy bạn An có ngày và tháng sinh là bao nhiêu?          

Ngày \[19\] tháng \[3.\]

Ngày \[19\] tháng \[2.\]

Ngày \[7\] tháng \[2.\]

Ngày \[7\] tháng \[3.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác đều?

 Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác đều?    (ảnh 1)

\(1\).

\(3\).

\(4\).

\(5\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình sau có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau?

Hình bình hành.

Hình thang cân.

Hình thoi.

Hình tam giác đều.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?          

Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song với nhau.

Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.

Hình vuông có bốn góc bằng nhau.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là \(a\) và diện tích là \(S\) thì có chiều cao tương ứng với cạnh đáy đã cho là          

\(h = \frac{S}{a}.\)

\(h = \frac{S}{{2a}}.\)

\(h = \frac{{2S}}{a}.\)

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Cho các số tự nhiên lẻ có hai chữ số.

          a) Trong các số đã cho, có 9 số chia hết cho 5.

          b) Trong các số đã cho, có 14 số chia hết cho 3.

          c) Trong các số đã cho, có 5 số là bội của 9.

          d) Trong các số đã cho, có 1 số là bội của 45. Số này khi phân tích thành thừa số nguyên tố thì được tổng số mũ của các lũy thừa là 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) có cạnh bằng 4 cm. Khi đó

a) \(AB = BC = CD = DA = 4{\rm{\;cm}}.\)

b) \(AC\) và \(BD\) song song với nhau.

c) Mỗi góc ở các đỉnh của hình vuông bằng nhau và bằng \(60^\circ .\)

d) Vẽ cạnh \(AB = 4{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\) Dùng thước eke vẽ các đường vuông góc với \(AB\) tại \(A,\,\,B,\) sau đó lần lượt lấy các điểm \(D,\,\,C\) trên các đường đó sao cho \(AD = BC = 4{\rm{\;cm}}.\) Nối \(C\) với \(D\) ta được hình vuông \(ABCD\) có cạnh 4 cm như đã cho.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên có hai chữ số ta được số mới có giá trị tăng thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên \(n\) thỏa mãn \(25 < {3^n} < 260?\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu chữ số thích hợp điều vào dấu * để được \(\overline {3*} \) là hợp số?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một đoạn dây nhôm dài 50 cm được uốn thành một chiếc móc treo đồ hình thang cân có đáy lớn là 22 cm, đáy nhỏ là 16 cm. Tính độ dài cạnh bên của hình thang cân (đơn vị: cm).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,5 điểm)

1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(39 - 125:\left[ {\left( {{5^{11}} \cdot 16 + 9 \cdot {5^{11}}} \right):{5^{12}}} \right].\)                                  b) \[2 \cdot 53 \cdot 12 + 4 \cdot 6 \cdot 87 - 3 \cdot 8 \cdot 40.\]

2) Tìm số tự nhiên \(x,\) biết: \(121 + \left( {5x - 21} \right):4 = 127.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Trường của bạn An có khu vườn có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 4 m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nhà trường muốn làm một bồn hoa có dạng hình thoi trong khu vườn (như hình dưới).

Tính số tiền cần để mua đủ hoa trồng kín bồn hoa đó. (ảnh 1) 

Giả sử mỗi mét vuông trồng được 3 cây hoa và mỗi cây hoa có giá là 25 000 đồng (giá cây hoa và giá trồng hoa) . Tính số tiền cần để mua đủ hoa trồng kín bồn hoa đó.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Chứng minh rằng tổng tất cả các số ghi trên vé xổ số có sáu chữ số mà tổng ba chữ số đầu bằng tổng ba chữ số cuối thì chia hết cho 13 (các chữ số đầu có thể bằng 0).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack