Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 779 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

traffic

precaution

narrow

jetpack

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. traffic /ˈtræf.ɪk/                                              

B. precaution /prɪˈkɔː.ʃən/

C. narrow /ˈnær.əʊ/                                            

D. jetpack /ˈdʒet.pæk/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /æ/.

Chọn B

Đoạn văn

V. Read the following article and choose the best option A, B, C or D for each question.

Shops are necessary places, (21) _________ people go to buy their necessary things. Shopping is something which is loved by all of us. It is said that many people find shopping relaxing. I too believe that shopping is a (22) _________ thing as whenever I get too stressed or tensed. I often go for shopping. The shopping Mall Department Store is a favorite place. My experience is always pleasant. These shops (23) _________ by the sides of the road. These shops are good in structure. The shops are opened generally at 8 A.M. and are closed at 10 P.M. There were large crowds of people at the shops. These days there is a new concept of shopping (24) _________ online shopping. In online shopping you do not have to visit the stores and you can shop for your items by sitting at home only. I am not so big.  I (25) _________ go alone outside. But sometimes I go shopping with my parents. There are so many things in the shops. I like to go to shops. I want to have a look to every shop. Sometimes I meet my friends when I go shopping. It is very interesting to me. I love shopping.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Shops are necessary places, (21) _________ people go to buy their necessary things.

where

which

when

what

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. where: nơi mà                   

B. which: cái nào                   

C. when: khi mà                     

D. what: cái  mà

Shops are necessary places, where people go to buy their necessary things.

(Cửa hàng là nơi cần thiết, nơi mọi người đến để mua những thứ cần thiết của họ.)

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I too believe that shopping is a (22) _________ thing as whenever I get too stressed or tensed.

relax

relaxed

relaxing

to relax

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng động từ  

Giải thích:

Trước danh từ “thing” (điều) cần một tính từ.

relaxed (adj): được thư giãn => mô tả cảm xúc bị tác động bên ngoài ảnh hưởng

relaxing (adj): thư giãn => mô tả bản chất của đối tượng

I too believe that shopping is a relaxing thing as whenever I get too stressed or tensed.

(Tôi cũng tin rằng mua sắm là một việc thư giãn vì bất cứ khi nào tôi quá căng thẳng hoặc áp lực.)

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

These shops (23) _________ by the sides of the road.

locate

stand

sit

put

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. locate (v): tọa lạc              

B. stand (v): đứng

C. sit (v): ngồi            

D. put (v): đặt

Cụm từ “stand by”: nằm ở

These shops stand by the sides of the road.

(Những cửa hàng này nằm ở bên đường.)

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

These days there is a new concept of shopping (24) _________ online shopping.

call

calling

to call

called

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng động từ  

Giải thích:

Động từ rút gọn ở dạng V3/ed mang nghĩa bị động.

call – called – called (v): gọi

These days there is a new concept of shopping called online shopping.

(Những ngày nay có một khái niệm mới về mua sắm được gọi là mua sắm trực tuyến.)

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I (25) _________ go alone outside.

mustn’t

cannot

needn’t

shouldn’t

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

A. mustn’t: không được         

B. cannot: không thể              

C. needn’t: không cần            

D. shouldn’t: không nên

I cannot go alone outside.

(Tôi không thể đi ra ngoài một mình.)

Chọn B

Bài đọc hoàn chỉnh:

Shops are necessary places, (21) where people go to buy their necessary things. Shopping is something which is loved by all of us. It is said that many people find shopping relaxing. I too believe that shopping is a (22) relaxing thing as whenever I get too stressed or tensed. I often go for shopping. The shopping Mall Department Store is a favorite place. My experience is always pleasant. These shops (23) stand by the sides of the road. These shops are good in structure. The shops are opened generally at 8 A.M. and are closed at 10 P.M. There were large crowds of people at the shops. These days there is a new concept of shopping (24) called online shopping. In online shopping you do not have to visit the stores and you can shop for your items by sitting at home only. I am not so big.  I (25) cannot go alone outside. But sometimes I go shopping with my parents. There are so many things in the shops. I like to go to shops. I want to have a look to every shop. Sometimes I meet my friends when I go shopping. It is very interesting to me. I love shopping.

Tạm dịch:

Cửa hàng là nơi cần thiết, (21) nơi mọi người đi mua những thứ cần thiết. Mua sắm là một cái gì đó được yêu thích bởi tất cả chúng ta. Người ta nói rằng nhiều người thấy mua sắm thư giãn. Tôi cũng tin rằng mua sắm là một điều (22) thư giãn như bất cứ khi nào tôi quá căng thẳng hoặc áp lực. Tôi thường đi mua sắm. Trung tâm mua sắm Department Store là một địa điểm được yêu thích. Trải nghiệm của tôi luôn dễ chịu. Những cửa hàng này (23) nằm bên đường. Những cửa hàng này có cấu trúc tốt. Các cửa hàng thường mở cửa lúc 8 giờ sáng. và đóng cửa lúc 10 giờ tối. Có rất đông người tại các cửa hàng. Những ngày nay có một khái niệm mới về mua sắm (24) được gọi là mua sắm trực tuyến. Trong mua sắm trực tuyến, bạn không cần phải ghé thăm các cửa hàng và bạn có thể mua sắm các mặt hàng của mình chỉ bằng cách ngồi ở nhà. Tôi không lớn như vậy. Tôi (25) không thể đi ra ngoài một mình. Nhưng đôi khi tôi đi mua sắm với bố mẹ tôi. Có rất nhiều thứ trong các cửa hàng. Tôi thích đi đến các cửa hàng. Tôi muốn xem qua mọi cửa hàng. Đôi khi tôi gặp bạn bè của tôi khi tôi đi mua sắm. Nó rất thú vị với tôi. Tôi thích mua sắm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

hold

folk

home

decorate

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “o”

Giải thích:

A. hold /həʊld/                                                   

B. folk /fəʊk/

C. home /həʊm/

D. decorate /ˈdek.ə.reɪt/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/.

Chọn D

Đoạn văn

VI. Read the passage and choose the best option (A, B, C or D) for each of the following questions.

Hi, I’m Anna. Last week, my family and I traveled to Vietnam. We arrived in Hanoi on 13th September, just 2 days before the Mid-Autumn Festival or Tet Trung Thu. It also has a different name which is Children’s Festival. Children enjoy this festival the most, but it also welcomes adults to have fun. There were many traditional performances on the streets. I watched lion dances. The local dancers dressed up in colorful costumes and gave an excellent performance. My family loved it. They even tried the dance with the dancers. We ate some special foods, but mooncake was the best. That night, the city was very lively as we heard many people cheering. However, it was a bit noisy. There were too many cars and motorbikes on the streets. We returned home early because we needed to return to my country early the next morning. My mother always gets angry if we wake up too late.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The Mid-Autumn Festival took place on ___________.

13th September

15th September

11th September

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Lễ hội Trung thu diễn ra vào ngày ___________.

A. Ngày 13 tháng 9

B. Ngày 15 tháng 9

C. Ngày 11 tháng 9

Thông tin: We arrived in Hanoi on 13th September, just 2 days before the Mid-Autumn Festival or Tet Trung Thu.

(Chúng tôi đến Hà Nội vào ngày 13 tháng 9, chỉ 2 ngày trước Tết Trung Thu.)

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ can join the festival.

Only children

Only adults

Children and adults

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

__________ có thể tham gia lễ hội.

A. Chỉ trẻ em

B. Chỉ người lớn

C. Trẻ em và người lớn

Thông tin:Children enjoy this festival the most, but it also welcomes adults to have fun.

(Trẻ em thích lễ hội này nhất, nhưng nó cũng chào đón người lớn đến vui chơi.)

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna watched a dance performance on the streets. ________ performed the dance.

Lions

Vietnamese people

Anna’s family

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Anna xem một buổi biểu diễn khiêu vũ trên đường phố. ________ biểu diễn điệu nhảy.

A. Sư tử

B. Người Việt Nam

C. Gia đình Anna

Thông tin: I watched lion dances. The local dancers dressed up in colorful costumes and gave an excellent performance.

(Tôi đã xem múa lân. Các vũ công địa phương mặc trang phục sặc sỡ và biểu diễn một màn trình diễn xuất sắc.)

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna said there was too much noise on the streets because ___________.

there were too many vehicles

too many people were cheering

there was an accident

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Anna nói rằng có quá nhiều tiếng ồn trên đường phố vì ___________.

A. có quá nhiều phương tiện

B. quá nhiều người cổ vũ

C. có một tai nạn

Thông tin: However, it was a bit noisy. There were too many cars and motorbikes on the streets.

(Tuy nhiên, nó hơi ồn ào. Có quá nhiều ô tô và xe máy trên đường phố.)

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Her family left early because ____________.

they needed to fly back home the next morning

Anna’s mom could be angry if her family woke up late

the streets were too noisy

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Gia đình cô ấy rời đi sớm vì ____________.

A. họ cần bay về nhà vào sáng hôm sau

B. Mẹ của Anna có thể tức giận nếu gia đình cô ấy thức dậy muộn

C. đường phố quá ồn ào

Thông tin: We returned home early because we needed to return to my country early the next morning.

(Chúng tôi trở về nhà sớm vì chúng tôi cần trở về nước vào sáng sớm hôm sau.)

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word whose main stress is different from the others.

apple

happy

agree

traffic

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. apple /ˈæp.əl/

B. happy /ˈhæp.i/

C. agree /əˈɡriː/

D. traffic /ˈtræf.ɪk/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn C

Đoạn văn

VIII. Listen to the conversation between Mai and Vinh and choose the correct answer A, B, C, or D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai and Vinh will go to the __________ tomorrow.

Car show

Car center

Technology exhibition

Technology center

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Mai và Vinh sẽ đi đến __________ vào ngày mai.

A. Triển lãm ô tô

B. Trung tâm ô tô

C. Triển lãm công nghệ

D. Trung tâm công nghệ

Thông tin: will you go to the technology center tomorrow? There will be a car exhibition in the morning and in the afternoon.

(bạn sẽ đến trung tâm công nghệ vào ngày mai chứ? Sẽ có một cuộc triển lãm xe hơi vào buổi sáng và buổi chiều.)

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

A flying car is __________ a normal car.

faster than

slow as

as fast as

as slow as

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

37. Một chiếc ô tô bay là __________ một chiếc ô tô bình thường.

A. nhanh hơn

B. chậm như

C. nhanh như

D. chậm như

Thông tin: As far as I know, a normal car is not as fast as a flying car.

(Theo như tôi biết, một chiếc ô tô bình thường không nhanh bằng một chiếc ô tô bay.)

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Some flying cars can take off and land __________.

on the streets

on the roads

from the station

from the driveway

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Một số ô tô bay có thể cất cánh và hạ cánh __________.

A. trên đường

B. trên đường

C. từ nhà ga

D. từ đường lái xe

Thông tin: Some cars have propellers and they can take off and land from the driveway.

(Một số ô tô có cánh quạt và chúng có thể cất cánh và hạ cánh từ đường lái xe.)

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

There will be fewer __________ if we use flying cars.

streets

cars

traffic vehicles

traffic jams

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sẽ có ít __________ hơn nếu chúng ta sử dụng ô tô bay.

A. đường phố

B. ô tô

C. phương tiện giao thông

D. tắc đường

Thông tin: If we have flying cars, there will be fewer traffic jams on the streets.

(Nếu chúng ta có ô tô bay, sẽ có ít tắc đường hơn trên đường phố.)

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Public transport can help save money and protect the __________.

environment

exhibition

convenience

traffic

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Giao thông công cộng có thể giúp tiết kiệm tiền và bảo vệ __________.

A. môi trường

B. triển lãm

C. thuận tiện

D. giao thông

Thông tin: We can save money, and we will be able to protect the environment.

(Chúng ta có thể tiết kiệm tiền, và chúng ta sẽ có thể bảo vệ môi trường.)

Chọn A

Bài nghe:

Vinh: Hello Mai, will you go to the technology center tomorrow? There will be a car exhibition in the morning and in the afternoon.

Mai: Yes, I will. I’m so excited to see the new electronic bus. Are you going to come?

Vinh: Of course, but I’m into flying car models. I wonder how a flying car is different from a normal car.

Mai: As far as I know, a normal car is not as fast as a flying car. A flying car will not use a petrol engine, but it uses jet engines. It needs more space to take off because it is even bigger than a bus!

Vinh: You’re right. I saw some flying cars on TV yesterday. Some cars have propellers and they can take off and land from the driveway. They look like a helicopter.

Mai: Really? I’m so excited now. If we have flying cars, there will be fewer traffic jams on the streets. People will not be stuck in the traffic congestion because they are all flying in the sky!

Vinh: I don’t know, but I hope so. I think we should use more public transport, like the electronic bus. We can save money, and we will be able to protect the environment.

Mai: Sounds good. See you tomorrow then!

Vinh: Okay, see you later.

Tạm dịch:

Vinh: Chào Mai, ngày mai bạn có đến trung tâm công nghệ không? Sẽ có một cuộc triển lãm xe hơi vào buổi sáng và buổi chiều.

Mai: Vâng, tôi có. Tôi rất vui khi thấy chiếc xe buýt điện tử mới. Bạn sẽ đến chứ?

Vinh: Tất nhiên, nhưng tôi thích mô hình ô tô bay. Tôi tự hỏi làm thế nào một chiếc ô tô bay khác với một chiếc ô tô bình thường.

Mai: Theo tôi được biết, ô tô bình thường không nhanh bằng ô tô bay. Xe bay sẽ không sử dụng động cơ xăng mà sử dụng động cơ phản lực. Nó cần nhiều không gian hơn để cất cánh vì nó thậm chí còn lớn hơn cả một chiếc xe buýt!

Vinh: Bạn nói đúng. Tôi đã thấy một số ô tô bay trên TV ngày hôm qua. Một số ô tô có cánh quạt và chúng có thể cất cánh và hạ cánh từ đường lái xe. Chúng trông giống như một chiếc trực thăng.

Mai: Thật sao? Bây giờ tôi rất vui mừng. Nếu chúng ta có ô tô bay, sẽ ít tắc đường hơn trên đường phố. Mọi người sẽ không bị tắc nghẽn giao thông vì tất cả họ đều đang bay trên bầu trời!

Vinh: Tôi không biết, nhưng tôi hy vọng như vậy. Tôi nghĩ chúng ta nên sử dụng nhiều phương tiện giao thông công cộng hơn, như xe buýt điện tử. Chúng ta có thể tiết kiệm tiền, và chúng ta sẽ có thể bảo vệ môi trường.

Mai: Nghe hay đấy. Hẹn gặp lại vào ngày mai nhé!

Vinh: Được rồi, gặp lại sau.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word whose main stress is different from the others.

greengrocer

invitation

newsagent

florist

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. greengrocer /ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/

B. invitation /ˌɪn.vɪˈteɪ.ʃən/

C. newsagent /ˈnjuːzˌeɪ.dʒənt/

D. florist /ˈflɒr.ɪst/

Phương án B có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word whose main stress is different from the others.

mathematics

education

technology

information

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. mathematics /ˌmæθˈmæt.ɪks/

B. education /ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/

C. technology  /tekˈnɒl.ə.dʒi/

D. information /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 3.

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose A, B, C or D to complete the sentences.

Planes are not as __________ as helicopters.

faster

fast

more fast

not fast

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh bằng

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “as” (như) => cấu trúc so sánh bằng: S1 + tobe + as + tính từ + as + S2.

fast (adj): nhanh

Planes are not as fast as helicopters.

(Máy bay không nhanh bằng trực thăng.)

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I cannot drive my car to work today. The traffic is __________.

exhausted

tiring

time-consuming

congested

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. exhausted (adj): cạn kiệt               

B. tiring (adj): mệt mỏi                      

C. time-consuming (adj): tốn thời gian

D. congested (adj): tắc nghẽn

I cannot drive my car to work today. The traffic is congested.

(Hôm nay tôi không thể lái xe đi làm. Giao thông bị tắc nghẽn.)

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam: __________ we be __________ go to work by jetpack in 2050? - Minh: No, we won’t.

Will – able to

Will – be able to

Will – be

Will – be able

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “2050” => cấu trúc thì tương lai đơn dạng câu hỏi: Will + S + Vo (nguyên thể).

tobe able + to V: có khả năng

Nam: Will we be able to go to work by jetpack in 2050? - Minh: No, we won’t.

(Nam: Liệu chúng ta có thể đi làm bằng bộ phản lực vào năm 2050 không? - Minh: Không, chúng tôi sẽ không đâu.)

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My hometown ________ a ceremony every year to celebrate the Lunar New Year’s festival.

gives

take

holds

makes

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. gives (v): đưa        

B. take (v): lấy           

C. holds (v): tổ chức              

D. makes (v): khiến

My hometown holds a ceremony every year to celebrate the Lunar New Year’s festival.

(Quê tôi năm nào cũng tổ chức lễ đón Tết Nguyên đán.)

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

On this day, people dress up in their __________ costumes such as Ao Dai.

old

festival

traditional

ghost

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. old (adj): già                      

B. festival (n): lễ hội  

C. traditional (adj): truyền thống

D.  ghost (n): con ma

On this day, people dress up in their traditional costumes such as Ao Dai.

(Vào ngày này, mọi người mặc trang phục truyền thống của họ như áo dài.)

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

A: I didn’t really like the Da Lat Flowers Festival. There were too many people.  - B: Wow, I’m ________ to hear that.

shocking

shocked

shock

to shock

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “I’m” cần một tính từ.

shocked (adj): bị sốc => mô tả cảm xúc bị tác động bên ngoài ảnh hưởng

shocking (adj): sốc => mô tả bản chất của đối tượng

A: I didn’t really like the Da Lat Flowers Festival. There were too many people.  - B: Wow, I’m shocked to hear that.

(A: Tôi không thực sự thích Festival Hoa Đà Lạt. Có quá nhiều người. - B: Wow, tôi bị sốc khi nghe điều đó.)

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mother: This shirt looks tight on you. What size are you? - Chi: It's __________.

blue, please

£18.99

large

just a second!

Xem đáp án

Kiến thức: Chức năng giao tiếp  

Giải thích:

A. blue, please: màu xanh nhé           

B. £18.99

C. large: lớn               

D. just a second!: chờ chút nhé

Mother: This shirt looks tight on you. What size are you? - Chi: It's large.

(Mẹ: Cái áo này trông chật người con. Con mặc áo size bao nhiêu? - Chi: size L)

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I've got a bad headache. Can you get me some tablets from the __________?

bakery

butcher’s

pharmacy

greengrocer's

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. bakery (n): tiệm bánh        

B. butcher’s (n): quầy thịt                  

C. pharmacy (n): hiệu thuốc

D. greengrocer's (n): quầy rau củ

I've got a bad headache. Can you get me some tablets from the pharmacy?

(Tôi bị đau đầu lắm. Bạn có thể mua cho tôi một ít thuốc từ hiệu thuốc không?)

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Last week, we went on a field trip to learn about our city’s geographical __________.

characters

characteristics

characteristic

character

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. characters (n): nhiều nhân vật                   

B. characteristics (n): những nét đặc trưng   

C. characteristic (n): nét đặc trưng

D. character (n): nhân vật

Last week, we went on a field trip to learn about our city’s geographical characteristics.

(Tuần trước, chúng tôi đã đi thực tế để tìm hiểu về đặc điểm địa lý đặc trưng của thành phố chúng tôi.)

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The hot air balloon can carry 4 people. It is __________ a flying car.

as spacious than

spacious

spacious as

as spacious as

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh bằng

Giải thích:

Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: S1 + tobe + as + tính từ + as + S2.

spacious (adj): rộng

The hot air balloon can carry 4 people. It is as spacious as a flying car.

(Khinh khí cầu có thể chở 4 người. Nó rộng rãi như một chiếc ô tô bay.)

Chọn D

31. Tự luận
1 điểm

IV. Put the words in brackets in the correct form.

Flying cars will be able to carry at ________ four passengers. (LITTLE)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Cụm từ “at least”: tối thiểu

Flying cars will be able to carry at least four passengers.

(Ô tô bay sẽ có thể chở ít nhất bốn hành khách.)

Đáp án: least

32. Tự luận
1 điểm

Lunar New Year's Festival is a time for ________ to return home to see their parents and family members. (VIETNAM)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau giới từ “for” (cho) cần một danh từ.

Vietnam (n): nước Việt Nam => Vietnamese (n): người Việt Nam

Lunar New Year's Festival is a time for Vietnamese to return home to see their parents and family members.

(Tết Nguyên đán là thời điểm để người Việt Nam trở về nhà để gặp cha mẹ và những người thân trong gia đình.)

Đáp án: Vietnamese

33. Tự luận
1 điểm

The shop between the shoe shop and the __________ sells meat. (FLOWER)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “the” cần một danh từ.

flower (n): hoa => florist’s (n): tiệm hoa

The shop between the shoe shop and the florist’s sells meat.

(Cửa hàng giữa cửa hàng giày và cửa hàng hoa bán thịt.)

Đáp án: florist’s

34. Tự luận
1 điểm

Science subjects such as chemistry, __________, and biology are difficult but interesting. (PHYSICAL)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Vị trí trống đang nằm giữa hai môn học nên cần một danh từ mang nghĩa môn học.

physical (adj): thuộc về thể chất => physics (n): môn Vật lý

Science subjects such as chemistry, physics, and biology are difficult but interesting.

(Các môn khoa học như hóa học, vật lý và sinh học khó nhưng thú vị.)

Đáp án: physics

35. Tự luận
1 điểm

Self-driving cars will need to meet _______ standards before they can travel. (SAFE)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “standards” (tiêu chuẩn) cần một danh từ để tạo cụm danh từ có nghĩa.

Cụm từ “safety standard”: tiêu chuẩn an toàn

Self-driving cars will need to meet safety standards before they can travel.

(Xe tự lái sẽ phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn trước khi có thể di chuyển.)

Đáp án: safety

36. Tự luận
1 điểm

VII. Rearrange the given words to make complete sentences.

advantages / Travelling / both / has / by / motorbike / and / disadvantages

=> ___________________________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “travelling” (việc du lịch): S + Vs/es.

have (v): có

- by + motorbike: bằng xe máy

- both…and…: cả..và…

Đáp án: Travelling by motorbike has both advantages and disadvantages.

(Di chuyển bằng xe máy có cả ưu điểm và nhược điểm.)

37. Tự luận
1 điểm

People / traditional / dress / in / up / and / costumes / dance

=> ___________________________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả hoạt động vào lễ hội.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều “people” (mọi người):  S+ Vo.

dress up (v): mặc

dance (v): khiêu vũ

Đáp án: People dress up in traditional costumes and dance.

(Mọi người mặc trang phục truyền thống và khiêu vũ.)

38. Tự luận
1 điểm

not  /  train  /  taking  /  are  /  the  /  We/ tonight/ to/ football/ match/ the

=> ___________________________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn dạng phủ định

Giải thích:

- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai đã lên kế hoạch trước.

- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi) ở dạng phủ định: S + are + not + Ving.

take (v): bắt

Đáp án: We are not taking the train to the football match tonight.

(Chúng tôi sẽ không đi tàu hỏa đến trận đấu bóng đá tối nay.)

39. Tự luận
1 điểm

off / your / you / shoes / before / enter / take / the / must / You / laboratory.

=> ___________________________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “must”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể).

take off (v): cởi

- Cấu trúc viết câu với hiện tại đơn diễn tả một hành động ở hiện tại với chủ ngữ số nhiều “you” (bạn): S + Vo.

enter (v): vào

Đáp án: You must take off your shoes before you enter the laboratory.

(Bạn phải cởi giày trước khi vào phòng thí nghiệm.)

40. Tự luận
1 điểm

Planes / will / power / in / the / battery / use / future.

=> ___________________________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai đơn dạng khẳng định

Giải thích:

- Dấu hiệu nhận biết “int the future” (trong tương lai) => cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể).

use (v): sử dụng

Đáp án: Planes will use battery power in the future.

(Máy bay sẽ sử dụng năng lượng pin trong tương lai.)