Đề thi học kì Toán lớp 4 có đáp án (Đề 8)
14 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số bé nhất trong các số: 234789; 243789; 234879; 289743.
234 789
243 789
234 879
289 743
Đáp án A
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000?
93574
29687
17932
8 0296
Đáp án B
Kết quả của phép nhân 125 X 428 là:
53 400
53 500
35 500
53 005
Đáp án B
Thương của phép chia 67200 : 80 là số có mấy chữ số:
5 chữ số
4 chữ số
3 chữ số
2 chữ số
Đáp án C
Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 8 m. Diện tíchlà:
100m2
110m2
120m2
130m2
Đáp án C
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm chấm của 5 tấn 15 kg = ............. kg là:
5015
5051
5501
5105
Đáp án A
Đặt tính rồi tính a. 45587 + 21706
a) 67293
Đặt tính rồi tính b. 746215 - 41102
b) 705113
Đặt tính rồi tínhc. 235 × 108
c) 25380
Đặt tính rồi tínhd. 2520 : 12
d) 210
Đổi các đơn vị sau:
a) 18m28dm2 =…………...dm2
a)1808dm2
b) 2 phút 5 giây =………… giây
b) 125 giây
Tìm số tròn chục x, biết: 47 < x < 82.
Số tròn trăm lớn hơn 47 và nhỏ hơn 82 là các số 50, 60, 70, 80.
Vậy x là các số : 50, 60, 70, 80.
Một hình vuông có cạnh là 9 cm. Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.
Chu vi hình vuông là:
9 x 4 = 36 (m)
Diện tích hình vuông là :
9 x 9 = 81 (m)
Đáp số: Chu vi: 36 mét
Diện tích: 81 m2
