Đề thi
Bộ 30 Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 có đáp án( đề 20)
AdminToánLớp 423 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
a) 2756 : 26 c) 1807 X 34
b) 39275 – 306 d) 5437 + 1009
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1/2 giờ = ……… phút
Xem đáp án
giờ = 30 phút
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300 phút = ……… giờ
Xem đáp án
300 phút = 5 giờ
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4000 năm = ……… thế kỷ
Xem đáp án
4000 năm = 4 thế kỷ
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
600kg 7g = ………g
Xem đáp án
6. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
4 yến 8kg = ………kg
Xem đáp án
4 yến 8 kg = 48 kg
7. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ trống
3/4 tạ = ………kg
Xem đáp án
tạ= 75kg
8. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống:
Tổng hai số | 654 | 5161 | 2945 | 400 |
Hiệu hai số | 80 | 983 | 77 | 52 |
Số lớn | ||||
Số bé |
Xem đáp án
Tổng hai số | 654 | 5161 | 2945 | 400 |
Hiệu hai số | 80 | 983 | 77 | 52 |
Số lớn | 367 | 3072 | 1511 | 226 |
Số bé | 287 | 2089 | 1434 | 174 |
9. Tự luận
• 1 điểm
Một đàn vịt có 126 con, trong đó số vịt mái gấp 6 lần số vịt trống. Tính số vịt mái, số vịt trống.
Xem đáp án
Tổng số phần bằng nhau : 6+1=7 (phần)
Số vịt trống là : (con)
Số vịt mái là : (con10. Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu thích hợp vào ô trống

Xem đáp án
11. Tự luận
• 1 điểm
Quãng đường từ A đến B dài 14km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài mấy xăng-ti-mét?
Xem đáp án
Độ dài quãng đường trên bản đồ :
Đáp số: 14 cm
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số trung bình cộng của các số 4514; 6300 và 5875 là:
5536
5563
5356
5635
Xem đáp án
Chọn đáp án là B
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây








