2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 36 lượt thi
23 câu hỏi
Đoạn văn

1. Listen and circle.

1. Tự luận
1 điểm

a. Touch your hair!         

b. It’s an ear.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a. Is this a fox?

b. May I speak Vietnamese?                                    

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a. That’s my friend, Lucy.         

b. It’s very nice of you, Mai.                         

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

a. Do you like painting, Peter?            

b. Is it your new ruler, Nam?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Listen and tick.

Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Listen and tick.

Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Listen and tick.Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Listen and tick.

Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

3. Read and tick.

1. A: Ms Hoa, may I come in?

    B: Yes, you can.

3. Read and tick. 1. A: Ms Hoa, may I come in?     B: Yes, you can. (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

3. Read and tick.

A: What’s your hobby, Alex?

B: I like dancing and singing.

3. Read and tick.  A: What’s your hobby, Alex?  B: I like dancing and singing. (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Read and tick.

A: Is this your library?

B: No, it isn’t. It’s our music room.

Read and tick.  A: Is this your library?  B: No, it isn’t. It’s our music room. (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Read and tick.

A: Sit down and touch your eye.

B: OK.

Read and tick.  A: Sit down and touch your eye.  B: OK. (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Look and write.

Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án
Đoạn văn

Let’s talk.

14. Tự luận
1 điểm

Greeting/ Responding to greetings

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Asking the student’s name/ age

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Introducing someone

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Asking questions about parts of the body

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Asking about hobbies

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Making suggestions/ Expressing agreement

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giving instructions/ Asking for permission

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Asking about school things

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Asking about the colours of school things

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Talking about break time activities

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack