Bộ 30 Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 có đáp án( đề 18)
Đề thi

Bộ 30 Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 có đáp án( đề 18)

A
Admin
ToánLớp 42 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào ô trống 12=4...

8

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án là A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau:6/6;18/7;9/13;11/2 phân số bé hơn 1 là:

66

178

913

112

Xem đáp án

Chọn đáp án là C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích của mảnh đất đó là:

65dm2

15dm2

1 000dm2

500dm2

Xem đáp án

Chọn đáp án là C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Diện tích miếng kính đó là:

48cm2

12cm2

70m2

70cm2

Xem đáp án

Chọn đáp án là D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm (....) là:

 33kg 58g      = ……………… g

3300058

33058

33058

3358

Xem đáp án

Chọn đáp án là B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

2 phút 83 giây =  ……………... giây

203

2003

20003

12

Xem đáp án

Chọn đáp án là A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

12 37 = …………………..

12000037

1200037

1237

120037

Xem đáp án

Chọn đáp án là A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

2 thế kỉ 50 năm = …………….. năm

2050

250

200

2500

Xem đáp án

Chọn đáp án là B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10 túi gạo nếp và 12 túi gạo tẻ cân nặng tất cả là 220kg. Biết rằng số gạo trong mỗi túi đều cân nặng như nhau.Có số ki-lô-gam gạo mỗi loại là:

22kg và 11kg

100kg và 120kg

110kg và 140kg

1100kg và 1200kg

Xem đáp án

Chọn đáp án là B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Tìm hai số đó biết rằng thêm chữ số 0 vào số bé thì được số lớn. Hai số đó là :

90 và 9

100 và 10

110 và 11

120 và 12

Xem đáp án

Chọn đáp án là C

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S  15 của 3 giờ là 35 giờ

Xem đáp án

Đáp án là Đúng

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S25 cm2  =  251000 m2

Xem đáp án

Chọn đáp án là S

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi của con bằng16  tuổi bố. Tuổi của bố là 36 tuổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án là Đ

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SBản đồ sân vận động quận Nam Từ Liêm vẽ theo tỉ lệ 1: 100000; Độ dài 1cm trên bản đồ này ứng với độ dài thật là 100 ki-lô-mét.

Xem đáp án

Chọn đáp án là S

15. Tự luận
1 điểm

Tính 

a) 1917+1351=

b) 2630-715=

Xem đáp án

a) 1917+1351=5751+7051

b)2630-715=1315-715=615=25

16. Tự luận
1 điểm

Tìm Y:

y x 47 = 24064                        Y×27=34×415

Xem đáp án

y x 47 = 24064                       

          y         = 24064 : 47              

          y         = 512         y×27=34×415y×27=15y=15÷27=y=15×27=710

17. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 350m, chiều rộng bằng 34chiều dài.Trên thửa ruộng đó người ta trồng khoai. Cứ 10mét vuông thì người ta thu được 50kg khoai.

a. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó?

b. Tính số tấn khoai mà người ta thu hoạch được? 

Xem đáp án

Vẽ sơ đồ (tổng tỉ)

- Tổng số phần bằng nhau là 3 + 4 = 7 (phần)

- Chiều rộng hình chữ nhật đó là 350:7x3 = 150(m)

- Chiều dài hình chữ nhật đó là 350-150 = 200(m)

- Diện tích hình chữ nhật đó là 200x150= 30000(m2)

- Thửa ruộng hình chữ nhật đó thu được số ki –lô- gam khoai là 30000:10x50 = 150000 kg

- Đổi 150000 kg = 150 tấn.

- Đáp số: a. 30000m2; b.150tấn

18. Tự luận
1 điểm

Một ôtô trong 4 giờ đi được 280 km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi được nhanh gấp mấy lần xe

Xem đáp án

Trung bình một giờ ô tô đi được số km là

280:4 = 70 (km)

Trung bình một giờ xe máy đi được số km là

105:3 = 35 (km)

Trung bình một giờ ô tô đi nhanh gấp xe máy số lần là

70 : 35 = 2 (lần)

                                                                                              Đáp số: 2 lần.

19. Tự luận
1 điểm

Không qui đồng mẫu số,không qui đồng tử số,hãy so sánh các phân số sau:

a. 1218và1317

b. 1651và 3190

Xem đáp án

Không qui đồng mẫu số,không qui đồng tử số,hãy so sánh các phân số sau: (ảnh 1)Media VietJack