Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 5
17 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
Listen and draw lines. There is one example.


Nội dung bài nghe | Dịch bài nghe |
Hoa, stand up, please. Can you see the line? Now you listen and draw lines. 1. My name is Bill, and this is my father. 2. I’m Emma. I can see a dog. It’s yellow. 3. - What’s this, Ben? - It’s a white door. 4. - Touch your arm, Mai. - OK, look! | Hoa, làm ơn hãy đứng lên. Các bạn thấy các đường chưa? Giờ hãy nghe và nối nhé. 1. Tớ tên là Bill, và đây là bố của tớ. 2. Tớ là Emma. Tớ có thể nhìn thấy một con chó. Nó màu vàng. 3. - Đây là gì vậy Ben? - Đây là một cái cửa màu trắng. 4. - Hãy chạm vào cánh tay của cậu đi Mai. - Được rồi, nhìn này! |
(Câu hỏi không xác định)
Listen and tick (ü) the box. There is one example.

Listen and tick (ü) the box. There is one example.

Listen and tick (ü) the box. There is one example.

Listen and tick (ü) the box. There is one example.

Nội dung bài nghe | Dịch bài nghe |
This is a book. It’s red. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 5. It’s a blue elephant. I like elephants. 6. I’m touching my leg. 7. This is my mother. She’s beautiful. 8. Thank you, Lan. – You’re welcome. | Đây là một quyển sách. Nó màu đỏ. Bạn có thấy dấu tích không? Giờ bạn nghe và đánh dấu vào ô nhé. 5. Nó là một con voi màu xanh. Tớ thích những con voi. 6. Tớ đang chạm vào chân của mình. 7. Đây là mẹ của tớ. Mẹ rất xinh đẹp. 8. Cảm ơn, Lan – Không có gì đâu. |
Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.


Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.

Nội dung bài nghe | Dịch bài nghe |
Sit down, please. Can you see the tick? This is my pink cap. Can you see the cross? Now you listen and put a tick or a cross. 9. It’s a flower. It’s blue. 10. Look! It’s a monkey. 11. I can see a girl. 12. I have one sister. This is my sister. | Làm ơn ngồi xuống đi. Bạn có thấy dấu đúng không? Đây là một cái mũ lưỡi trai màu hồng. Bạn có thấy dấu sai không? Bây giờ bạn nghe và chọn đúng hoặc sai nhé. 9. Nó là một bông hoa. Nó màu xanh da trời. 10. Nhìn kìa! Đó là một con khỉ. 11. Tớ có thể thấy một cô gái. 12. Tớ có một chị gái. Đây là chị của tớ. |
Read and draw lines. There is one example.


Goodbye. (Tạm biệt.)
1. This is an ant. (Đây là một con kiến.)
2. It’s a pink bag. (Nó là một cái cặp màu hồng.)
3. Touch your head. (Chạm vào đầu của bạn.)
Look, read and tick. There is one example.


Listen, please.
Sit down, please. (Làm ơn ngồi xuống.)
Listen, please. (Làm ơn lắng nghe.)
Look, read and tick. There is one example.

This is my sister.
This is my sister. (Đây là em gái của tớ.)
This is my brother. (Đây là em trai của tớ.)
Look, read and tick. There is one example.

I like birds.
I like snakes. (Tớ thích những con rắn.)
I like birds. (Tớ thích những con chim.)
Look, read and tick. There is one example.

It’s a blue pencil.
It’s a white pencil. (Nó là một chiếc bút chì màu trắng.)
It’s a blue pencil. (Nó là một chiếc bút chì màu xanh.)
Look, read and put a tick (ü) or a cross (×) . There is one example.
Touch your arm.
ü
Touch your arm. (Hãy chạm vào cánh tay của bạn.) => Đúng.
Look, read and put a tick (ü) or a cross (×) . There is one example.It’s a boy. 
×
It’s a boy. (Đó là một cậu bé.) => Sai, hình ảnh là một cô bé.
Look, read and put a tick (ü) or a cross (×) . There is one example.This is my food.
ü
This is my food. (Đây là đồ ăn của tớ.) => Đúng.




