Bộ 30 Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 có đáp án( đề 20)
12 câu hỏi
Đặt tính rồi tính:
a) 2756 : 26 c) 1807 X 34
b) 39275 – 306 d) 5437 + 1009
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1/2 giờ = ……… phút
giờ = 30 phút
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:300 phút = ……… giờ
300 phút = 5 giờ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:4000 năm = ……… thế kỷ
4000 năm = 4 thế kỷ
Viết số thích hợp vào chỗ trống:600kg 7g = ………g
Viết số thích hợp vào chỗ trống:4 yến 8kg = ………kg
4 yến 8 kg = 48 kg
Viết số thích hợp vào chỗ trống3/4 tạ = ………kg
tạ= 75kg
Viết số thích hợp vào ô trống:
Tổng hai số | 654 | 5161 | 2945 | 400 |
Hiệu hai số | 80 | 983 | 77 | 52 |
Số lớn | ||||
Số bé |
Tổng hai số | 654 | 5161 | 2945 | 400 |
Hiệu hai số | 80 | 983 | 77 | 52 |
Số lớn | 367 | 3072 | 1511 | 226 |
Số bé | 287 | 2089 | 1434 | 174 |
Một đàn vịt có 126 con, trong đó số vịt mái gấp 6 lần số vịt trống. Tính số vịt mái, số vịt trống.
Tổng số phần bằng nhau : 6+1=7 (phần)
Số vịt trống là : (con)
Số vịt mái là : (con
Điền dấu thích hợp vào ô trống
Quãng đường từ A đến B dài 14km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài mấy xăng-ti-mét?
Độ dài quãng đường trên bản đồ :
Đáp số: 14 cm
Số trung bình cộng của các số 4514; 6300 và 5875 là:
5536
5563
5356
5635
Chọn đáp án là B
