Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lí 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề số 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lí 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề số 2

A
Admin
Địa lýLớp 1293 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt độngkhaitháckhoángsảnởTrungduvàmiềnnúi BắcBộcầntậptrungchúý

vấnđềtrồngrừngvàổnđịnhquầncưvùngnúi.

ônhiễmmôitrườngvàsuygiảmdiệntích rừng.

nhữngbiếnđộngcủamôitrườngvàtái địnhcư.

pháttriểnmạnglướigiaothôngvàcôngnghiệp.

Xem đáp án

    B. ônhiễmmôitrườngvàsuygiảmdiệntích rừng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc, Lào.

Giáp với Cam-pu-chia và giáp biển Đông.

Tiếp giáp 2 vùng kinh tế và vịnh Bắc Bộ.

Giáp với 2 quốc gia và không giáp biển.

Xem đáp án

    C. Tiếp giáp 2 vùng kinh tế và vịnh Bắc Bộ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

BắcTrungBộkhôngphảilàlãnhthổ

Cóvùngbiểnrộnglớnvớinhiềuđảo,quầnđảo.

GiápLào,BiểnĐôngvàĐồngbằngsôngHồng.

Cócácdântộcítngườinhư: Nùng,Tày,Dao,...

KéodàitừtỉnhThanhHoáđếnThừaThiênHuế.

Xem đáp án

    C. Cócácdântộcítngườinhư: Nùng,Tày,Dao,...

4. Trắc nghiệm
1 điểm

MụcđíchchủyếupháttriểnnuôitrồngthuỷsảnởBắcTrungBộ

thuhútnguồnđầutư,tạonhiềuviệclàm,mởrộngphânbốsảnxuất.

mởrộngsảnxuất,nângcaomứcsống,thúcđẩytăngtrưởngkinhtế.

tạosảnphẩmhànghoá,đadạngsảnxuất,nângcaovịthếcủavùng.

thayđổicơcấukinhtế,tạonôngsảnxuấtkhẩu,pháthuythếmạnh.

Xem đáp án

    B. mởrộngsảnxuất,nângcaomứcsống,thúcđẩytăngtrưởngkinhtế.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

ĐiềukiệnđểBắcTrungBộpháttriểnsảnxuấtlâmnghiệp

khuvựcđồi,núinằmởphíatâylãnhthổ,đấtferalitkhámàumỡ.

kéodài,chiềunganghẹpvàcóđủđồi,núi;đồngbằng;biểnđảo.

khíhậunhiệtđớiẩmgiómùacómùađônglạnh,cósựphânhoá.

dảiđồngbằngvenbiểnhẹpngang,kéodài,chủyếulàđấtcát pha.

Xem đáp án

    A. khuvựcđồi,núinằmởphíatâylãnhthổ,đấtferalitkhámàumỡ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

ÝnghĩachủyếucủaviệcbảovệrừngđầunguồnởBắcTrungBộ

chắnbãovàhạnchếtáchạicủahiệntượngbiếnđổi khí hậu.

làmgiảmxâmthựcđất,hạnchếquátrìnhsạtlởởmiềnnúi.

điềuhoànguồnnước,giảmthiểutáchạicáccơnlũđộtngột.

bảovệcácloàiđộngvậthoangdã,giữnguồngenquýhiếm.

Xem đáp án

    C. điềuhoànguồnnước,giảmthiểutáchạicáccơnlũđộtngột.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuậnlợichủyếuđểphát triểnchănnuôi giasúclớnởBắcTrungBộ

dịchvụthúypháttriển,nhiềugiống tốt.

nhucầuthịtrườngnộivùngtăngnhanh.

dâncưnhiềutruyềnthống,kinh nghiệm.

cónhiềuđồngcỏởvùngđồitrướcnúi.

Xem đáp án

    D. cónhiềuđồngcỏởvùngđồitrướcnúi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vaitròcủangànhdịchvụnướctavềmặt xãhội

độnglựctăngtrưởngkinhtế,thúcđẩypháttriểncácngànhsản xuất.

gópphầntạoviệclàm,tăngthunhập,nângcaochấtlượngcuộcsống.

tăngcườngsựhộinhậpkinhtếquốctế,nângcaonănglựccạnhtranh.

tácđộngtíchcựcđếngiữgìn,bảovệmôi trường,pháttriểnbềnvững.

Xem đáp án

A.độnglựctăngtrưởngkinhtế,thúcđẩypháttriểncácngànhsản xuất.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây rau thực phẩm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

pháttriểnvùngchuyêncanhrộngkhắptạicáctỉnh.

pháttriểnmạnhchỉsauĐồngbằngsôngCửuLong.

làcâythếmạnhcủavùng,diệntíchngàycàngtăng.

códiệntíchlớn,mởrộngnhiềuởvùngquanhđô thị.

Xem đáp án

D.códiệntíchlớn,mởrộngnhiềuởvùngquanhđô thị.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thếmạnhchủyếuđểphát triểndulịchsinhtháiởTrungduvàmiềnnúiBắcBộ

địahìnhđadạng(núi,caonguyên,đồinúithấp...),đấtferalitrộng.

diệntíchrừnglớn,hệsinhthái đadạng,cónhiềucảnhquanhấpdẫn.

khíhậunhiệtđớiẩm giómùa,mùađônglạnh,phânhoátheođộcao.

trữnăngthuỷđiệndồidàoởcácsôngHồng,sôngĐà,sôngChảy,...

Xem đáp án

B.diệntíchrừnglớn,hệsinhthái đadạng,cónhiềucảnhquanhấpdẫn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

ĐồngbằngsôngHồnglàvùng

tỉlệdânthànhthị cònrấtthấp.

giatăngdânsốtựnhiênrất cao.

sốdânchiếmmộtnửacảnước.

mật độdânsốcaonhất cảnước.

Xem đáp án

D.mật độdânsốcaonhất cảnước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

ÝnghĩachủyếucủaviệcbảovệrừngđầunguồnởBắcTrungBộ

chắnbãovàhạnchếtáchạicủahiệntượngbiếnđổi khí hậu.

làmgiảmxâmthựcđất,hạnchếquátrìnhsạtlởởmiềnnúi.

điềuhoànguồnnước,giảmthiểutáchạicáccơnlũđộtngột.

bảovệcácloàiđộngvậthoangdã,giữnguồngenquýhiếm.

Xem đáp án

C.điềuhoànguồnnước,giảmthiểutáchạicáccơnlũđộtngột.

13. Đúng sai
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau:

Năm 2022, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông sơ bộ đạt 362,4 nghìn tỉ đồng, tăng 5,6% so với năm 2021, trong đó doanh thu hoạt động viễn thông đạt 330,9 nghìn tỉ đồng, tăng 4,6%; doanh thu bưu chính, chuyển phát đạt 31,5 nghìn tỉ đồng, tăng 17,4%. Tổng số thuê bao điện thoại tại thời điểm tới cuối năm 2022 sơ bộ đạt 128,9 triệu thuê bao, tăng 2,5% so với cùng thời điểm năm trước, trong đó thuê bao di động đạt 126,5 triệu thuê bao, tăng 3,1%; số thuê bao truy nhập internet băng rộng cố định đạt 21,2 triệu thuê bao, tăng 9,9% so với cùng thời điểm năm trước.

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

a

So với năm 2021, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông năm 2022 tăng.

ĐúngSai
b

Doanh thu viễn thông gấp hơn 11 lần doanh thu bưu chính, chuyển phát.

ĐúngSai
c

Số thuê bao truy cập internet băng rộng cố định tăng ít hơn số thuê bao di động.

ĐúngSai
d

Tổng số thuê bao điện thoại năm 2022 giảm so với năm 2021.

ĐúngSai
Xem đáp án

a

b

c

d

D

D

S

S

14. Đúng sai
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho bảng số liệu:

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.  Cho bảng số liệu: (ảnh 1)

a

Tổng số lượng đàn trâu, bò của vùng có xu hướng tăng nhanh.

ĐúngSai
b

Cơ cấu đàn bò có sự thay đổi và xu hướng tăng nhanh.

ĐúngSai
c

Số lượng đàn trâu, bò lớn do nhiều điều kiện chăn nuôi, diện tích đồng cỏ lớn.

ĐúngSai
d

Số lượng đàn trâu giảm do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thiên tai tự nhiên.

ĐúngSai
Xem đáp án

a

b

c

d

S

D

D

S

15. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Trị giá xuất khẩu

72,2

162,0

282,6

336,1

Trị giá nhập khẩu

84,8

165,7

262,8

332,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết Việt Nam có trị giá xuất siêu lớn nhất vào năm nào?

Xem đáp án

2020

16. Tự luận
1 điểm

Theo Tổng cục Thống kê, năm 2020, nước ta đón 197,8 triệu lượt khách du lịch và doanh thu đạt 111,7 nghìn tỉ đồng. Tính doanh thu trung bình từ một lượt khách du lịch năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn đồng).

Xem đáp án

565

17. Tự luận
1 điểm

Theo Tổng cục Thống kê năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân khoảng 12,9 triệu người; tỉ lệ dân số thành thị còn thấp, chiếm khoảng 20,5% tổng số dân của vùng. Tính số dân thành thị của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người).

Xem đáp án

2,6

18. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

A white paper with black text and numbers  Description automatically generated

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy tính tốc độ tăng trưởng số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2018 - 2021 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

Xem đáp án

89,5

19. Tự luận
1 điểm

Biết năm 2022,tỉnhNghệAncótổngdiệntíchtựnhiênlà16.486,5km²,tổngsốdânlà3.420,0nghìnngười. Tính mật độ dân số tỉnh Nghệ An năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²).

Xem đáp án

207

20. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG Ở BẮC TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

                      Năm

2015

2021

Tổng diện tích rừng

3045,0

3131,1

Trong đó: diện tích rừng trồng

808,9

929,6

 

Diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ năm 2021 chênh lệch với năm 2015 bao nhiêu nghìn ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

35

21. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Trị giá xuất khẩu

72,2

162,0

282,6

336,1

Trị giá nhập khẩu

84,8

165,7

262,8

332,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết Việt Nam có tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 chênh lệch với năm 2010 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

512

22. Tự luận
1 điểm

Biếtnăm2022,vùngĐồngbằngsôngHồngdiệntíchcâylươngthựccóhạtđạt1013nghìnha,sảnlượngđạt6199nghìntấn.TínhnăngsuấtcâylươngthựccủavùngĐồngbằngsôngHồngnăm 2022(làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân của tấn/ha).

Xem đáp án

61,2

23. Tự luận
1 điểm

Trình bày sự phát triển và phân bố đường bộ ở nước ta.

Xem đáp án

Tình hình phát triển:

- Vận tải đường bộ phát triển nhanh cả về vận chuyển và luân chuyển.

- Được ưu tiên đầu tư, hiện đại cả kết cấu hạ tầng và phương tiện vận tải, đảm bảo an toàn, kết nối hiệu quả với các loại hình giao thông khác.

- Tỉ lệ đường nhỏ hẹp, mặt đường chưa rải nhựa còn cao.

- Mạng lưới trải rộng khắp lãnh thổ.

- Đẩy mạnh ứng dụng khoa học - công nghệ hiện đại, tiết kiệm năng lượng, hạn chế ô nhiễm môi trường.

Phân bố:

- Các trục đường bộ xuyên quốc gia Bắc - Nam gồm có:

+ Quốc lộ 1 ở phía đông, tuyến đường xương sống của hệ thống đường bộ nước ta

+ Đường Hồ Chí Minh: tuyến đường huyết mạch có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở dải đất phía tây đất nước,

+ Các tuyến cao tốc Bắc - Nam

- Các trục ngang theo hướng Đông – Tây: gắn kết các tỉnh ven biển với vùng núi phía tây, với Tây Nguyên và Lào

- Ngoài ra, các trục hướng tâm từ Hà Nội đi các tỉnh phía bắc và từ Thành phố Hồ Chí Minh; các trục vành đai và vành đai đô thị.

24. Tự luận
1 điểm

Phân tích các thế mạnh của tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

- Địa hình: Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích, địa hình đồi núi thấp với đất phù sa màu mỡ, đất feralit ở vùng đồi núi => thuận lợi phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm; trồng cây ăn quả; lâm nghiệp và kinh tế biển.

- Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh → thuận lợi phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng, phát triển du lịch,…

- Nguồn nước: Mạng lưới sông ngòi dày đặc, hạ lưu của các hệ thống sông (sông Hồng, sông Thái Bình) => giao thông vận tải, thuỷ lợi, cung cấp phù sa và tưới tiêu. Nguồn nước khoáng và nước nóng => phát triển du lịch và ngành công nghiệp sản xuất đồ uống.

- Khoáng sản: Than là khoáng sản có giá trị nhất của vùng, tập trung chủ yếu ở Quảng Ninh, đá vôi; sét, cao lanh. => phát triển công nghiệp khai thác, sản xuất điện, công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

- Sinh vật: Có một số hệ sinh thái rừng nhiệt đới đặc trưng, các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển =>có giá trị cao trong bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển du lịch.

25. Tự luận
1 điểm

Trình bày ý nghĩa của phát triển kinh tế - xã hội ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đối với quốc phòng an ninh.

Xem đáp án

- Là vùng có diện tích lãnh thổ rộng lớn, có nhiều tiềm năng lớn để phát triển kinh tế góp phần củng cố sức mạnh về an ninh quốc phòng của vùng.

- Vùng có đường biên giới dài với Trung Quốc và Lào, với nhiều cửa khẩu quốc tế và quốc gia à thuận lợi cho giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế và hội nhập.

- Là căn cứ địa cách mạng, có nhiều di tích lịch sử, văn hoá của nhiều thời kì lịch sử dựng nước và giữ nước à Việc khai thác các thế mạnh để phát triển kinh tế, trong đó có du lịch góp phần giáo dục truyền thống, nâng cao ý thức cho cộng đồng dân tộc, tăng cường giáo dục an ninh quốc phòng, xây dựng tình đoàn kết hữu nghị, ổn định và phát triển bền vững.

- Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân, bảo tồn và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc, an ninh quốc phòng được đảm bảo, chủ quyền quốc gia được bảo vệ vững chẳc.