Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 761 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to two friends talking about movies. Fill in the blanks with suitable words.


Name of the movie

Kind of movie

Time

Mr and Mrs Jones

action

3:00 PM

War Games

(1) _______________

2:45 PM

Robot 2075

(2) _______________

1:00 PM

(3) ____________

romantic comedy

4:45 PM

Midnight Moon

(4) _______________

12:00 PM

2:30 PM

(5) _______ PM

1. Tự luận
1 điểm

War Games

(1) _______________

2:45 PM

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thể loại phim của War Games: ______

Thông tin: Well, there are two action films, Mr and Mrs Jones and War Games

Tạm dịch: Có hai bộ phim hành động, Mr and Mrs Jones và War Games,

Đáp án action.

2. Tự luận
1 điểm

Robot 2075

(2) _______________

1:00 PM

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thể loại phim của Robot 2075: ______

Thông tin: There’s that science fiction film, Robot 2075, but I’ve already seen it.

Tạm dịch: Có một bộ phim khoa học viễn tưởng tên Robot 2075, nhưng tớ xem rồi.

Đáp án science fiction.

3. Tự luận
1 điểm

(3) ____________

romantic comedy

4:45 PM

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Tên bộ phim thuộc thể loại hài kịch lãng mạn: ________

Thông tin: There’s a romantic comedy called Forever.

Tạm dịch: Có một bộ phim hài kịch lãng mạn tên Forever.

Đáp án Forever.

4. Tự luận
1 điểm

Midnight Moon

(4) _______________

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thể loại của phim tên “Midnight Moon”: ______

Thông tin: Mario: Mmm, I’m not sure. Are there any horror films on?

Tamara: Yes, there’s Midnight Moon.

Tạm dịch: Mario: Mmm, tớ không chắc. Có bộ phim kinh dị nào khác không?

Tamara: Có đấy, phim tên Midnight Moon.

Đáp án horror.

5. Tự luận
1 điểm

12:00 PM

2:30 PM

(5) _______ PM

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thời gian vào buổi chiều-tối của phim Midnight Moon: _____

Thông tin: Mario: Is it on this evening?

Tamara: Yes, at 7:30.

Tạm dịch: Mario: Có chiếu vào buổi tối không?

Tamara: Có, lúc 7:30.

Đáp án 7:30.

Bài nghe:

Tamara: Hi, Mario. Do you want to go and watch a film?

Mario: Hi, Tamara. Sure, what’s on?

Tamara: Well, there are two action films, Mr and Mrs Jones and War Games, and they’re both in 3D.

Mario: I’ve already seen Mr and Mrs Jones. I haven’t seen War Games, but I don’t really want to see an action film. What else is on?

Tamara: There’s that science fiction film, Robot 2075, but I’ve already seen it.

Mario: Is it good?

Tamara: Yes, it is, but I don’t want to see it again. There’s a romantic comedy called Forever.

Mario: Mmm, I’m not sure. Are there any horror films on?

Tamara: Yes, there’s Midnight Moon. It’s got vampires in it.

Mario: OK, sounds good. Let’s go and watch Midnight Moon. What time is it on?

Tamara: It’s on at 12 o’clock or at half past two.

Mario: Is it on this evening?

Tamara: Yes, at 7:30.

Mario: Perfect. Let’s go at 7:30.

Tamara: OK, shall we meet at the cinema at 7:00?

Mario: Great! See you later.

Tamara: Bye.

Tạm dịch:

Tamara: Chào Mario. Cậu muốn đi xem phim không?

Mario: Chào Tamara. Dĩ nhiên rồi, có phim gì?

Tamara: Có hai bộ phim hành động, Mr and Mrs Jones và War Games, chúng đều là phim 3D.

Mario: Tớ đã xem phim Mr and Mrs Jones rồi. Tớ chưa xem War Games nhưng không thật sự thích phim hành động. Còn phim gì nữa không?

Tamara: Có một bộ phim khoa học viễn tưởng tên Robot 2075, nhưng tớ xem rồi.

Mario: Phim hay không?

Tamara: Hay, nhưng tớ không muốn xem lại đâu. Có một bộ phim hài lãng mạn tên Forever.

Mario: Mmm, tớ không chắc. Có bộ phim kinh dị nào khác không?

Tamara: Có đấy, phim tên Midnight Moon. Phim xuất hiện cả ma cà rồng.

Mario: Được, nghe thú vị quá. Hãy đi xem Midnight Moon đi. Phim chiếu lúc mấy giờ?

Tamara: Phim chiếu lúc 12 giờ và 2:30.

Mario: Có chiếu vào buổi tối không?

Tamara: Có, lúc 7:30.

Mario: Tuyệt. Hãy đi xem suất chiếu lúc 7:30.

Tamara: Được, chúng ta nên gặp nhau lúc 7:00 không?

Mario: Tuyệt! Gặp cậu sau nhé!

Tamara: Tạm biệt.

Đoạn văn

Correct the underlined mistake in each sentence below.

Sentences

Correction

21. I love rock music. I doesn’t like jazz and blues.

22. He think getting enough sleep is very important to stay healthy.

23. This Saturday, we visit our uncle in Da Nang city.

24. Is she often eat lots of fast food and rarely exercise?

25. What kind of music are you like listening to?

___________

___________

___________

___________

___________

6. Tự luận
1 điểm

I love rock music. I doesn’t like jazz and blues.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn

Giải thích: Câu phủ định với động từ thường, chủ ngữ “I” => ung don’t

Sửa: doesn’t => don’t

Tạm dịch: Tôi thích nhạc rock. Tôi không thích nhạc jazz và blues.

Đáp án don’t.

7. Tự luận
1 điểm

He think getting enough sleep is very important to stay healthy.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn

Giải thích: Chủ ngữ số ít “He”, động từ thường “think” cần chia

Sửa: think => thinks

Tạm dịch: Anh ấy nghĩ rằng việc ngủ đủ rất quan trọng để giữ sức khỏe.

Đáp án thinks.

8. Tự luận
1 điểm

This Saturday, we visit our uncle in Da Nang city.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả một dự định ở tương lai

Sửa: visit => are visiting

Tạm dịch: Thứ bảy này chúng tôi sẽ đi thăm chú ở Đà Nẵng.

Đáp án are visiting.

9. Tự luận
1 điểm

Is she often eat lots of fast food and rarely exercise?

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn

Giải thích: Câu ung động từ thường “eat”, chủ ngữ số ít “she”, khi ở dạng câu hỏi cần ung “Does”

Sửa: Is => Does

Tạm dịch: Cô ấy có thường ăn đồ ăn nhanh và ít khi tập thể dục không?

Đáp án Does.

10. Tự luận
1 điểm

What kind of music are you like listening to?

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn

Giải thích: Câu hỏi có từ để hỏi, chủ ngữ “you”, động từ thường “like” => dùng trợ động từ “do”

Sửa: are => do

Tạm dịch: Bạn thích nghe loại nhạc nào?

Đáp án do.

Đoạn văn

Read the passage, and then choose the best answer A, B or C.

Do you like movies?

Hi! My name is Marco. Do you like movies? I do. I like movies very much. Everyone in my family likes movies too. My family watches movies in different ways. Sometimes we go to the cinema to watch movies. Sometimes we watch movies at home. When we watch movies at home, we see then on DVDs. We also watch movies from the Internet. My favourite movies are action movies. I like exciting things and action movies are exciting. My sister likes to watch movies, too. She does not like the same kind of movies that I like. She likes movies that are funny. My father likes to watch movies about real things and real people. These kinds of movies are called documentaries. My mother is different from all of us. She likes all kinds of movies.

Last week we watched an old movie. It was called "The Sound of Music." It was about a family living in Austria. They were very good singers. In the movie, the mother died. The father and the children needed a new mother. The family was also in some danger. At the end of the movie the family was safe and they got a new mother. I liked the movie because it had a happy ending.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What are Marco’s favourite movies?

action movies

cartoons

documentaries

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Thể loại phim yêu thích của Marco là gì?

A. phim hành động

B. phim hoạt hình

C. phim tài liệu

Thông tin: My favourite movies are action movies.

Tạm dịch: Thể loại yêu thích của tôi làm phim hành động.

Đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Marco’s family don’t watch movies ________.

in the cinema

from the Internet

in their friends’ house

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Gia đình của Marco không xem phim ______.

A. ở rạp chiếu phim

B. từ mạng Internet

C. ở nhà của những người bạn

Thông tin: My family watches movies in different ways. Sometimes we go to the cinema to watch movies. Sometimes we watch movies at home. When we watch movies at home, we see then on DVDs. We also watch movies from the Internet.

Tạm dịch: Gia đình tôi xem phim theo nhiều cách khác nhau. Thỉnh thoảng, chúng tôi xem phim ở rạp. Thỉnh thoảng chúng tôi xem ở nhà. Khi xem phim ở nhà, chúng tôi xem bằng đĩa DVD. Chúng tôi cũng xem phim trên mạng Internet.

Đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What is “documentary movie”?

It’s funny and exciting

It is about science in the future

It is about real things and real people

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Phim tài liệu” là gì?

A. Là kiểu phim hài hước và hào hứng

B. Là phim về khoa học ở tương lai

C. Là phim về những sự kiện và con người thật

Thông tin: My father likes to watch movies about real things and real people. These kinds of movies are called documentaries.

Tạm dịch: Bố tôi thích những bộ phi về những sự kiện và con người thật. Thể loại này gọi là phim tài liệu.

Đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

When did Marco’s family watch the movie named “The Sound of Music”?

last night

last week

last month

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Gia đình Marco xem bộ phim “The Sound of Music” khi nào?

A. tối qua

B. tuần trước

C. tháng trước

Thông tin: Last week we watched an old movie. It was called “The Sound of Music”.

Tạm dịch: Tuần trước, chúng tôi xem một bộ phim cũ. Nó tên là “The Sound of Music”.

Đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Why did Marco like “The Sound of Music”?

because it’s an action movie

because he likes music

because it had a happy ending

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Tại sao Marco thích bộ phim “The Sound of Music”?

A. vì nó là phim hành động

B. vì cậu ấy thích âm nhạc

C. vì nó có kết thúc tốt đẹp

Thông tin: I liked the movie because it had a happy ending.

Tạm dịch: Tôi thích bộ phim này vì nó có một kết thúc đẹp.

Đáp án C.

Dịch bài đọc:

Bạn có thích phim không?

Xin chào! Tên tôi là Marco. Bạn có thích xem phim không Tôi rất thích xem phim. Mọi thành viên trong gia đình tôi cũng cùng sở thích. Gia đình tôi xem phim theo nhiều cách khác nhau. Thỉnh thoảng, chúng tôi xem phim ở rạp. Thỉnh thoảng chúng tôi xem ở nhà. Khi xem phim ở nhà, chúng tôi xem bằng đĩa DVD. Chúng tôi cũng xem phim trên mạng Internet. Thể loại yêu thích của tôi làm phim hành động. Tôi thích những thứ kịch tính và phim hành động có đặc điểm này. Chị gái tôi cũng thích xem phim. Chị không thích cùng thể loại phim với tôi. Chị ấy thích những bộ phim hài hước. Bố tôi thích những bộ phi về những sự kiện và con người thật. Thể loại này gọi là phim tài liệu. Mẹ tôi khác tất cả chúng tôi. Bà thích tất cả các thể loại phim.

Tuần trước, chúng tôi xem một bộ phim cũ. Nó tên là “The Sound of Music”. Nó về một gia đình sống ở Áo. Họ là những người ca sĩ tài năng. Trong bộ phim, người mẹ đã mất. Người cha và các người con cần một người mẹ mới. Gia đình cũng gặp những nguy hiểm. Cuối cùng, gia đình đã an toàn và họ có một người mẹ mới. Tôi thích bộ phim này vì nó có một kết thúc đẹp.

Đoạn văn

Complete the reading passage. Write ONE suitable word in each blank from the box.

should          cycling               strength        gradually             exercise

Along with jogging and swimming, cycling is the best all-round forms of (31) _______ . It can help to increase your (32) ________ and energy, giving you a stronger heart. You don’t carry the weight of your body on your feet when (33) _______. It is also a good form for people with a pain in your feet or your back. You should start this hobby (34) _______ . Doing too quickly can have bad effects. You should cycle twice or three times a week. If you find you are in pain, you (35) _______ stop and take a rest.

16. Tự luận
1 điểm

Along with jogging and swimming, cycling is the best all-round forms of (31) _______ .

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí cần điền một danh từ

Tạm dịch: Cùng với đi bộ thể dục và bơi lội, đạp xe là bài tập thể dục tốt nhất.

Đáp án exercise.

17. Tự luận
1 điểm

It can help to increase your (32) ________ and energy, giving you a stronger heart.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí cần điền một danh từ

Tạm dịch: Nó có thể giúp tăng cường sức khỏe và năng lượng

Đáp án strength.

18. Tự luận
1 điểm

You don’t carry the weight of your body on your feet when (33) _______.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí cần điền một danh động từ

Tạm dịch: Bạn không cần mang sức nặng của cả cơ thể trên chân khi đạp xe.

Đáp án cycling.

19. Tự luận
1 điểm

You should start this hobby (34) _______

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí cần điền một trạng từ bổ sung ý nghĩa cho động từ thường “start”

Tạm dịch: Bạn nên bắt đầu thú vui này từ từ.

Đáp án gradually.

20. Tự luận
1 điểm

You should cycle twice or three times a week. If you find you are in pain, you (35) _______ stop and take a rest.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí cần điền một động từ khuyết thiếu

Tạm dịch: Nếu bạn cảm thấy đau, bạn nên dừng và nghỉ ngơi.

Đáp án should.

Dịch bài đọc:

Cùng với đi bộ thể dục và bơi lội, đạp xe là bài tập thể dục tốt nhất. Nó có thể tăng cường sức khỏe và năng lượng, cho bạn một trái tim mạnh khỏe. Khi đạp xe, bạn không mang sức nặng của cả cơ thể lên bàn chân. Đây cũng là bài tập tốt cho người bị đau ở chân hoặc lưng. Bạn nên bắt đầu thú vui này từ từ. Đạp xe quá nhanh có thể gây ra những hậu quả xấu.

Bạn nên đạp xe hai hoặc ba lần một tuần. Nếu bạn thấy mình bị đau, bạn nên dừng và nghỉ ngơi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.

always

education

today

answer

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. always /ˈɔːlweɪz/

B. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/

C. today /təˈdeɪ/

D. answer /ˈɑːnsə(r)/

Đáp án D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.

hardly

paper

population

maybe

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. hardly /ˈhɑːdli/

B. paper /ˈpeɪpə(r)/

C. population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/

D. maybe /ˈmeɪbi/

Đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.

occasion

major

argue

nation

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. occasion /əˈkeɪʒn/

B. major /ˈmeɪdʒə®/

C. argue /ˈɑːɡjuː/

D. nation /ˈneɪʃn/

Đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.

markets

mentions

thinks

lasts

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “s”

Giải thích: Cách phát âm “-s/-es”

- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

Các đáp án A, C, D có âm tận cùng là các phụ âm vô thanh => “s” được phát âm là /s/

Đáp án B có âm tận cùng là phụ âm hữu thanh /n/ => “s” được phát âm là /z/

Đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.

frameworks

decades

presentations

persuades

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “s”

Giải thích: Cách phát âm “-s/-es”

- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

Các đáp án B, C, D có âm tận cùng là phụ âm hữu thanh => “s” được phát âm là /z/

Đáp án A có âm tận cùng là phụ âm vô thanh /k/ => “s” được phát âm là /s/

Đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We brought our oven to my grandmother’s house and she uses it to __________.

collect stickers

play video games

make vlogs

bake cakes

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Chúng tôi đã mang lò nướng về nhà của bà và bà ung nó để ________.

A. collect stickers: sưu tập hình dán

B. play video games: chơi trò chơi điện tử

C. make vlogs: làm vlog

D. bake cakes: nướng bánh

Đáp án D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s meet in front of the _______ at 6 PM. We’ll buy tickets and some popcorn together.

market

movie theater

amusement park

sports center

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Hãy gặp ở trước ______ lúc 6 giờ chiều. Chúng ta sẽ đi mua vé và ít bỏng ngô cùng nhau.

A. market: chợ

B. movie theater: rạp chiếu phim

C. amusement park: công viên giải trí

D. sports center: trung tâm thể thao

Đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a new ________ in our neighbourhood. How about playing volleyball there on Saturday?

ice rink

theater

sports center

water park

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Có một ______ mới ở khu chúng ta sống. Hay thứ bảy này chúng ta chơi bóng chuyền ở đó đi!

A. ice rink: sân trượt hea

B. heatre: rạp hát

C. sports center: trung tâm thể thao

D. water park: công viên nước

Đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t find my glasses anywhere! - You put them _____ the sofa _____ the living room.

on - in

in front of - on

between - and

in - on

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Tớ không thấy kính ở đâu hết! - Cậu đặt nó ở ___ ghế sô-pha _____ phòng khách.

A. on - in: trên - ở

B. in front of - on: trước - trên

C. between - and: giữa - và

D. in - on: ở (trong) - trên

Đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s 12 AM already! Go back to your bed, you _________ stay up late!

do

are

should

shouldn’t

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: 12 giờ đêm rồi! Về giường ngủ ngay, cậu _____ ngủ muộn!

A. do: làm

B. are: sai ngữ pháp

C. should: nên

D. shouldn’t: không nên

Đáp án D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Remember to ________ after lunch. You need to eat something before taking it.

get some sleep

take vitamins

take your medicine

keep warm

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Nhớ ______ sau bữa trưa nhé. Bạn cần phải ăn gì đó trước khi uống.

A. get some sleep: ngủ

B. take vitamins: uống vi-ta-min

C. take your medicine: uống thuốc

D. keep warm: giữ ấm

Đáp án C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mandy usually ________ with us on Friday afternoon.

go swimming

doesn’t swim

swims

goes swim

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu “usually”. Cách ung: Diễn tả một thói quen; chủ ngữ Mandy số ít.

Tạm dịch: Mandy thường đi bơi với chúng tôi vào chiều thứ sáu.

Đáp án C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ is the slow and sad music. It started as African-American folk songs.

Blues

RnB

Rock

Pop

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: ______ là loại nhạc chậm và buồn. Nó bắt nguồn từ những bài dân ca của người Mĩ gốc Phi.

A. Blues         

B. RnB           

C. Rock          

D. Pop

Đáp án A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Whose instruments are these? - These are Jack’s and over there is ______ guitar.

my

me

myself

mine

Xem đáp án

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Giải thích: Đứng trước một danh từ “guitar”, thể hiện sự sở hữu => ung tính từ sở hữu

Tạm dịch: Những loại nhạc cụ này của ai vậy? – Kia là của Jack và cái ghi-ta đằng kia là của tôi.

Đáp án A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Lily’s voice is beautiful and sweet. She should take part in a ______.

fair

talent show

fun run

concert hall

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Giọng của Lily rất hay và ngọt ngào. Cô ấy nên tham gia một ______.

A. fair: hội chợ

B. talent show: chương trình tài năng

C. fun run: ngày hội chạy bộ

D. concert hall: phòng hòa nhạc

Đáp án B.

36. Tự luận
1 điểm

Unscramble the sentences.

shouldn’t / too / video games. / play / You / much/

_____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Tạm dịch: Bạn không nên chơi trò chơi điện tử quá nhiều.

Đáp án You shouldn’t play too much video games.

37. Tự luận
1 điểm

tomorrow? / What/ Mandy / we / time / are / meeting

_____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Tạm dịch: Ngày mai chúng ta gặp Mandy lúc mấy giờ?

Đáp án What time are we meeting Mandy tomorrow?

38. Tự luận
1 điểm

afternoon. / this / are/ friends / baseball / playing / My / Saturday

_____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Tạm dịch: Những người bạn của tôi sẽ chơi bóng chày vào chiều thứ bảy tuần này.

Đáp án My friends are playing baseball this Saturday afternoon.

39. Tự luận
1 điểm

coins / has / brother / of / collection / My / and stamps. / a

_____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Tạm dịch: Anh trai tôi có một bộ sưu tầm đồng xu và tem.

Đáp án My brother has a collection of coins and stamps.

40. Tự luận
1 điểm

do / What / to / I / should / healthier? / become

_____________________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Tạm dịch: Tôi nên làm gì để trở nên mạnh khỏe hơn?

Đáp án What should I do to become healthier?