Bộ 30 Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 có đáp án( đề 21)
Đề thi

Bộ 30 Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 có đáp án( đề 21)

A
Admin
ToánLớp 43 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

481 : (21 + 16) x23            

Xem đáp án

481:(21+16)×23=481:37×23=13×23=299

 

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

39 150 : 54 + 9906 : 26

Xem đáp án

39150:54+9906:26=725+381=1106

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án

5684=23       ;1845=25    ;  1221=47    ;  3690=410

4. Tự luận
1 điểm

Trên hình vẽ sau:Trên hình vẽ sau:a) Đoạn thẳng nào song song với AB?  (ảnh 1)

a) Đoạn thẳng nào song song với AB?

b) Đoạn thẳng nào vuông góc với ED?

Xem đáp án

a) Đoạn song song với AB : EDb) Đoạn vuông góc với ED : CD

5. Tự luận
1 điểm

Bố hơn con 30 tuổi. Tính tuổi của mỗi người, biết rằng tuổi bố gấp 4 lần tuổi con

Xem đáp án

Hiệu số phần bằng nhau : 41=3 (phần)

Số tuổi con là : 30:3=10 (tuổi)

Số tuổi bố là :10×4=40 (tuổi)

Đáp số : Bố: 40 tuổi, con: 10 tuổi

6. Tự luận
1 điểm

Viết tỉ số vào ô trống:

A

7

2dm

9kg

14 giờ

3m2

B

10

7dm

15kg

21 giờ

8m2

Tỉ số của a và b

     

Tỉ số của b và a

     

Xem đáp án

 

a

7

2 dm

9 kg

14 giờ

3m2
b

10

7 dm

15 kg

21 giờ

8m2

Tỉ số của a và b

7/10

2/7

3/5

2/3

3/8

Tỉ số của b và a

10/7

7/2

5/3

3/2

8/3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đánh dấu (X) vào ô  […]  trước câu trả lời đúng:

Khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ đo được 8cm. Bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 10000. Khoảng cách của hai điểm đó trên mặt đất là:

[A ]   8m

[B]     800m

[C]     80000cm

[D]     8000cm

Xem đáp án

Chọn đáp án là B