Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 684 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

college

dangerous

lifeguard

language

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “g”

Giải thích:

A. college /ˈkɒl.ɪdʒ/                                                   

B. dangerous /ˈdeɪn.dʒər.əs/                                       

C. lifeguard /ˈlaɪf.ɡɑːd/                                              

D. language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /g/, các phương án còn lại phát âm /dʒ/

Chọn C

Đoạn văn

V. Listen to a conversation between two students talking about jobs and decide whether the following statements are True (T) or False (F).

2. Tự luận
1 điểm

Anna wants to become a vet.       

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Anna wants to become a vet.

(Anna muốn trở thành bác sĩ thú y.)

Thông tin: When I grow up, I want to be a vet.

(Khi tôi lớn lên, tôi muốn trở thành một bác sĩ thú y.)

Chọn True

3. Tự luận
1 điểm

Anna wants to work at a big hospital.     

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Anna wants to work at a big hospital.

(Anna muốn làm việc tại một bệnh viện lớn.)

Thông tin: My dream is to be a vet and work at my own clinic. It doesn’t need to be big.

(Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ thú y và làm việc tại phòng khám của riêng tôi. Nó không cần phải lớn.)

Chọn False

4. Tự luận
1 điểm

Anna loves animals.         

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Anna loves animals.

(Anna yêu động vật.)

Thông tin: Because I love animals and I hate to see them suffer.

(Bởi vì tôi yêu động vật và tôi ghét nhìn thấy chúng đau khổ.)

Chọn True

5. Tự luận
1 điểm

James’s friends think he doesn’t want to talk much.                   

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

James’s friends think he doesn’t want to talk much.

(Bạn bè của James nghĩ rằng anh ấy không muốn nói nhiều.)

Thông tin: my friends say I’m good at talking so I think I can be a tour guide.

(bạn bè của tôi nói rằng tôi nói chuyện rất giỏi nên tôi nghĩ tôi có thể làm hướng dẫn viên du lịch.)

Chọn False

6. Tự luận
1 điểm

James wants to have a nine-to-five job.   

Xem đáp án

False

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

James wants to have a nine-to-five job.         

(James muốn có một công việc giờ hành chính.)

Thông tin: I don’t want to have a nine-to-five job at the office because it’s so boring.

(Tôi không muốn có một công việc hành chính ở văn phòng vì nó quá nhàm chán.)

Chọn False

Bài nghe:

James: Hi Anna, what are you doing?

Anna: Hi, James, I’m finishing my Biology homework.

James: Wow, it seems like you like science a lot. Have you ever thought about what you want to do in the future?

Anna: When I grow up, I want to be a vet.

James: Why?

Anna: Because I love animals and I hate to see them suffer. My dream is to be a vet and work at my own clinic. It doesn’t need to be big. What about you, James?

James: Well, my friends say I’m good at talking so I think I can be a tour guide.

Anna: That sounds interesting!

James: I don’t want to have a nine-to-five job at the office because it’s so boring. I love traveling and meeting new people from all over the world.

Tạm dịch:

James: Chào Anna, bạn đang làm gì vậy?

Anna: Xin chào, James, tôi đang hoàn thành bài tập về môn Sinh học.

James: Wow, có vẻ như bạn rất thích khoa học. Bạn đã bao giờ nghĩ về những gì bạn muốn làm trong tương lai?

Anna: Khi lớn lên, tôi muốn trở thành bác sĩ thú y.

James: Tại sao?

Anna: Bởi vì tôi yêu động vật và tôi ghét nhìn thấy chúng đau khổ. Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ thú y và làm việc tại phòng khám của riêng tôi. Nó không cần phải lớn. Còn bạn thì sao James?

James: Chà, bạn bè của tôi nói rằng tôi nói chuyện rất giỏi nên tôi nghĩ mình có thể làm hướng dẫn viên du lịch.

Anna: Điều đó nghe có vẻ thú vị!

James: Tôi không muốn có một công việc hành chính ở văn phòng vì nó quá nhàm chán. Tôi thích đi du lịch và gặp gỡ những người mới từ khắp nơi trên thế giới.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

car

fast

place

start

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. car /kɑːr/                                                                

B. fast /fɑːst/                                                                          

C. place /pleɪs/                                                            

D. start /stɑːt/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ei/, các phương án còn lại phát âm /ɑː/

Chọn C

Đoạn văn

VI. Read the text about Jim’s holiday plan and choose the best answer A, B, C or D.

Well, last month, my friend, Andy and I had a crazy idea. We decided we would cycle from the north to the south of Vietnam, from Ha Giang province to Ho Chi Minh City. It’s a 1902 kilometre trip! It will take ten to fourteen days. But I’m not a fast cyclist, and I want to enjoy visiting different places, so we plan to ride for four weeks. We are going to start our trip next week in Ha Giang City. We will visit historic cities like Hue and Ha Tinh, cycle through the pretty countryside and visit museums and castles on the way. Andy wanted to camp, but I’d like a comfortable bed at the end of each day, so we are going to stay in a homestay. I hope it doesn’t rain a lot, but I hope it’s not too hot either! Hopefully it will be cloudy along the way.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim and his friend decided  that they would go on a trip by ______.

bike

car

motorbike

bus

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Jim và bạn của anh ấy quyết định rằng họ sẽ thực hiện một chuyến du lịch bằng ______.

A. xe đạp

B. ô tô

C. xe máy

D. xe buýt

Thông tin: We decided we would cycle from the north to the south of Vietnam, from Ha Giang province to Ho Chi Minh City.

(Chúng tôi quyết định sẽ đạp xe từ Bắc vào Nam, từ tỉnh Hà Giang đến Thành phố Hồ Chí Minh.)

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Travelling from the north to the south of Vietnam takes _________ days.

10 to 13

10 to 14

10 to 15

11 to 15

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Đi du lịch từ bắc vào nam của Việt Nam mất _________ ngày.

A. 10 đến 13

B. 10 đến 14

C. 10 đến 15

D. 11 đến 15

Thông tin: It’s a 1902 kilometre trip! It will take ten to fourteen days.

(Đó là một chuyến đi dài 1902 km! Nó sẽ mất mười đến mười bốn ngày.)

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They are going to start their trip in _________.

Hue

Ha Tinh

Ha Giang

Ho Chi Minh City

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Họ sẽ bắt đầu chuyến đi của họ trong _________.

A. Huế

B. Hà Tĩnh

C. Hà Giang

D. TP.HCM

Thông tin: We are going to start our trip next week in Ha Giang City.

(Chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến đi vào tuần tới tại thành phố Hà Giang.)

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

On the way, they will NOT visit __________.

Hue and Ha Tinh

museums and castles

countryside

beaches

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Trên đường đi, họ sẽ KHÔNG ghé thăm __________.

A. Huế, Hà Tĩnh

B. bảo tàng và lâu đài

C. vùng nông thôn

D. bãi biển

Thông tin: We will visit historic cities like Hue and Ha Tinh, cycle through the pretty countryside and visit museums and castles on the way.

(Chúng tôi sẽ đến thăm các thành phố lịch sử như Huế và Hà Tĩnh, đạp xe qua vùng nông thôn xinh đẹp và ghé thăm các bảo tàng và lâu đài trên đường đi.)

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim hopes the weather will be ________ along the way.

sunny

windy

hot

cloudy

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Jim hy vọng thời tiết sẽ ___ trên đường đi.

A. nắng

B. gió

C. nóng

D. nhiều mây

Thông tin: Hopefully it will be cloudy along the way.

(Hy vọng trời sẽ nhiều mây trên đường đi.)

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

Chicago

chat

charge

cheap

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “ch”

Giải thích:

A. Chicago /ʃɪˈkɑ.ɡəʊ/

B. chat /tʃæt/

C. charge /tʃɑːdʒ/

D. cheap /tʃiːp/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại phát âm /tʃ/

Chọn A

Đoạn văn

VII. Read the passage and choose the best answer to fill in each blank.

There are about 6,900 languages spoken in the world. One of the (31) _________ languages which has a very small number of speakers is Hawaiian.

People speak this language (32) _________ the American state of Hawaii. Through most of the eighteenth century, Hawaiian was the only language people on the islands used, (33) _________ European travellers started to arrive and brought their languages with them, starting with explorers from England in 1778 and then the Spanish arrived in 1789.

The number of Hawaiian speakers started to (34) _________ when many schools started to use English as their main language for teaching. The good news is that, thanks to the teaching of Hawaiian again in school, (35) _________ number of fluent speakers is now up to over 24,000 people. So Hawaiian is growing again!

14. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the (31) _________ languages which has a very small number of speakers is Hawaiian.

largest

biggest

tiniest

most popular

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. largest (adj): lớn nhất                    

B. biggest (adj): lớn nhất                   

C. tiniest (adj): nhỏ nhất                    

D. most popular (adj): phổ biến nhất

One of the tiniest languages which has a very small number of speakers is Hawaiian.

(Một trong những ngôn ngữ nhỏ nhất có số lượng người nói rất ít là tiếng Hawaii.)

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

People speak this language (32) _________ the American state of Hawaii.

in

on

at

by

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. in: trong     

B. on: trên                              

C. at: tại                                 

D. by: bởi

Trước “the American state” (bang Mỹ) cần dùng mạo từ “in”

People speak this language in the American state of Hawaii.

(Mọi người nói ngôn ngữ này ở bang Mỹ của Hawaii.)

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Through most of the eighteenth century, Hawaiian was the only language people on the islands used, (33) _________ European travellers ...

and

so

or

but

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. and: và       

B. so: vì vậy                           

C. or: hoặc                              

D. but: nhưng

Hawaiian was the only language people on the islands used, but European travellers started to arrive and brought their languages with them,

(Tiếng Hawaii là ngôn ngữ duy nhất mà người dân trên đảo sử dụng, nhưng du khách châu Âu bắt đầu đến và mang theo ngôn ngữ của họ,)

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of Hawaiian speakers started to (34) _________ when many schools started to use English as their main language for teaching.

go up

go down

go on

go out

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. go up: tăng            

B. go down: giảm                   

C. go on: tiếp tục                   

D. go out: đi ra ngoài

The number of Hawaiian speakers started to go down when many schools started to use English as their main language for teaching.

(Số lượng người nói tiếng Hawaii bắt đầu giảm khi nhiều trường học bắt đầu sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy chính.)

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The good news is that, thanks to the teaching of Hawaiian again in school, (35) _________ number of fluent speakers is now up to over 24,000 people.

x

a

the

an

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ  

Giải thích:

- Cụm từ “the number of”: số lượng

- The number of + Ns/es => chủ ngữ số ít.

The good news is that, thanks to the teaching of Hawaiian again in school, the number of fluent speakers is now up to over 24,000 people.

(Điều đáng mừng là nhờ việc dạy lại tiếng Hawaii trong trường học, số người nói thông thạo tiếng Hawaii hiện nay đã lên đến hơn 24.000 người.)

Chọn C

Bài đọc hoàn chỉnh:

There are about 6,900 languages spoken in the world. One of the (31) tiniest languages which has a very small number of speakers is Hawaiian.

People speak this language (32) in the American state of Hawaii. Through most of the eighteenth century, Hawaiian was the only language people on the islands used, (33) but European travellers started to arrive and brought their languages with them, starting with explorers from England in 1778 and then the Spanish arrived in 1789.

The number of Hawaiian speakers started to (34) go down when many schools started to use English as their main language for teaching. The good news is that, thanks to the teaching of Hawaiian again in school, (35) the number of fluent speakers is now up to over 24,000 people. So Hawaiian is growing again!

Tạm dịch:

Có khoảng 6.900 ngôn ngữ được sử dụng trên thế giới. Một trong những ngôn ngữ (31) nhỏ nhất có số lượng người nói rất ít là tiếng Hawaii.

Mọi người nói ngôn ngữ này (32) bang Hawaii của Mỹ. Trong hầu hết thế kỷ thứ mười tám, tiếng Hawaii là ngôn ngữ duy nhất mà người dân trên đảo sử dụng, (33) nhưng những du khách châu Âu bắt đầu đến và mang theo ngôn ngữ của họ, bắt đầu với những nhà thám hiểm từ Anh vào năm 1778 và sau đó là người Tây Ban Nha đến năm 1789.

Số lượng người nói tiếng Hawaii bắt đầu (34) giảm xuống khi nhiều trường học bắt đầu sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính để giảng dạy. Điều đáng mừng là nhờ việc dạy lại tiếng Hawaii trong trường học, (35) số người nói thông thạo tiếng Hawaii hiện nay đã lên đến hơn 24.000 người. Vì vậy, Hawaii đang phát triển trở lại!

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

electrician

assistant

politician

education

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/

B. assistant /əˈsɪs.tənt/

C. politician /ˌpɒl.ɪˈtɪʃ.ən/

D. education /ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 3.

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

hiking

dangerous

sunbathing

university

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. hiking /ˈhaɪ.kɪŋ/

B. dangerous /ˈdeɪn.dʒər.əs/

C. sunbathing /ˈsʌnˌbeɪ.ðɪŋ/

D. university /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

Phương án D có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

If I __________ a high score on the exam, my mother __________ me a violin.

get - won't buy

got - buy

get - will buy

got - will buy

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có ở hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc câu điểu kiện loại 1: If + S + V (s/es), S + will + Vo (nguyên thể).

- get (v): đạt được

- buy (v): mua

If I get a high score on the exam, my mother will buy me a violin.

(Nếu tôi đạt điểm cao trong kỳ thi, mẹ tôi sẽ mua cho tôi một cây vĩ cầm.)

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyday he goes to school ___ foot.

on

by

in

under

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. on: trên      

B. by: bởi                               

C. in: trong                             

D. under: dưới

Cụm từ “go on foot”: đi bộ

Everyday, he goes to school on foot.

(Hằng ngày anh đi bộ đến trường.)

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hanoi is the __________ city of Việt Nam.

capital

centre

key

main

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. capital (n): thủ đô  

B. centre (n): trung tâm                     

C. key (n): chìa khóa             

D. main (n): phần chính

Hanoi is the capital city of Việt Nam.

(Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.)

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The computer is the most important __________ in the last century.

electricity

invention

inventor

experiment

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. electricity (n): điện                        

B. invention (n): phát minh                

C. inventor (n): nhà phát minh                       

D. experiment (n): thí nghiệm

The computer is the most important invention in the last century.

(Máy tính là phát minh quan trọng nhất trong thế kỷ trước.)

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We often play sports in a small football _________.

pitch

court

track

pool

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. pitch (n): sân chơi thể thao (có kẻ vạch) (chơi bóng đá / bóng chày / …)

B. court (n): sân chơi quần vợt / bóng rổ / …

C. track (n): đường ray

D. pool (n): bể bơi, hồ bơi

We often play sports in a small football pitch.

(Chúng tôi thường chơi thể thao trong một sân bóng đá nhỏ.)

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Robots __________ all the housework for people in the future.

do

does

did

will do

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “in the future” (trong tương lai) => cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể)

do (v): làm

Robots will do all the housework for people in the future.

(Robot sẽ làm tất cả công việc nhà cho con người trong tương lai.)

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ in the sea is a favourite activity on hot days in Vietnam.

Swim

Swimming

Hiking

Skiing

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng động từ

Giải thích:

Động từ đứng đầu câu đứng vai trò làm chủ ngữ có dạng V-ing.

swim (v): bơi

Swimming in the sea is a favourite activity on hot days in Vietnam.

(Tắm biển là hoạt động được yêu thích trong những ngày nắng nóng ở Việt Nam.)

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There is __________  special statue in New York. It is __________ Statue of Liberty.

a - a

a - an

a - the

the – the

Xem đáp án

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

- Mạo từ “a” đứng trước danh từ đếm được số ít và chưa xác định cụ thể.

- Mạo từ “the” đứng trước một tên địa danh độc đáo, duy nhất (tượng, bảo tàng…)

There is a special statue in New York. It is the Statue of Liberty.

(Có một bức tượng đặc biệt ở New York. Đó là tượng Nữ thần Tự do.)

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

“When  __________ these game consoles?” - “In the 90s, I think.”

they produced

did they produce

were they produce

do they produce

Xem đáp án

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “in the 90s” (trong những năm 90) => cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn ở dạng chủ động với động từ thường: Wh- + did + S + Vo (nguyên thể)?

produce (v): sản xuất

“When did they produce these game consoles?” - “In the 90s, I think.”

(“Họ sản xuất những máy chơi game này khi nào vậy?” - "Vào những năm 90, tôi nghĩ vậy.")

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I often _______ swimming and ________ gymnastics in the summer.

do/do

go/do

do/go

go/go

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

- go (v): đi

=> go swimming: đi bơi

- do (v): làm

=> do gymnastics: tập thể dục

I often go swimming and do gymnastics in the summer.

(Tôi thường đi bơi và tập thể dục vào mùa hè.)

Chọn B

31. Tự luận
1 điểm

IV. Write the correct forms of the words in brackets.

 Vincent van Gogh is a famous __________ of all time. (ART)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ “famous” (nổi tiếng) cần một danh từ.

art (n): nghệ thuật => artist (n): nghệ sĩ

Vincent van Gogh is a famous artist of all time.

(Vincent van Gogh là một nghệ sĩ nổi tiếng của mọi thời đại.)

Đáp án: artist

32. Tự luận
1 điểm

I can’t solve this problem. I will contact my __________ tomorrow. (LAW)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ sở hữu “my” (của tôi) cần một danh từ.

law (n): luật => lawyer (n): luật sư

I can’t solve this problem. I will contact my lawyer tomorrow.

(Tôi không thể giải quyết vấn đề này. Tôi sẽ liên lạc với luật sư của tôi vào ngày mai.)

Đáp án: lawyer

33. Tự luận
1 điểm

We're going _______  in Moc Chau. (HIKE)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “go” (đi) cần một động từ ở dạng V-ing.

hike (v): đi bộ đường dài => go hiking: đi bộ đường dài

We're going hiking in Moc Chau.

(Chúng tôi sẽ đi leo núi ở Mộc Châu.)

Đáp án: hiking

34. Tự luận
1 điểm

Look! It is ________. It is going to rain. (CLOUD)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.

cloud (n): mây => cloudy (adj): nhiều mây

Look! It is cloudy. It is going to rain.

(Nhìn kìa! Trời nhiều mây. Nó sắp mưa.)

Đáp án: cloudy

35. Tự luận
1 điểm

If you want to travel to Việt Nam, you should know about some ________ rules in this country. (CULTURE)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “rules” (quy tắc) cần một tính từ.

culture (n): văn hóa => cultural (adj): về văn hóa

If you want to travel to Việt Nam, you should know about some cultural rules in this country.

(Nếu bạn muốn đi du lịch đến Việt Nam, bạn nên biết về một số quy tắc văn hóa ở đất nước này.)

Đáp án: cultural

36. Tự luận
1 điểm

VIII. Use the suggested words to rewrite the sentences.

 I pass my exams. I will be so happy.             

=> If ___________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

- Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có ở hiện tại hoặc tương lai.

- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (s/es), S + will + Vo (nguyên thể).

I pass my exams. I will be so happy. 

(Tôi vượt qua kỳ thi của tôi. Tôi sẽ rất hạnh phúc.)

Đáp án: If I pass my exams, I will be so happy.

(Nếu tôi vượt qua kỳ thi của mình, tôi sẽ rất hạnh phúc.)

37. Tự luận
1 điểm

Nothing can scare him at all. (AFRAID)

=> He __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, sở thích.

- Cấu trúc câu thì hiện tại đơn với động từ tobe ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “he” (anh ấy): S + is + tính từ.

- Cụm từ “afraid of”: sợ

Nothing can scare him at all.

(Không có gì có thể làm anh ta sợ cả.)

Đáp án: He is not afraid of anything.

(Anh ấy không sợ bất cứ điều gì.)

38. Tự luận
1 điểm

IX. Reorder the words to make the meaning sentences.

students/ can/ the morning/ a bus/ In/ to school/ take/.

=> __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + Vo (nguyên thể)

- Cụm từ “take a bus”: bắt xe buýt.

Đáp án: In the morning, students can take a bus to school.

(Buổi sáng, học sinh có thể đi xe buýt đến trường.)

39. Tự luận
1 điểm

is/ My/ next to/ the bus station/ house/.

=> __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Cấu trúc mô tả vị trí, địa điểm với chủ ngữ số ít “my house” (nhà của tôi) ở thì hiện tại đơn: S + is + giới từ chỉ vị trí.

- next to: kế bên

Đáp án: My house is next to the bus station.

(Nhà tôi ở cạnh bến xe buýt.)

40. Tự luận
1 điểm

in/ are/ cooking/ the/ they/ kitchen/ together/ moment/ the/ at/.

=> __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Dấu hiệu nhận biết “at the moment” (ngay lúc này) => cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “they” (họ): S + are + V-ing.

cook (v): nấu ăn

- “in the kitchen”: trong nhà bếp

Đáp án: They are cooking together in the kitchen at the moment.

(Họ đang nấu ăn cùng nhau trong bếp vào lúc này.)