Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 774 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

battery

bullet

convenient

vehicle

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “e”

Giải thích:

A. battery /ˈbæt.ər.i/                                                   

B. bullet /ˈbʊl.ɪt/                                                         

C. convenient /kənˈviː.ni.ənt/                                     

D. vehicle /ˈvɪə.kəl/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.

Chọn A

Đoạn văn

V. Read the following article and choose the best option A, B, C or D for each question.

In the future, there will be many new (21) _________ of transportation. People may travel by flying cars or hot air balloons. (22) _________, at the present, a company is designing an electronic train. This train will have very little emission because it runs (23) _________ solar energy. It uses solar panel windows to generate electricity, so it can help the environment. This electronic train can carry up to 10,000 (24) _________, and it will be able to travel a distance of 600 kilometers in one hour. The price is 300 dollars for three people, not (25) _________  as a tram, but people can travel to different places faster.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, there will be many new (21) _________ of transportation.

ways

means

methods

devices

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. ways (n): cách                   

B. means (n): phương tiện                 

C. methods (n): phương pháp            

D. devices (n): thiết bị

In the future, there will be many new means of transportation.

(Trong tương lai, sẽ có nhiều phương tiện giao thông mới.)

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(22) _________, at the present, a company is designing an electronic train.

However

Therefore

Otherwise

Though

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A. However: tuy nhiên           

B. Therefore: do đó                

C. Otherwise: nếu không                   

D. Though: mặc dù

People may travel by flying cars or hot air balloons. However, at the present, a company is designing an electronic train.

(Mọi người có thể di chuyển bằng ô tô bay hoặc khinh khí cầu. Tuy nhiên, hiện tại, một công ty đang thiết kế một đoàn tàu điện tử.)

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

This train will have very little emission because it runs (23) _________ solar energy.

with

by

on

in

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. with: với                

B. by: bởi                               

C. on: trên                              

D. in: trong

Cụm từ “run on”: chạy bằng…

This train will have very little emission because it runs on solar energy.

(Con tàu này sẽ có rất ít khí thải vì nó chạy bằng năng lượng mặt trời.)

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

This electronic train can carry up to 10,000 (24) _________, and it will be able to travel a distance of 600 kilometers in one hour.

pedestrians

travellers

drivers

passengers

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. pedestrians (n): người đi bộ

B. travellers (n): du khách                 

C. drivers (n): tài xế               

D. passengers (n): hành khách

This electronic train can carry up to 10,000 passengers, and it will be able to travel a distance of 600 kilometers in one hour.

(Tàu điện tử này có thể chở tới 10.000 hành khách và có thể di chuyển quãng đường 600 km trong một giờ.)

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The price is 300 dollars for three people, not (25) _________  as a tram, but people can travel to different places faster.

more cheap

such cheap

as cheap

little cheap

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh bằng 

Giải thích:

Dấu hiêu nhận biết “as” (như) => cấu trúc so sánh bằng: S1 + tobe + as + tính từ + as + S2.

cheap (adj): rẻ

The price is 300 dollars for three people, not as cheap as a tram, but people can travel to different places faster.

(Giá là 300 đô la cho ba người, không rẻ bằng xe điện, nhưng mọi người có thể đi đến những nơi khác nhau nhanh hơn.)

Chọn C

Bài đọc hoàn chỉnh:

In the future, there will be many new (21) means of transportation. People may travel by flying cars or hot air balloons. (22) However, at the present, a company is designing an electronic train. This train will have very little emission because it runs (23) on solar energy. It uses solar panel windows to generate electricity, so it can help the environment. This electronic train can carry up to 10,000 (24) passengers, and it will be able to travel a distance of 600 kilometers in one hour. The price is 300 dollars for three people, not (25) as cheap as a tram, but people can travel to different places faster.

Tạm dịch:

Trong tương lai, sẽ có nhiều (21) phương tiện giao thông mới. Mọi người có thể di chuyển bằng ô tô bay hoặc khinh khí cầu. (22) Tuy nhiên, hiện tại, một công ty đang thiết kế tàu điện tử. Tàu này sẽ có rất ít khí thải vì nó chạy (23) bằng năng lượng mặt trời. Nó sử dụng cửa sổ bảng điều khiển năng lượng mặt trời để tạo ra điện, vì vậy nó có thể giúp ích cho môi trường. Tàu điện tử này có thể chở tới 10.000 (24) hành khách và có thể di chuyển quãng đường 600 km trong một giờ. Giá là 300 đô la cho ba người, không (25) rẻ như xe điện, nhưng mọi người có thể đi đến những nơi khác nhau nhanh hơn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

play

save

assistant

arrangement

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. play /pleɪ/                                                               

B. save /seɪv/                                                                          

C. assistant /əˈsɪs.tənt/                                                

D. arrangement /əˈreɪndʒ.mənt/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.

Chọn C

Đoạn văn

VI. Read the text. Decide if the sentences are TRUE (T) or FALSE (F).

Harrods is the biggest department store in the UK and one of the world’s most famous stores. The first owner, Charles Henry Harrod, opened it in 1834 in London’s East End. It started as a small grocery shop with a special interest in tea. Later Harrod’s son, Charles, moved to central London and this store became bigger.

Nowadays Harrods is in AK Road, in London. Around 35,000 people visit Harrods every day. It has got more than 4,000 workers from 50 countries and more than 300 stores. There are lots of stores, including clothes shops for men, women, and children, bookshop, bakery and shoe shop among others. For many London visitors, Harrods is a tourist attraction and a great place to buy gifts. You can find almost everything you could think of at Harrods. Go and visit it!

8. Tự luận
1 điểm

Harrods was opened in Central London in 1834. ________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu 

Giải thích:

Harrods was opened in Central London in 1834.

(Harrods được khai trương ở Trung tâm Luân Đôn vào năm 1834.)

Thông tin: The first owner, Charles Henry Harrod, opened it in 1834 in London’s East End.

(Chủ sở hữu đầu tiên, Charles Henry Harrod, mở nó vào năm 1834 ở East End, London.)

Chọn False

9. Tự luận
1 điểm

The store was always big and famous. ________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu 

Giải thích:

The store was always big and famous.

(Cửa hàng luôn lớn và nổi tiếng.)

Thông tin: It started as a small grocery shop with a special interest in tea. Later Harrod’s son, Charles, moved to central London and this store became bigger.

(Nó bắt đầu như một cửa hàng tạp hóa nhỏ với niềm yêu thích đặc biệt đối với trà. Sau đó, con trai của Harrod, Charles, chuyển đến trung tâm London và cửa hàng này trở nên lớn hơn.)

Chọn False

10. Tự luận
1 điểm

Harrods is an excellent place to go shopping. ________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu 

Giải thích:

Harrods is an excellent place to go shopping.

(Harrods là một nơi tuyệt vời để đi mua sắm.)

Thông tin: For many London visitors, Harrods is a tourist attraction and a great place to buy gifts. You can find almost everything.

(Đối với nhiều du khách London, Harrods là một điểm thu hút khách du lịch và là nơi tuyệt vời để mua quà. Bạn có thể tìm thấy hầu hết mọi thứ.)

Chọn True

11. Tự luận
1 điểm

There are 4,000 stores in Harrods. ________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu 

Giải thích:

There are 4,000 stores in Harrods.

(Có 4.000 cửa hàng ở Harrods.)

Thông tin: It has got more than 4,000 workers from 50 countries and more than 300 stores.

(Nó đã có hơn 4.000 công nhân từ 50 quốc gia và hơn 300 cửa hàng.)

Chọn False

12. Tự luận
1 điểm

There is almost everything at Harrods. ________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu 

Giải thích:

There is almost everything at Harrods.

(Có hầu hết mọi thứ ở Harrods.)

Thông tin: You can find almost everything.

(Bạn có thể tìm thấy hầu hết mọi thứ.)

Chọn True

13. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word whose main stress is different from the others.

production

enjoyment

beginning

bicycle

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. production /prəˈdʌk.ʃən/

B. enjoyment /ɪnˈdʒɔɪ.mənt/

C. beginning /bɪˈɡɪn.ɪŋ/

D. bicycle /ˈbaɪ.sɪ.kəl/

Phương án D có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

Chọn D

Đoạn văn

VIII. Listen to the recording and choose the correct option (A, B, C or D).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The Lim Festival is held to ___________.

celebrate the singing tradition

celebrate the Quan Ho tradition

sing Quan Ho songs

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu 

Giải thích:

Lễ hội Lim được tổ chức để ___________.

A. mừng truyền thống ca hát

B. mừng truyền thống Quan họ

C. hát quan họ

Thông tin: It is held to celebrate the tradition of folk song singing, orQuan Ho singing.

(Nó được tổ chức để tôn vinh truyền thống hát dân ca, hay hát Quan Họ.)

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The Lim Festival takes place _______________.

in Hanoi

in the Lim Village, Bac Ninh

in Bac Ninh Village

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu 

Giải thích:

Lễ hội Lim diễn ra _______________.

A. ở Hà Nội

B. ở Làng Lim, Bắc Ninh

C. ở Làng Bắc Ninh

Thông tin: The festival is held about 18 kilometers far from Hanoi, in the Lim village, Bac Ninh, Vietnam.

(Lễ hội được tổ chức cách Hà Nội khoảng 18 km, tại làng Lim, Bắc Ninh, Việt Nam.)

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The festival lasts for ___________.

1 day

3 days

12 days

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu 

Giải thích:

Lễ hội kéo dài khoảng ___________.

A. 1 ngày

B. 3 ngày

C. 12 ngày

Thông tin: The Lim Festival takes place from the 12th to the 14th of the first Lunar month. But the main day of the festival is on the 13th.

(Hội Lim diễn ra từ ngày 12 đến 14 tháng Giêng âm lịch. Nhưng ngày chính hội là ngày 13.)

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The most famous part of the festival is _____.

human chess

singing

rice cooking

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu 

Giải thích:

Phần nổi tiếng nhất của lễ hội là _____.

A. cờ người

B. ca hát

C. nấu cơm

Thông tin: However, Quan Ho singing is the most popular activity.

(Tuy nhiên, hát quan họ là hoạt động phổ biến nhất.)

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

In each group of singers, there are ___________ people.

two

three

four

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu 

Giải thích:

Trong mỗi nhóm ca sĩ, có ___________ người.

A. hai

B. ba

C. bốn

Thông tin: In this activity, boys and girls sing Quan Ho in pairs and dress up in colorful traditional costumes.

(Trong hoạt động này, các chàng trai và cô gái hát quan họ theo cặp và mặc trang phục truyền thống đầy màu sắc.)

Chọn A

Bài nghe:

The Lim is one of the most popular traditional festivals in Vietnam. It is held to celebrate the tradition of folk song singing, or Quan Ho singing. Each year, many tourists visit the city to enjoy this fascinating and festive event. The festival is held about 18 kilometers far from Hanoi, in the Lim village, Bac Ninh, Vietnam. The Lim Festival takes place from the 12th to the 14th of the first Lunar month. But the main day of the festival is on the 13th. It is famous for many interesting cultural activities such as swinging games, ceremonies and parades. Some popular games are human chess and rice cooking. However, Quan Ho singing is the most popular activity. In this activity, boys and girls sing Quan Ho in pairs and dress up in colorful traditional costumes. Tourists can enjoy different folk songs and experience the culture of Vietnam.

Tạm dịch:

Lim là một trong những lễ hội truyền thống phổ biến nhất ở Việt Nam. Nó được tổ chức để tôn vinh truyền thống hát dân ca, hay hát quan họ. Mỗi năm, nhiều khách du lịch đến thăm thành phố để thưởng thức sự kiện hấp dẫn và lễ hội này. Lễ hội được tổ chức cách Hà Nội khoảng 18 km, tại làng Lim, Bắc Ninh, Việt Nam. Hội Lim diễn ra từ ngày 12 đến 14 tháng Giêng âm lịch. Nhưng ngày chính hội là ngày 13. Nơi đây nổi tiếng với nhiều hoạt động văn hóa thú vị như trò chơi đánh đu, các buổi lễ và diễu hành. Một số trò chơi phổ biến là cờ người và nấu cơm. Tuy nhiên, hát quan họ là hoạt động phổ biến nhất. Trong hoạt động này, các chàng trai và cô gái hát quan họ theo cặp và mặc trang phục truyền thống đầy màu sắc. Khách du lịch có thể thưởng thức các bài hát dân gian khác nhau và trải nghiệm văn hóa của Việt Nam.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word whose main stress is different from the others.

spacious

balloon

aircraft

accident

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. spacious /ˈspeɪ.ʃəs/

B. balloon /bəˈluːn/

C. aircraft /ˈeə.krɑːft/

D. accident /ˈæk.sɪ.dənt/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word whose main stress is different from the others.

homework

physics

design

lesson

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. homework /ˈhəʊm.wɜːk/

B. physics /ˈfɪz.ɪks/

C. design /dɪˈzaɪn/

D. lesson /ˈles.ən/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose A, B, C or D to complete the sentences.

 The underground is __________ the train.

different

different than

more different

different from

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

different (adj): khác

Cụm từ “different from”: khác với

The underground is different from the train.

(Tàu điện ngầm khác với tàu hỏa.)

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

In the future, people __________ from Hanoi to London in 5 hours.

travel

travelling

will travel

be travel

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai đơn 

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “in the future” (trong tương lai) => cấu truc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định:S + will + Vo (nguyên thể)

travel (v): du lịch

In the future, people will travel from Hanoi to London in 5 hours.

(Trong tương lai, mọi người sẽ đi từ Hà Nội đến London trong 5 giờ.)

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Matt cannot ride his bicycle. The roads are too __________.

comfortable

narrow

stuck

spacious

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. comfortable (adj): thoải mái         

B. narrow (adj): chật hẹp                   

C. stuck (adj): kẹt                  

D. spacious (adj): rộng rãi

Matt cannot ride his bicycle. The roads are too narrow.

(Matt không thể đi xe đạp của mình. Những con đường quá hẹp.)

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh: A lot of people ____ fireworks for the performance last week.

An: Did they ____ those fireworks?

Linh: Yes, they did. It was such a colourful performance in the sky.

make/set

made/set off

make/set off

set off/made

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu “last week” (tuần trước)

=> cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S + V2/ed.

make – made – made (v): làm

=> cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng nghi vấn: Did + S + Vo?

set off (v): bắn

Linh: A lot of people made fireworks for the performance last week.

(Rất nhiều người đã đốt pháo cho buổi biểu diễn tuần trước.)

An: Did they set off those fireworks?

(Họ có bắn pháo hoa đó không?)

Linh: Yes, they did. It was such a colourful performance in the sky.

(Có, họ đã làm. Đó là một màn trình diễn đầy màu sắc trên bầu trời.)

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The ____________ of Halloween is on October 31st.

folk song

decoration

carnival

celebration

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. folk song (n): nhạc dân ca 

B. decoration (n): sự trang trí            

C. carnival (n): lễ hội hóa trang                     

D. celebration (n): lễ hội

The celebration of Halloween is on October 31st.

(Lễ hội Halloween là vào ngày 31 tháng 10.)

Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The fireworks and the food were delicious. ________, some people weren’t so friendly with tourists.

Though

However

Therefore

Otherwise

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. Though: mặc dù                

B. However: tuy nhiên                       

C. Therefore: do đó                

D. Otherwise: nếu không

The fireworks and the food were delicious. However, some people weren’t so friendly with tourists.

(Pháo hoa và thức ăn rất ngon. Tuy nhiên, một số người không thân thiện với khách du lịch.)

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

You can buy sausages at the __________.

bakery

butcher’s

newsagent’s

greengrocer's

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. bakery (n): tiệm bánh                    

B. butcher’s (n): quầy thịt                  

C. newsagent’s (n): quầy bán báo      

D. greengrocer's (n): quầy rau củ

You can buy sausages at the butcher’s.

(Bạn có thể mua xúc xích ở cửa hàng bán thịt.)

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ my headache, I had a great birthday.

Despite of

Although

In spite of

But

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A. Despite of  => sai (chỉ có “Despite”: mặc dù)      

B. Although: mặc dù => theo sau là một mệnh đề S + V                  

C. In spite of: mặc dù => theo sau là một danh từ                

D. But: nhưng

In spite of my headache, I had a great birthday.

(Mặc dù đau đầu, tôi đã có một sinh nhật tuyệt vời.)

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa: I’m so thirsty. I think we __________ go buy some ice cream.

Duy: I don’t think that is a good idea. We __________ stay with our classmates during the field trip.

should/ must

must/ should

shouldn’t/ must

shouldn’t/ mustn’t

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu 

Giải thích:

A. should/ must: nên / phải    

B. must/ should: phải / nên    

C. shouldn’t/ must: không nên / phải 

D. shouldn’t/ mustn’t: không nên / không được

Hoa: I’m so thirsty. I think we should go buy some ice cream.

(Tôi khát nước quá. Tôi nghĩ chúng ta nên đi mua kem.)

Duy: I don’t think that is a good idea. We must stay with our classmates during the field trip.

(Tôi không nghĩ đó là một ý kiến hay. Chúng ta phải ở lại với các bạn cùng lớp trong chuyến đi thực địa.)

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Vy really wants to __________ an A, so she spends all night preparing for the exam.

get

give

take

have

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. get (v): đạt             

B. give (v): đưa                                  

C. take (v): nhận                                

D. have (v): có

Cụm từ “get an A”: đạt điểm A

Vy really wants to get an A, so she spends all night preparing for the exam.

(Vy rất muốn đạt điểm A nên cô ấy dành cả đêm để chuẩn bị cho kỳ thi.)

Chọn A

31. Tự luận
1 điểm

IV. Put the words in brackets in the correct form.

At Hội An night market, you can see hundreds of __________ lanterns and crowds of tourists. (COLOUR)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “lanterns” (lồng đèn) cần dùng một tính từ.

colour (n): màu sắc => colourful (adj): đầy màu sắc

At Hội An night market, you can see hundreds of colourful lanterns and crowds of tourists.

(Tại chợ đêm Hội An, bạn có thể thấy hàng trăm chiếc đèn lồng đủ màu sắc và dòng người tấp nập.)

Đáp án: colourful

32. Tự luận
1 điểm

__________ will see many fascinating lights and exciting activities during Hội An Lantern Festival. (TOUR)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước động từ “will” (sẽ) cần một danh từ đóng vai trò chủ ngữ.

tour (n): chuyến tham quan => tourists (n): khách tham quan

Tourists will see many fascinating lights and exciting activities during Hội An Lantern Festival.

(Du khách sẽ được chiêm ngưỡng nhiều ánh đèn hấp dẫn và nhiều hoạt động thú vị trong Lễ hội đèn lồng Hội An.)

Đáp án: tourists

33. Tự luận
1 điểm

This Canadian vehicle has a battery-powered _________ motor, so it can be recharged while waiting in traffic. (ELECTRICITY)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “motor” (động cơ) cần một tính từ.

electricity (n): điện => electric (adj): điện

This Canadian vehicle has a battery-powered electric motor, so it can be recharged while waiting in traffic.

(Chiếc xe Canada này có động cơ điện chạy bằng pin nên có thể sạc lại trong khi chờ tắc đường.)

Đáp án: electric

34. Tự luận
1 điểm

The eco-taxi from Germany also has zero emissions because it uses __________ panel windows to generate electricity. (SUN)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “panel” (tấm pin) cần một tính từ.

sun (n): mặt trời => solar (adj): thuộc về mặt trời

The eco-taxi from Germany also has zero emissions because it uses solar panel windows to generate electricity.

(Chiếc taxi sinh thái đến từ Đức cũng có lượng khí thải bằng không vì nó sử dụng cửa sổ sử dụng tấm năng lượng mặt trời để tạo ra điện năng.)

Đáp án: solar

35. Tự luận
1 điểm

In our history and geography classes, we learn about our country’s heritage and its _________ characteristics. (GEOGRAPHY)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “characteristics” (đặc trưng) cần một tính từ.

geography (n): địa lý => geographical (adj): thuộc địa lý

In our history and geography classes, we learn about our country’s heritage and its geographical characteristics.

(Trong các lớp học lịch sử và địa lý, chúng tôi tìm hiểu về di sản và đặc điểm địa lý của đất nước mình.)

Đáp án: geographical

36. Tự luận
1 điểm

VII. Complete the sentences using the given words.

 In 2080 / we / travel / Ha Noi / Da Nang / 30 minutes.

=> ___________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

- Dấu hiệu nhận biết “in 2080” (trong năm 2080) => cấu trúc thì hiện tại đơn: S + will + Vo (nguyên thể)

- tobe able to + Vo: có thể

- from A to B: từ A đến B.

Đáp án: In 2080, we will be able to travel from Ha Noi to Da Nang in 30 minutes.

(Vào năm 2080, chúng ta sẽ có thể đi từ Hà Nội đến Đà Nẵng trong 30 phút.)

37. Tự luận
1 điểm

What / activity / you / find / interesting / about / festival? 

=> ___________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi “Wh-”

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả quan điểm về lễ hội.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở dạng câu hỏi với “What” (cái gì) với chủ ngữ số nhiều “you” (bạn): What + danh từ + do + S + Vo (nguyên thể)?

find (v): nhận thấy

- Sau động từ “find” cần một tính từ.

interesting (adj): thú vị

- about: về

Đáp án: What activity do you find interesting about the festival?

(Hoạt động nào bạn thấy thú vị về lễ hội?)

38. Tự luận
1 điểm

We/ going / do/ some shopping/ this/ afternoon.

=> ___________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai gần

Giải thích:

- Thì tương lai gần diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai có kế hoạch từ trước.

- Cấu trúc thì tương lai gần ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + are going to + Vo (nguyên thể)

do (v): làm

- Cụm từ “do shopping”: đi mua sắm

Đáp án: We are going to do some shopping this afternoon.

(Chiều nay chúng ta sẽ đi mua sắm.)

39. Tự luận
1 điểm

She / will/ not / go home/ until/ she / finish/ chemistry experiment

=> ___________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn – tương lai đơn với “until”

Giải thích:

- Thì tương lai đơn diễn tả một hành động xảy ra trong tương lai.

- Cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng phủ định: S + will + not + Vo (nguyên thể)

go (v): đi

until: cho đến khi.

- Cấu trúc phối thì với “until”: S + will + Vo + until + S + V(s/es)

finish (v): hoàn thành

Đáp án: She will not go home until she finishes her chemistry experiment.

(Cô ấy sẽ không về nhà cho đến khi hoàn thành thí nghiệm hóa học của mình.)

40. Tự luận
1 điểm

Sky train / different / underground.

=> ___________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Câu so sánh vói “different”

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật về phương tiện.

- Cấu trúc so sánh với “different” (khác) chủ ngữ số ít “sky train” (tàu điện trên cao) ở thì hiện tại đơn : S1 + is + different + from + S2.

Đáp án: The sky train is different from the underground.

(Tàu điện trên cao khác với tàu điện ngầm.)