Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

student

ugly

umbrella

cucumber

Xem đáp án

A. student /ˈstjuːdnt/         

B. ugly /ˈʌɡli/                    

C. umbrella /ʌmˈbrelə/      

D. cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /juː/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.

Chọn A

Đoạn văn

III. LISTENING

Listen and fill in each blank with ONE suitable word.

Philadelphia School of the Future

  • Pupils here don't need to carry (26) __________ to all of their classes.
  • Today, from 9:15 to 10:00, pupils here have a (27) _________ lesson.
  • In this lesson, pupils are not using (28) _______ to learn about measurement.
  • The teacher walks around the room, helps students and asks them (29) _______.
  • Teachers use computerised (30) _________ instead of traditional ones.
2. Tự luận
1 điểm

Pupils here don't need to carry (26) __________ to all of their classes.

Xem đáp án

Sau động từ “carry” cần danh từ.

textboook (n): sách giáo khoa

Pupils here don't need to carry (26) textbooks to all of their classes.

(Học sinh ở đây không cần mang sách giáo khoa đến tất cả các lớp học.)

Đáp án: textbooks

3. Tự luận
1 điểm
  • Today, from 9:15 to 10:00, pupils here have a (27) _________ lesson.
Xem đáp án

Sau mạo từ “a” và trước danh từ “lessons” cần tính từ hoặc danh từ để tạo thành cụm danh từ.

maths (n): môn toán

Today, from 9:15 to 10:00, pupils here have a (27) maths lesson.

(Hôm nay từ 9:15 đến 10:00 học sinh ở đây có giờ học toán.)

Đáp án: maths

4. Tự luận
1 điểm
  • In this lesson, pupils are not using (28) _______ to learn about measurement.
Xem đáp án

Sau động từ “use” cần danh từ.

rulers (n): thước kẻ

In this lesson, pupils are not using (28) rulers to learn about measurement.

(Trong giờ học này, học sinh không sử dụng thước để học về đo đạc.)

Đáp án: rulers

5. Tự luận
1 điểm
  • The teacher walks around the room, helps students and asks them (29) _______.
Xem đáp án

Cấu trúc: ask someone something(hỏi ai cái gì)

question (n): câu hỏi

The teacher walks around the room, helps students and asks them (29) question.

(Giáo viên đi quanh lớp học, giúp học sinh và hỏi các em những câu hỏi.)

Đáp án: questions

6. Tự luận
1 điểm
  • Teachers use computerised (30) _________ instead of traditional ones.
Xem đáp án

Sau động từ “use” và tính từ “computerised” cần danh từ.

whiteboards (n): bảng trắng

Teachers use computerised (30) whiteboards instead of traditional ones.

(Giáo viên sử dụng bảng trắng điện tử thay vì bảng bảng truyền thống.)

Đáp án: whiteboards

Bài nghe:

The Philadelphia School of the Future is not like other schools. Pupils here don't need to carry heavy textbooks to all of their classes, they don't actually use them. Well, from 9:15 to 10:00, we're here in a maths class. Today, pupils are spending 45 minutes learning about measurement, but they aren't using rulers. The pupils work quietly on their laptops. The teacher isn't talking much. She's walking around the room, helping students and asking them a few questions. There are teachers here, like in other schools, but they don't call them teachers. They are educators. They use computerised whiteboards instead of traditional whiteboards. This is very different to a normal maths lesson.

Tạm dịch:

Trường Tương lai Philadelphia không giống như các trường khác. Học sinh ở đây không cần phải mang sách giáo khoa nặng đến tất cả các lớp học của họ, họ không thực sự sử dụng chúng. Chà, từ 9:15 đến 10:00, chúng ta ở đây trong một lớp toán. Hôm nay, học sinh dành 45 phút để học về phép đo, nhưng chúng không sử dụng thước kẻ. Học sinh lặng lẽ làm việc trên máy tính xách tay của họ. Giáo viên không nói nhiều. Cô ấy đi quanh phòng, giúp đỡ học sinh và hỏi các trò một số câu hỏi. Ở đây cũng có giáo viên, giống như ở các trường khác, nhưng các em không gọi họ là giáo viên. Họ là những nhà giáo dục. Họ sử dụng bảng trắng được vi tính hóa thay vì bảng trắng truyền thống. Điều này rất khác với một bài học toán bình thường.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

books

bags

pencils

whiteboards

Xem đáp án

A. books /bʊks/                 

B. bags /bæɡz/                  

C. pencils /ˈpenslz/            

D. whiteboards /ˈwaɪtbɔːdz/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.

Chọn A

Đoạn văn

IV. READING

Read the text and the statements below. Which section (A, B, or C) is each sentence about? You can use the letters more than once.

My First PE Class: Playing Football

A. I’m Danny, a pupil at Garfield Grammar School. At school, we have two PE lessons every week. At the moment, I’m in my first PE class at my new school. I’m standing with all of my classmates in the centre of the school yard.

B. Our teacher is telling us how to play football. It’s my first time playing football with my classmates. There are two teams in this game. You have to kick the ball to the goal of the other team. If you are the goalkeeper, you need to try your best to catch the ball from the other team.

C. Now we start the game. One of my classmates is having the ball now and is running very fast to the goal. The players on the other team are trying to catch her. However, we need to stop now as the bell is ringing. Everyone in my class loves this game.

Which section …

Letter (A, B, C)

31. … says what Danny’s classmates think about the game of football ?

 

32. … says who Danny is playing football with?

 

33. … explains the rules of football?

 

34. … says where Danny and his classmates are playing football?

 

35. … says the number of PE lessons Danny has per week.?

 

8. Tự luận
1 điểm

… says what Danny’s classmates think about the game of football ?

Xem đáp án

My First PE Class: Playing Football

A. I’m Danny, a pupil at Garfield Grammar School. At school, we have two PE lessons every week. At the moment, I’m in my first PE class at my new school. I’m standing with all of my classmates in the centre of the school yard.

B. Our teacher is telling us how to play football. It’s my first time playing football with my classmates. There are two teams in this game. You have to kick the ball to the goal of the other team. If you are the goalkeeper, you need to try your best to catch the ball from the other team.

C. Now we start the game. One of my classmates is having the ball now and is running very fast to the goal. The players on the other team are trying to catch her. However, we need to stop now as the bell is ringing. Everyone in my class loves this game.

Tạm dịch:

Lớp thể dục đầu tiên của tôi: Chơi bóng đá

A. Tôi là Danny, học sinh trường Garfield Grammar. Ở trường, chúng tôi có hai tiết Thể dục mỗi tuần. Hiện tại, tôi đang học lớp Thể dục đầu tiên ở trường mới. Tôi đang đứng với tất cả các bạn cùng lớp ở giữa sân trường.

B. Giáo viên của chúng tôi đang nói với chúng tôi cách chơi bóng đá. Đây là lần đầu tiên tôi chơi bóng đá với các bạn cùng lớp. Có hai đội trong trò chơi này. Bạn phải đá bóng vào khung thành của đội khác. Nếu bạn là thủ môn, bạn cần cố gắng hết sức để bắt bóng từ đội kia.

C. Bây giờ chúng ta bắt đầu trò chơi. Một trong những bạn cùng lớp của tôi đang có bóng và đang chạy rất nhanh về phía khung thành. Các cầu thủ của đội khác đang cố bắt cô ấy. Tuy nhiên, chúng ta cần dừng lại ngay bây giờ khi chuông đang reo. Mọi người trong lớp tôi đều thích trò chơi này.

31.

Phần nào nói các bạn cùng lớp của Danny nghĩ gì về trò chơi đá bóng?

Thông tin: Everyone in my class loves this game.

(Mọi người trong lớp tôi đều thích trò chơi này.)

Chọn C

9. Tự luận
1 điểm

… says who Danny is playing football with?

Xem đáp án

Phần nào nói Danny chơi đá bóng với ai?

Thông tin: It’s my first time playing football with my classmates.

(Đây là lần đầu tiên tôi chơi đá bóng với các bạn cùng lớp.)

Chọn B

10. Tự luận
1 điểm

… explains the rules of football?

Xem đáp án

Phần nào giải thích luật chơi bóng đá?

Thông tin: There are two teams in this game. You have to kick the ball to the goal of the other team. If you are the goalkeeper, you need to try your best to catch the ball from the other team.

(Có hai đội trong trò chơi này. Bạn phải đá bóng vào khung thành của đội khác. Nếu bạn là thủ môn, bạn cần cố gắng hết sức để bắt bóng từ đội kia.)

Chọn B

11. Tự luận
1 điểm

… says where Danny and his classmates are playing football?

Xem đáp án

Phần nào nói Danny và các bạn cùng lớp đang chơi đá bóng ở đâu?

Thông tin: I’m standing with all of my classmates in the centre of the school yard.

(Tôi đang đứng với tất cả các bạn cùng lớp ở giữa sân trường.)

Chọn A

12. Tự luận
1 điểm

… says the number of PE lessons Danny has per week.?

Xem đáp án

Phần nào nói số tiết học Thể dục mà Danny có mỗi tuần?

Thông tin: At school, we have two PE lessons every week.

(Ở trường, tôi có hai tiết Thể dục mỗi tuần.)

Chọn A

My name is Anna. Today is my first day at school. I am a new student. My father drives me to school. I have a blue school bag. There is a book, a pencil, a ruler and some crayons in my school bag.

My school is really big. It has many different rooms. There are fifteen classrooms, a library, a computer room, and a music room. There is also a small playground where students can play together during break time.

I am in classroom number Two. It is big and has a whiteboard. There are twenty students in my class. Each student has a desk and a chair. My teacher is very nice. I need to listen to the teacher and I am quiet when she speaks. My teacher tells me to sit next to a girl. Her name is Joan. I really like my new school.

Tạm dịch:

Tên tôi là Anna. Hôm nay là ngày đầu tiên của tôi ở trường. Tôi là học sinh mới. Bố tôi chở tôi đến trường. Tôi có một chiếc cặp đi học màu xanh. Trong cặp sách của tôi có một cuốn sách, một cây bút chì, một cây thước kẻ và một số bút màu.

Trường học của tôi là thực sự lớn. Nó có nhiều phòng khác nhau. Có mười lăm phòng học, thư viện, phòng máy tính và phòng âm nhạc. Ngoài ra còn có một sân chơi nhỏ nơi học sinh có thể chơi cùng nhau trong giờ giải lao.

Tôi học lớp số Hai. Nó lớn và có một bảng trắng. Có hai mươi học sinh trong lớp học của tôi. Mỗi học sinh có một cái bàn và một cái ghế. Giáo viên của tôi rất tốt bụng. Tôi cần lắng nghe giáo viên và tôi im lặng khi cô ấy nói. Giáo viên bảo tôi ngồi cạnh một cô gái. Tên bạn ấy là Joan. Tôi thực sự thích trường học mới của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

music

blue

tutor

calculator

Xem đáp án

A. music /ˈmjuːzɪk/           

B. blue /bluː/                     

C. tutor /ˈtjuːtə(r)/             

D. calculator /ˈkælkjuleɪtə(r)/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /uː/, các phương án còn lại phát âm /juː/.

Chọn B

Đoạn văn

Read the text and the statements below. Which statement is true (T) or false (F)? Write T or F.

My name is Anna. Today is my first day at school. I am a new student. My father drives me to school. I have a blue school bag. There is a book, a pencil, a ruler and some crayons in my school bag.

My school is really big. It has many different rooms. There are fifteen classrooms, a library, a computer room, and a music room. There is also a small playground where students can play together during break time.

I am in classroom number Two. It is big and has a whiteboard. There are twenty students in my class. Each student has a desk and a chair. My teacher is very nice. I need to listen to the teacher and I am quiet when she speaks. My teacher tells me to sit next to a girl. Her name is Joan. I really like my new school.

14. Tự luận
1 điểm

There is only a pencil and a ruler in Anna’s school bag. ______

Xem đáp án

There is only a pencil and a ruler in Anna’s school bag.

(Chỉ có một cây bút chì và một thước kẻ trong cặp sách của Anna.)

Thông tin: There is a book, a pencil, a ruler and some crayons in my school bag.

(Trong cặp sách của tôi có một cuốn sách, một cây bút chì, một cây thước kẻ và một số bút màu.)

Chọn F

15. Tự luận
1 điểm

Anna’s school bag is green. ______

Xem đáp án

Anna’s school bag is green.

(Cặp sách của Anna màu xanh lá.)

Thông tin: I have a blue school bag.

(Tôi có chiếc cặp sách màu xanh lam.)

Chọn F

16. Tự luận
1 điểm

Anna’s school has eighteen classrooms. ______

Xem đáp án

Anna’s school has eighteen classrooms.

(Trường học của Anna có 18 phòng học.)

Thông tin: There are fifteen classrooms, a library, a computer room, and a music room.

(Có mười lăm phòng học, thư viện, phòng máy tính và phòng âm nhạc.)

Chọn F

17. Tự luận
1 điểm

In her classroom, Anna has her own desk and chair. ______

Xem đáp án

In her classroom, Anna has her own desk and chair.

(Trong lớp học, Anna có bàn học và ghế riêng.)

Thông tin: Each student has a desk and a chair.

(Mỗi học sinh có một chiếc bàn học và một chiếc ghế.)

Chọn T

18. Tự luận
1 điểm

Students are quiet when the teacher speaks. ______

Xem đáp án

Students are quiet when the teacher speaks.

(Học sinh trật tự khi cô giáo nói.)

Thông tin: I need to listen to the teacher and I am quiet when she speaks.

(Tôi cần lắng nghe giáo viên và tôi im lặng khi cô ấy nói.)

Chọn T

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

calculator

pencil

textbook

projector

Xem đáp án

A. calculator /ˈkælkjuleɪtə(r)/                               

B. pencil /ˈpensl/               

C. textbook /ˈtekstbʊk/     

D. projector /prəˈdʒektə(r)/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

Chemistry

English

Geography

drama

Xem đáp án

A. chemistry /ˈkemɪstri/    

B. English /ˈɪŋɡlɪʃ/            

C. geography /dʒiˈɒɡrəfi/ 

D. drama /ˈdrɑːmə/

Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

II. VOCABULARY AND GRAMMAR

Choose the best answer for each question.

 Ms. Mai is our English teacher. She _________ in class 6A at the moment.

teaches

is teaching

teach

teaching

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: at the moment (ngay lúc này) => Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định: She is + V-ing

Ms. Mai is our English teacher. She is teaching in class 6A at the moment.

(Cô Mai là giáo viên tiếng Anh của chúng tôi. Hiện tại cô ấy đang dạy lớp 6A.)

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

There are twenty six ________ in this class. They all learn very well.

pupils

teachers

tutors

friends

Xem đáp án

A. pupils (n): học sinh           

B. teachers (n): giáo viên

C. tutors (n): gia sư

D. friends (n): bạn bè

There are twenty-six pupils in this class. They all learn very well.

(Có 26 học sinh trong lớp này. Họ đều học rất giỏi.)

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

“Are you feeling tired?” - “_______________”

Yes, I am.

Yes, you are.

Yes, you aren’t.

No, I am.

Xem đáp án

Câu hỏi Yes/No với động từ “be”:

Câu hỏi Are you => Trả lời: Yes, I am./ No, I’m not.

“Are you feeling tired?” - “ Yes, I am.”

(Bạn đang thấy mệt à? – Vâng, đúng vậy.)

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I find it difficult to _______ friends with new classmates.

make

do

go

meet

Xem đáp án

A. make (v): tạo ra => Cụm từ: make friends (kết bạn)        

B. do (v): làm             

C. go (v): đi    

D. meet (v): gặp gỡ

I find it difficult to make friends with new classmates.

(Tôi thấy khó để kết bạn với những người bạn cùng lớp mới.)

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Beside posters, teachers in this school use _________ to show pictures in many lessons.

calculators.

rulers

projectors

sports bag

Xem đáp án

A. calculators (n): máy tính   

B. rulers (n): thước                

C. projectors (n): máy chiếu  

D. sports bag (n): túi thể thao

Beside posters, teachers in this school use projectors to show pictures in many lessons.

(Ngoài các tờ áp phích, giáo viên trường này còn sử dụng máy chiếu để trình chiếu hình ảnh trong nhiều tiết dạy.)

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Every pupil in the classroom ____ looking at the whiteboard.

is

am

are

aren’t

Xem đáp án

Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định với chủ ngữ số ít: S (số ít) + is V-ing

Every pupil in the classroom is looking at the whiteboard.

(Mỗi học sinh trong lớp học đang nhìn lên bảng.)

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Teachers do not allow 6th grade pupils to use __________ to do Maths.

pencil cases

calculators

textbooks

rulers

Xem đáp án

A. pencil cases: hộp bút         

B. calculators: máy tính

C. textbooks: sách giáo khoa

D. rulers: thước kẻ

Teachers do not allow 6th grade pupils to use calculators to do Maths.

(Giáo viên không cho phép học sinh lớp 6 sử dụng máy tính để làm Toán.)

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a shop on both sides of the library. The library _____________ two shops.

under

on

next to

between

Xem đáp án

A. under: phía dưới   

B. on: phía trên

C. next to: bên cạnh   

D. between: giữa

There’s a shop on both sides of the library. The library between two shops.

(Có một cửa hang ở cả hai bên của thư viện. Thư viện ở giữa hai cửa hàng.)

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The lemon tree is ________ of the house.

behind

in front

next to

under

Xem đáp án

A. behind: bên dưới   

B. in front of: phía trước                   

C. next to: bên cạnh               

D. under: phía dưới

The lemon tree is in front of the house.

(Cây chanh ở trước nhà.)

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The students ________ Vietnamese in English classes.

don’t speak

doesn’t speak

not speak

speaks

Xem đáp án

Thì hiện tại đơn dạng phủ định: S (số nhiều) + don’t V(nguyên thể)

The students don’t speak Vietnamese in English classes.

(Học sinh không nói tiếng Việt trong lớp học tiếng Anh.)

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't talk on the phone now. I ____________ home.

drive

drives

am driving

is driving

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: now(bây giờ) => Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định: I am + V-ing

I can't talk on the phone now. I am driving home.

(Bây giờ tôi không thể nói chuyện qua điện thoại. Tôi đang lái xe về nhà.)

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ you ________ to school by bike every day?

Do … going

Does … go

Are … going

Do … go

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: every day => thì hiện tại đơn dạng câu hỏi Yes/No: Do you + V(nguyên thể)?

Do you go to school by bike every day?

(Bạn có đi học bằng xe đạp mỗi ngày không?)

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

At school, we learn two foreign languages including English and ________.

History

Geography

PE

French

Xem đáp án

A. History: lịch sử                 

B. Geography: địa lí   

C. PE: thể dục

D. French: tiếng Pháp

At school, we learn two foreign languages including English and French.

(Ở trường, chúng tôi học hai ngoại ngữ bao gồm tiếng Anh và tiếng Pháp.)

Chọn D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

We are all busy at the moment. We are revising _____ exams.

to

for

in

at

Xem đáp án

Cụm từ: revise for exams (ôn tập cho các kì thi)

We are all busy at the moment. We are revising for exams.

(Hiện tại chúng tôi đều bận rộn. Chúng tôi đang ôn tập cho kì thi.)

Chọn B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

In _________ lessons, students learn about numbers.

Chemistry

Geography

Maths

Biology

Xem đáp án

A. Chemistry: hóa học           

B. Geography: địa lí

C. Maths: toán

D. Biology: sinh học

In Maths lessons, students learn about numbers.

(Trong giờ Toán, học sinh học về những con số.)

Chọn C

36. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with the correct form of the words.

Which foreign language do you learn at school, French or ________? (ENGLAND)

Xem đáp án

Trước liên từ “or” là danh từ chỉ tên 1 loại ngoại ngữ => chỗ trống cũng phải là danh từ chỉ tên một ngoại ngữ

England (n): nước Anh

English (n): tiếng Anh

Which foreign language do you learn at school, French or English?

(Ngoại ngữ nào bạn học ở trường, tiếng Pháp hay tiếng Anh?)

Đáp án: English

37. Tự luận
1 điểm

In Maths lessons, pupils sometimes need to use ___________. (CALCULATE)

Xem đáp án

Sau động từ “use” cần danh từ.

calculate (v): tính toán

calculators (n): máy tính

In Maths lessons, pupils sometimes need to use calculators.

(Trong giờ Toán, thỉnh thoảng học sinh cần sử dụng máy tính.)

Đáp án: calculators

38. Tự luận
1 điểm

One of __________ skills we learn at school is using body language. (PRESENT)

Xem đáp án

Trước danh từ “skills” cần một danh từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ

present (v): trình bày

presentation (n): bài thuyết trình => presentation skills: kỹ năng thuyết trình

One of presentation skills we learn at school is using body language.

(Một trong những kĩ năng thuyết trình chúng tôi học ở trường là sử dụng ngôn ngữ cơ thể.)

Đáp án: presentation

39. Tự luận
1 điểm

Don’t forget to bring your ________ bags. (SPORT)

Xem đáp án

sport (n): thể thao => Cụm từ: sports bag (túi thể thao)

Don’t forget to bring your sports bags.

(Đừng quên mang theo túi thể thao của bạn.)

Đáp án: sports

40. Tự luận
1 điểm

Teachers in this school can use _________ to show pictures. (PROJECT)

Xem đáp án

Sau động từ “use” cần danh từ.

project (n): dự án

projectors (n): máy chiếu

Teachers in this school can use projectors to show pictures.

(Những giáo viên trong trường này có thể sử dụng máy chiếu để trình chiếu những bức tranh.)

Đáp án: projectors

41. Tự luận
1 điểm

V. WRITING

Reorder the words to make meaningful sentences.

 catch/ We/ every/ the/ bus/ morning/.

→ __________________________________

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng khẳng định: We + V (nguyên thể) + O + trạng từ thời gian

Đáp án: We catch the bus every morning.

(Chúng tôi bắt xe buýt mỗi sáng.)

42. Tự luận
1 điểm

long/ Each/ lesson/ forty-five minutes/ is/.

→ __________________________________          

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng khẳng định với động từ “be”: S (số ít) + is + adj

Đáp án: Each lesson is forty-five minutes long.

(Mỗi tiết học dài 45 phút.)

43. Tự luận
1 điểm

is/ Linda/ a/ riding/ at the moment/ bike/.

→ __________________________________          

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định: S (số ít) + is + V-ing + trạng từ thời gian

Đáp án: Linda is riding a bike at the moment.      

(Ngay lúc này Linda đang đi xe đạp.)

44. Tự luận
1 điểm

is/ English/ foreign/ one/ languages/ of/ at school/ the//.

→ __________________________________

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng khẳng định với động từ “be”: S (số ít) + is + cụm danh từ

Đáp án: English is one of the foreign languages at school.

(Tiếng Anh là một trong ngữ ngoại ngữ ở trường tôi.)

45. Tự luận
1 điểm

studying/ you/ Are/ Maths/ now/ at school/ ?

→ __________________________________          

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định: Are you + V-ing + trạng từ thời gian?

Đáp án: Are you studying Maths at school now?  

(Bây giờ bạn đang học Toán à?)

46. Tự luận
1 điểm

usually/ we/ to/ go/ at/ 7:00 a.m/ school/.

→ __________________________________

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng khẳng định: We + V (nguyên thể) + O + trạng từ thời gian

Đáp án: We usually go to school at 7:00 AM.

(Chúng tôi thường đi học lúc 7 giờ sáng.)

47. Tự luận
1 điểm

find/ I/ it/ make/ to/ friends/ difficult/.

→ __________________________________

Xem đáp án

Cấu trúc: S + find + adj + to V

Đáp án: I find it difficult to make friends.

(Tôi thấy khó khi kết bạn.)

48. Tự luận
1 điểm

Use the given words or phrases to make complete sentences. You can make changes to the words.

Shh!/ my brother/ study/ Maths/ classroom/ at the moment/.

→ __________________________________          

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết: at the moment (ngay lúc này) => thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định: S (số ít) + is V-ing + trạng từ thời gian

Đáp án: My brother is studying Maths in the classroom at the moment.           

(Anh trai tôi đang học Toán trong lớp học ngay lúc này.)

49. Tự luận
1 điểm

He/ often/ have/ four lessons/ morning/.

→ __________________________________

Xem đáp án

Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng khẳng định: He + trạng từ tần suất + V-s/es + trạng từ thời gian

Đáp án: He often has four lessons in the morning.

(Anh ấy thường có bốn tiết học vào buổi sáng.)

50. Tự luận
1 điểm

car/ is/ between/ red house/ blue house/.

→ __________________________________

Xem đáp án

Cấu trúc: S + be + between + N1 and N2

Đáp án: The car is between the red house and the blue house.

(Ô tô ở giữa ngôi nhà màu đỏ và ngôi nhà xanh lam.)