Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lí 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề số 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lí 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề số 1

A
Admin
Địa lýLớp 1294 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sựpháttriểnrộngkhắpcủacôngnghiệpsảnxuất,chếbiếnthựcphẩmởTrungduvàmiềnnúi BắcBộkhông phải do tác động của

vốnđầutưtrựctiếpnướcngoài.

cácthươnghiệunổitiếngtừlâu.

thếmạnhcủalựclượnglaođộng.

thếmạnhcủanguồnnguyênliệu.

Xem đáp án

A. vốnđầutưtrựctiếpnướcngoài.                               

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng vớiĐồng bằng sông Hồng?

Tất cả các tỉnh đều có đường bờ biển.

Các tỉnh đều có đường biên giới với Lào.

Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

Tiếp giáp biển và 2 vùng kinh tế khác.

Xem đáp án

    D. Tiếp giáp biển và 2 vùng kinh tế khác.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

Sảnlượnggỗkhaithácchiếmtỉ lệđángkểcủacảnước.

Cáchoạt độngnổibật làtrồngrừngvàkhaithácrừng.

Chiếmvịtríquantrọngtrongnềnkinhtếcủalãnh thổ.

Trồngrừngđượcđẩymạnh,diệntíchtănglênliêntục.

Xem đáp án

    B. Cáchoạt độngnổibật làtrồngrừngvàkhaithácrừng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

ThuậnlợiđểBắcTrungBộkhaithácthuỷsảnnướcngọt

cómộtsốnguồnnướckhoáng.

vùngbiểnrộng,giàunguồnlợi.

cómậtđộsôngngòikhácao.

rừngtựnhiêncódiệntíchlớn.

Xem đáp án

C. cómậtđộsôngngòikhácao.                                

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khókhănnàosauđâylàchủyếuảnhhưởngđếnhoạt độngkhai thácthuỷsảnởBắcTrungBộ?

Nguồnlợisuygiảm,phươngtiệnđánhbắtxabờcònhạn chế.

Môitrườngmộtsốnơiônhiễm,còntậpquánđánhbắt gầnbờ.

Nguồnvốnđầutưcònnhỏ,việcchếbiếnchưađápứngnhucầu.

Khôngcócácngưtrườnglớn,hệthốngcáccảngcácònnhỏ.

Xem đáp án

    A. Nguồnlợisuygiảm,phươngtiệnđánhbắtxabờcònhạn chế.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

ViệcpháttriểnchănnuôibòsữaởvùngđồitrướcnúiBắcTrungBộcótácđộngrõrệt đến

phânbổlạisảnxuất,pháthuycácthếmạnh,tạorasảnphẩm mới.

thayđổitậpquánsảnxuất, đadạngnôngsản,đổimới nông thôn.

hiệnđạihoánôngnghiệp,tạocácviệclàm,thuhút kháchdulịch.

tănghànghoá,chuyểndịchcơcấusảnxuất,thayđổi bộmặtvùng.

Xem đáp án

    D. tănghànghoá,chuyểndịchcơcấusảnxuất,thayđổi bộmặtvùng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểunàosauđâykhôngđúngvới BắcTrungBộ?

Laođộngcầncùvàchấtlượngngàycàngcao.

Số dân đông nhất cả nước nên dễ thu hút đầu tư.

Cơcấudânsốgiàvàcótỉlệchuyểncưrấtlớn.

Cơcấudânsốtrẻvànguồnlaođộngdồidào.

Xem đáp án

    A. Laođộngcầncùvàchấtlượngngàycàngcao.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tácđộngchủyếucủakhoahọccôngnghệđếndịchvụnướcta

thúcđẩycácloại hìnhdịchvụtiêudùngpháttriển.

làmchocáchoạt độngdịchvụphânbốrộngrãihơn.

tạothuậnlợiđểxuấthiệncácloạihìnhdịchvụ mới.

thúcđẩypháttriểnthươngmạivàdịchvụquốctế.

Xem đáp án

C.tạothuậnlợiđểxuấthiệncácloạihìnhdịchvụ mới.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mụcđíchchủyếupháttriểnchănnuôi giasúclớnởTrungduvàmiềnnúiBắcBộ

hạnchếducư,tạoranhiềuviệclàm,đadạnghoásảnphẩm.

sửdụnghợplítựnhiên,mởrộngsảnxuất,nângvịthế vùng.

đadạngsảnxuất,thuhút đầutư,chuyểndịchcơcấukinhtế.

tăngsản xuấthànghoá,pháthuythếmạnh,nângmức sống.

Xem đáp án

C.đadạngsảnxuất,thuhút đầutư,chuyểndịchcơcấukinhtế.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thếmạnhvềđiềukiệnkinhtế -xãhộicủaTrungduvàmiềnnúi BắcBộkhôngphải

nhiềutrungtâmgiáodục -đàotạo,nghiêncứulớnnhấtcảnước.

cơsở hạtầngđượcnângcấp,trongđóđườngbộkháphát triển.

laođộngkháđông,tỉlệlao động đã quađàotạongày càng tăng.

cáckhukinhtếcửakhẩu,khucôngnghiệphoạtđộnghiệuquả.

Xem đáp án

A.nhiềutrungtâmgiáodục -đàotạo,nghiêncứulớnnhấtcảnước.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

ĐồngbằngsôngHồnglàvùng

tỉlệdânthànhthị cònở mứcthấp.

giatăngdânsốtựnhiênrất cao.

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao.

mật độdânsốnhỏnhất cảnước.

Xem đáp án

C.Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao.                           

12. Trắc nghiệm
1 điểm

VenbiểnBắcTrungBộcóthếmạnhvề

trồngcâylươngthực.

chănnuôiđạigiasúc.

trồngrừngsản xuất.

nuôitrồngthuỷsản.

Xem đáp án

D.nuôitrồngthuỷsản.

13. Đúng sai
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG BỘ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Khối lượng vận chuyển (triệu tấn)

587,0

882,6

1 282,1

1 303,3

Khối lượng luân chuyển (tỉ tấn.km)

36,2

51,5

73,5

75,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

a

Khối lượng vận chuyển tăng liên tục qua các năm.

ĐúngSai
b

Khối lượng luân chuyển giảm liên tục qua các năm.

ĐúngSai
c

Khối lượng luân chuyển luôn lớn hơn khối lượng vận chuyển.

ĐúngSai
d

Khối lượng vận chuyển tăng nhanh hơn khối lượng luân chuyển.

ĐúngSai
Xem đáp án

a

b

c

d

D

S

S

D

14. Đúng sai
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau:

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình đa dạng, phức tạp. Ở đây có các dãy núi cao như: Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao,... và các dãy núi cánh cung như: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn. Một số sơn nguyên như: Đồng Văn, Hà Giang, Cao Bằng,.. và nhiều cao nguyên lớn như: Sơn La, Mộc Châu, Sín Chải, Tà Phình,... Đặc biệt nổi bật với dạng địa hình đồi thấp và khá phổ biến địa hình các-xtơ.

a

Địa hình là kết quả tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực.

ĐúngSai
b

Dãy núi Pu Đen Đinh là dãy núi cao, đồ sộ nhất ở nước ta hiện nay.

ĐúngSai
c

Địa hình cac-xtơ là dạng địa hình do tác động chủ yếu của nội lực.

ĐúngSai
d

Các cao nguyên tập trung chủ yếu ở khu vực Tây Bắc.

ĐúngSai
Xem đáp án

a

b

c

d

D

S

S

D

15. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

1 677,3

3 223,2

4 847,9

4 407,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

Xem đáp án

163

16. Tự luận
1 điểm

Theo Tổng cục Thống kê, năm 2021, tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta là 669,0 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu chiếm 50,2%. Tính trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

Xem đáp án

336

17. Tự luận
1 điểm

Theo Tổng cục Thống kê, năm 2018 sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 235,5 nghìn tấn, năm 2021 là 374,2 nghìn tấn. Tính sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng năm 2021 tăng gấp mấy lần năm 2018 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

Xem đáp án

1,6

18. Tự luận
1 điểm

Theo Tổng cục Thống kê năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là trên 5 866,7 nghìn người, tỉnh Bắc Giang là 960,2 nghìn người. Tính tỉ trọng lao động của tỉnh Bắc Giang so với tổng số lao động của vùng (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

Xem đáp án

16,4

19. Tự luận
1 điểm

Chobảngsốliệu:

SỐLƯỢNGĐÀNBÒ,ĐÀNTRÂUỞBẮCTRUNGBỘVÀCẢNƯỚC,NĂM 2022

(Đơnvị: Nghìn con)

Vậtnuôi

BắcTrungBộ(2022)

Cảnước

1.128,7

6.348,4

Trâu

568,2

2.232,1

Năm2022,đànbòởBắcTrungBộchiếm tỉlệbaonhiêuphầntrăm(%)sovớicảnước? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).

Xem đáp án

17,8

20. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG Ở BẮC TRUNG BỘ, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

Năm

2015

2020

2021

Tổng diện tích rừng

3 045,0

3 126,7

3 131,1

Trong đó: Diện tích rừng trồng

808,9

921,2

929,6

(Nguồn: Tổng cục thống kê năm 2022)

Cho biết tỉ trọng diện tích rừng trồng của Bắc Trung Bộ năm 2021 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2015? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

Xem đáp án

3,1

21. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA NĂM 2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Tiêu chí

2020

Trị giá xuất khẩu

282,6

Trị giá nhập khẩu

262,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết Việt Nam có cán cân thương mại năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

Xem đáp án

19,8

22. Tự luận
1 điểm

Biết năm 2022, vùng Đồng bằng sông Hồng có sản lượng lương thực có hạt đạt 6.199 nghìn tấn, dân số là 23.454,2nghìnngười.Tínhsảnlượnglươngthựcbìnhquântheođầungười củavùngĐồngbằngsôngHồng(đơnvị tính: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

265

23. Tự luận
1 điểm

Trình bày sự phát triển ngành du lịch ở Việt Nam. Xác định các trung tâm du lịch ở nước ta.

Xem đáp án

- Du lịch nước ta thực sự phát triển từ khi đất nước tiến hành công cuộc Đổi mới và trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

- Đang phát triển mạnh mẽ cả về số lượt khách và doanh thu du lịch.

- Các sản phm du lịch chính là: du lịch biển đảo, du lịch văn hoá, du lịch sinh thái và du lịch đô thị.

- Phân bố rộng khắp các vùng, trong đó phát triển hơn cả ở Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

Trung tâm du lịch.

- Trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia là: thành phố Hà Nội, thành phố Huế, thành phố Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh;

- Trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng: thành phố Hải Phòng, thành phố Hạ Long, thành phố Nha Trang, thành phố Vũng Tàu, thành phố cần Thơ, thành phố đảo Phú Quốc,...

24. Tự luận
1 điểm

Phân tích vấn đề phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

 Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng liên tục tăng, đứng đầu cả nước (chiếm trên 37% giá trị sản xuất công nghiệp cả nước năm 2021).

Cơ cấu ngành công nghiệp khá đa dạng:

- Các ngành công nghiệp truyền thống dựa trên lợi thế về tài nguyên và lao động như: khai thác than; sản xuất xi măng; đóng tàu; dệt, may và giày, dép;...

- Các ngành công nghiệp mới có hàm lượng khoa học công nghệ và hiệu quả kinh tế cao như: sản xuất sản phm điện tử, máy vi tính; cơ khíchế tạo (sản xuất ô tô, xe máy, thiết bị điện) ngày càng chiếm tỉ trọng cao, đóng góp lớn vào tăng trưởng GRDP của vùng.

Các trung tâm công nghiệp:

- Vùng có 72 khu công nghiệp đã đi vào hoạt động.

- Các trung tâm công nghiệp với quy mô khác nhau như: Hà Nội, Hải Phòng, Từ Sơn, Phúc Yên, Hải Dương và Hạ Long.

25. Tự luận
1 điểm

Nêu định hướng khai thác thế mạnh khoáng sản và thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Xem đáp án

- Khai thác khoáng sản cần chú ý đến ô nhiễm môi trường, không khí, nguồn nước và suy giảm diện tích rừng.

- Phát triển hiệu quả các cơ sở khai thác gắn với chế biến các loại khoáng sản.

- Khai thác thủy điện:

+ Cần chú ý đến những thay đổi của môi trường và vấn đề tái định cư.

+ Phát triển địa bàn trọng điểm thuỷ điện quốc gia ở khu vực Tây Bắc.

+ Xây dựng trung tâm công nghiệp ứng dụng công nghệ cao