Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3
17 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
Listen and draw lines. There is one example.


Nội dung bài nghe | Dịch bài nghe |
Nam: Hello, my name is Nam. This is my sister. Girl: Can you see the line? Now you listen and draw lines. 1. Girl: Hey Lily, what’s this? Lily: It’s a book. 2. Minh: Hello, I’m Minh. I can touch my head, see? 3. Boy: What can you see, Lan? Lan: I can see a pink flower. It’s beautiful! 4. Alex: I’m Alex. This is a bird. I like birds. | Nam: Xin chào, tớ tên là Nam. Đây là em gái của tớ. Cô bé: Các bạn thấy các đường chưa? Giờ hãy nghe và nối nhé. 1. Cô bé: Lily ơi, đây là gì thế? Lily: Đây là một quyển sách. 2. Minh: Xin chào, tớ là Minh. Tớ có thể chạm vào đầu của tớ được, thấy chưa? 3. Cậu bé: Cậu có thể nhìn thấy gì thế, Lan? Lan: Tớ có thể nhìn thấy một bông hoa màu hồng. Nó thật đẹp! 4. Alex: Tớ là Alex. Đây là một con chim. Tớ thích những con chim. |
(Câu hỏi không xác định)
Listen and tick (ü) the box. There is one example.


Listen and tick (ü) the box. There is one example.


Listen and tick (ü) the box. There is one example.

Listen and tick (ü) the box. There is one example.

Nội dung bài nghe | Dịch bài nghe |
This is a bear. I like bears. Girl: Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 5. Look at the pencil. It’s red. 6. I can see a yellow flower. It’s pretty. 7. This is my brother. He’s very funny. 8. Look! I can touch my arm.
| Đây là một con gấu. Tớ thích các con gấu. Cô bé: Bạn có thấy dấu tích không? Giờ bạn nghe và đánh dấu vào ô nhé. 5. Nhìn cái bút chì kìa. Nó màu đỏ. 6. Tớ có thể nhìn thấy một bông hoa màu vàng. Nó đẹp thật. 7. Đây là anh trai của tớ. Anh ấy rất vui tính. 8. Nhìn này! Tớ có thể chạm vào tay của tớ. |
Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.


Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.

Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.

Nội dung bài nghe | Dịch bài nghe |
Goodbye! Girl: Can you see the tick? This is a boy. Girl: Can you see the cross? Now you listen and put a tick or a cross. 9. This is my bag. 10. Look! It’s a white snake. 11. I like dogs. I have a big dog. 12. I can touch my leg. | Tạm biệt! Cô bé: Bạn có thấy dấu đúng không? Đây là một cậu bé. Cô bé: Bạn có thấy dấu sai không? Bây giờ bạn nghe và chọn đúng hoặc sai nhé. 9. Đây là cái cặp của tớ. 10. Nhìn kìa! Đó là một con rắn màu trắng. 11. Tớ thích chó. Tớ có một con chó lớn. 12. Tớ có thể chạm vào chân của tớ. |
Read and draw lines. There is one example.


Listen. (Nghe này.)
1. I like elephants. (Tớ thích những con voi.)
2. It’s a green snake. (Đó là một con rắn màu xanh.)
3. This is a pencil. (Đây là một cái bút chì.)
Look, read and tick. There is one example.
a. Stand up.
b. Sit down.
Sit down.
Stand up. (Đứng lên.)
Sit down. (Ngồi xuống.)

Look, read and tick. There is one example.
a. It’s a red bag.
b. It’s a red book.

It’s a red bag.
It’s a red bag. (Đây là một cái cặp màu đỏ.)
It’s a red book. (Đây là một quyển sách màu đỏ.)

Look, read and tick. There is one example.
a. You’re welcome.
b. That’s OK. 

That’s OK.
You’re welcome. (Không có gì đâu.) – Đáp lại lời cảm ơn.
That’s OK. (Không sao đâu.) – Đáp lại lời xin lỗi.
Look, read and tick. There is one example.
a. Touch your leg.
b. Touch your arm.


Touch your leg.
Touch your leg. (Chạm vào chân của bạn đi.)
Touch your arm. (Chạm vào cánh tay của bạn đi.)
Look, read and put a tick (ü) or a cross (×) . There is one example.
It’s a blue elephant.

×
It’s a blue elephant. (Đó là một con voimàu xanh nước biển.) => Sai, hình ảnh là con chim (bird).
Look, read and put a tick (ü) or a cross (×) . There is one example.
This is my food.
ü
This is my food. (Đây là thức ăn của tớ.) => Đúng.
Look, read and put a tick (ü) or a cross (×) . There is one example.
I can see a girl.
×
I can see a girl. (Tớ có thể nhìn thấy một cô bé.) => Sai, hình ảnh là cậu bé (boy).




