
40 câu hỏi
visit
teacher
fantastic
music
A. visit /ˈvɪz.ɪt/
B. teacher /ˈtiː.tʃɚ/
C. fantastic /fænˈtæs.tɪk/
D. music /ˈmjuː.zɪk/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /iː/, các phương án còn lại được phát âm /ɪ/.
Chọn B.
hat
parents
dad
happy
A. hat /hæt/
B. parents /ˈper.ənt/
C. dad /dæd/
D. happy /ˈhæp.i/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /æ/.
Chọn B.
dress
necklace
pensioner
celebrity
A. dress /dres/
B. necklace /ˈnek.ləs/
C. pensioner /ˈpen.ʃən.ɚ/
D.celebrity /səˈleb.rə.t̬i/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /ə/.
Chọn D.
technology
dictionary
vocabulary
celebrity
A. technology /tekˈnɑː.lə.dʒi/
B. dictionary /ˈdɪk.ʃən.er.i/
C. vocabulary /voʊˈkæb.jə.ler.i/
D. celebrity /səˈleb.rə.t̬i/
Phương án B có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn B.
baseball
bedroom
idea
chatty
A. baseball /ˈbeɪs.bɑːl/
B. bedroom /ˈbed.rʊm/
C. idea /aɪˈdiː.ə/
D. chatty /ˈtʃæt̬.i/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn C.
cinema
gameshow
screen
swimming pool
cinema (n): rạp chiếu phim
gameshow (n): trò chơi chuyền hình
screen (n): màn hình
swimming pool (n): hồ bơi
Mel never goes to the cinema – she hates films.
(Mai không bao giờ đến rạp chiếu phim – cô ấy ghét phim.)
Chọn A.
helmet
rucksack
trainers
sunglasses
helmet (n): mũ bảo hiểm
rucksack (n): cái ba lô
trainers (n): giày thể thao
sunglasses (n): kính râm
I always wear my trainers when I go running – they're so comfortable on my feet.
(Tôi luôn luôn mang giày thể thao khi chạy – chúng rất thoải mái trên chân tôi.)
Chọn C.
Has
Is
Are
Does
Hỏi và trả lời có cái gì đó (số ít) không: Is there + a/an + danh từ số ít.
Is there a park near here? - Yes, there is one.
(Có một cái công viên ở gần đây phải không? – Đúng vậy, có một cái.)
Chọn B.
I’m sorry, it’s sold out.
I’m sorry, it’s sold on.
I’m sorry, it’s sold off.
I’m sorry, it’s sold in.
Cụm từ: sold out (phr.v): bán hết, hết hàng
“I’d like a ticket for the 6.30 screening.” - “I’m sorry, it’s sold out.”
(Tôi muốn một vé cho suất chiếu lúc 6 giờ 30. – Xin lỗi, vé đã bán hết rồi ạ.)
Chọn A.
His
Her
She
Him
Tính từ sở hữu tương ứng với “sister” là “her”.
I’ve got one sister. Her name is Diana.
(Tôi có một người chị gái. Tên chị ấy là Diana.)
Chọn B.
watch
watches
watching
watched
Cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì đó
I like watching films on YouTube.
(Tôi thích xem phim trên Youtube.)
Chọn C.
haven’t
can’t
am not
don’t
Cấu trúc nói về khả năng có thể hoặc không thể làm gì: S + can/can’t + V-nguyên thể
I can’t swim – I want to learn soon.
(Tôi không thể bơi. Tôi muốn sớm học nó.)
Chọn B.
leather
warm
cold
unchecked
leather (n): da thuộc
warm (adj): ấm áp
cold (adj): lạnh
unchecked (adj): không bị cản trở
I like leather clothes because they are nice and cool.
(Tôi thích trang phục da thuộc vì chúng đẹp và ngầu.)
Chọn A.
brother
uncle
grandfather
cousin
brother (n): anh/em trai
uncle (n): chú/cậu/bác trai
grandfather (n): ông
cousin (n): anh/chị/em họ
Your father's brother is your uncle.
(Anh/Em trai của bố là bác trai/chú của bạn.)
Chọn B.
- Chỗ trống cần điền đứng trước một danh từ nên nó phải là vị trí của một tính từ.
- moody (adj): tâm trạng xấu
An often seems angry or sad – he's a very moody boy.
(An thường trông rất tức giận hoặc buồn bã – cậu ấy là một chàng trai thường có tâm trạng xấu.)
Đáp án: moody
- Chỗ trống cần điền đứng trước một danh từ nên nó phải là vị trí của một tính từ.
- middle-aged (n): trung niên
My teacher is about 50 – she's a middle-aged person.
(Cô giáo của tôi khoảng 50 tuổi – cô ấy là một người trung niên.)
Đáp án: middle-aged
- Chỗ trống cần điền đứng trước một danh từ nên nó phải là vị trí của một tính từ.
- bossy (adj): hách dịch, hống hách
She’s so bossy – she always tells everyone what to do.
(Cô ta rất hống hách – cô ta luôn bảo mọi người phải làm gì.)
Đáp án: bossy
- Chỗ trống cần điền đúng sau mạo từ “a” nên nó phải là vị trí của một danh từ.
- pensioner (n): người được hưởng lương hưu
He has retired. He receives money from the government. He is a pensioner.
(Ông ấy đã nghỉ hưu. Ông ấy nhận tiền từ chính phủ. Ông ấy là một người được hưởng lương hưu.)
Đáp án: pensioner
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một lịch trình, thời khóa biểu -> have
I (19) have my dance class today.
(Con có lớp học nhảy ngày hôm nay.)
Thì hiện tại diếp diễn dược dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm đang nói. -> am cooking
But I (20) am cooking the dinner.
(Nhưng bố đang nấu ăn.)
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một lịch trình, thời khóa biểu -> starts
...the class (21) starts in 15 minutes!
(...lớp học bắt đầu trong 15 phút nữa!)
“right now” -> dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn -> is meeting
...she (22) is meeting some friends right now.
(...mẹ con bây giờ đang đi gặp bạn.)
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả lịch trình tàu xe. -> does it take
How long (23) does it take on the bus?
(Đi xe buýt thì mất bao lâu?)
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra. -> isn’t coming
...but the bus (24) isn’t coming now.
(...nhưng xe buýt sẽ không đến bây giờ đâu.)
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả lịch trình tàu xe. -> doesn’t arrive
...it (25) doesn't arrive until five thirty.
(...nó sẽ không đến cho đến tận 5 giờ rưỡi.)
Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:
Chi: Dad, I need to go now! You know, I (19) have my dance class today.
Dad: Oh yes! But I (20) am cooking the dinner.
Chi: But, Dad, the class (21) starts in 15 minutes! What about Mum? Can she take me?
Dad: No, she (22) is meeting some friends right now. How long (23) does it take on the bus?
Chi: Ten minutes, but the bus (24) isn’t coming now – it (25) doesn't arrive until five thirty, and it's five o'clock now.
Dad: OK, let's go then.
Tạm dịch:
Chi: Bố, con phải đi bây giờ! Bố biết đấy, hôm nay có có lớp học nhảy mà.
Bố: À ừ! Nhưng bố đang nấu bữa tối.
Chi: Nhưng mà bố ơi, lớp học sẽ bắt đầu trong 15 phút nữa! Mẹ thì sao ạ? Mẹ có đưa con đi được không?
Bố: Không được đâu, mẹ con bâu giờ đang đi gặp bạn rồi. Đi xe buýt mất bao lâu?
Chi: 10 phút ạ, nhưng xe buýt sẽ không đến bây giờ đâu bố - nó sẽ không đến cho đến tận 5 giờ rưỡi, và bây giờ mới 5 giờ.
Bố: Được rồi, vậy thì đi nào.
Tạm dịch bài đọc:
Có 4 người trong gia đình Mai: Mai, bố mẹ cô ấy, và ông của cô ấy. Các thành viên có những sở thích khác nhau. Ông của Mai là một người hưởng lương hưu, vậy nên ông ấy có rất nhiều thời gian rảnh rỗi. Vào mỗi buổi sáng, ông nghe dự báo thời tiết trên đài. Vào buổi chiều, ông đọc tin tức trên tờ báo địa phương. Bố của Mai thì mê mẩn phim hành động. Ông ấy xem một bộ phim trên TV vào mỗi tối thứ Sáu sau giờ làm việc. Không như bố của Mai, mẹ của Mai không thật sự thích phim hành động cho lắm. Bà ấy có hứng thú với những chương trình truyền hình thực tế hơn. Bà ấy xem chương trình Người mẫu Việt Nam vào mỗi cuối tuần và đọc về những người nổi tiếng trên tạp chí. Mai thì cực kì yêu thích múa ba-lê và nhạc cổ điển. Cô ấy đến lớp múa ba-lê vào mỗi thứ Ba sau giờ học với bạn cùng lớp. Thời gian rảnh thì cô ấy thích hát và chơi đàn dương cầm. Tất cả thành iên trong gia đình luôn thưởng thức những màn biểu diễn tuyệt vời của cô ấy.
26. F
Mai’s grandfather listens to the news every morning on the radio.
(Ông của Mai nghe tin tức vào mỗi buổi sáng trên đài.)
Thông tin: Every morning, he listens to the weather forecast on the radio.
(Vào mỗi buổi sáng, ông nghe dự báo thời tiết trên đài.)
F
Mai’s father has a lot of free time because he is a pensioner.
(Bố của Mai có rất nhiều thời gian rảnh và ông ấy là mọt người nghỉ hưu.)
Thông tin: He watches a movie on TV every Friday evening after work.
(Ông ấy xem một bộ phim trên TV vào mỗi tối thứ Sáu sau giờ làm việc.)
T
Mai’s parents have different hobbies.
(Bố mẹ Mai có những sở thích khác nhau.)
Thông tin: Mai’s father is a big fan of action movies.
(Bố của Mai thì mê mẩn phim hành động.)
Unlike Mai’s father, her mother is not really interested in action films.
(Không như bố của Mai, mẹ của Mai không thật sự thích phim hành động cho lắm.)
NG
Mai watches Vietnam’s Next Top Model with her mother every weekend.
(Mai xem chương trình Người mẫu Việt Nam cùng mẹ cô ấy vào mỗi cuối tuần.)
Thông tin: She watches Vietnam’s Next Top Model every weekend...
(Bà ấy xem chương trình Người mẫu Việt Nam vào mỗi cuối tuần...)
T
Mai is interested in ballet and classical music.
(Mai thì hứng thú với múa ba-lê và nhạc cổ điển.)
Thông tin: Mai is passionate about ballet and classical music.
(Mai thì cực kì yêu thích múa ba-lê và nhạc cổ điển.)
outgoing
rude
untidy
quiet
outgoing (adj): cởi mở
rude (adj): bất lịch sự
untidy (adj): bừa bộn
quiet (adj): yên lặng
She is really friendly and outgoing.
(Chị ấy rất thân thiện và cởi mở.)
Chọn A.
happy
chatty
hard-working
moody
happy (adj): hạnh phúc
chatty (adj): thích tán gẫu
hard-working (adj): chăm chỉ
moody (adj): tâm trạng không tốt
My sister is usually very cheerful, but she can be moody when the weather is bad.
(Chị gái tôi thì bình thường rất vui vẻ, nhưng chị ấy cũng có khi tâm trạng không tốt khi thời tiết xấu.)
Chọn D.
in
about
on
into
passionate about (phr.): đam mê, cực kì thích cái gì
My sister is passionate about fashion.
(Chị gái tôi đam mê thời trang.)
Chọn B.
going
taking
getting
being
get ready (phr.): chuẩn bị
Before she goes out, she always spends a lot of time (34) getting ready and choosing what to wear.
(Trước khi ra ngoài, chị ấy dành rất nhiều thời gian để chuẩn bị và chọn đồ mặc.)
Chọn C.
do
make
take
go
go gardening (phr.): làm vườn
When we (35) do gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers.
(Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị ấy thường đội mũ, mặc một chiếc quần xuông, một chiếc áo phông và đi giày thể thao.)
Chọn A.
Đoạn văn hoàn chỉnh:
Spending time with my sister
I have an older sister. Her name is Thuy Trang and she is 16 years old. She is really friendly and (31) out going. She has many friends and often hangs out with them after school. My sister is usually very cheerful, but she can be (32) moody when the weather is bad.
My sister is passionate (33) about fashion. She can talk about dresses and shoes all day. Before she goes out, she always spends a lot of time (34) getting ready and choosing what to wear. Right now, she is going to the mall to shop for some clothes for her school trip.
I always take part in different activities with my sister at the weekends. When we (35) do gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers. Sometimes we also go to the cafe or the cinema. On those occasions, she usually wears a beautiful floral dress. I love my sister so much. She can be quite bossy sometimes, but spending time with her is always interesting and relaxing.
Tạm dịch:
Dành thời gian cùng chị gái
Tôi có một cô chị gái. Tên chị ấy là Thùy Trang và chị ấy 16 tuooit. Chị ấy rất thân thiện và cởi mở. Chị tôi có rất nhiều bạn và chị thường đi chơi với các bạn sau giờ học. Chị tôi bình thường thi rât vui vẻ, nhưng tâm trạng của chị có thể trở nên không tốt khi thời tiết xấu.
Chị tôi cực kì đam mê thời trang. Chị ấy có thể nói về váy đầm và giày dép cả ngày. Trước khi ra ngoài, chị ấy dành rất nhiều thời gian để chuẩn bị và chọn đồ mặc. Ngay bây giờ thì chị tôi đang đi trung tâm thương mại để mua vài bộ đồ cho chuyến đi cùng với trường.
Tôi luôn cùng chị tôi làm những nhiều thứ vào cuối tuần. Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị ấy thường đội mũ, mặc một chiếc quần xuông, một chiếc áo phông và đi giày thể thao. Thỉnh thoảng thì chúng tôi cũng đi cà phê hoặc đến rạp chiếu phim cùng nhau. Vào những dịp như thế thì chị tôi thường mặc một chiếc váy hoa rất ư là xinh xắn. Tôi yêu chị gái tôi lắm. Chị ấy thì đôi lúc cũng hơi hách dịch đấy nhưng dành thời gian cùng chị thì luôn rất thú vị và thư giãn.
My sister often watches romantic films in her free time.
(Em gái tôi thường xem phim lãng mạn vào thời gian rảnh.)
What do you wear when you go to a wedding?
(Bạn mặc gì khi tham dự một đám cưới?)
She often wears a striped shirt when she goes out with her friends.
(Cô ấy thường măc một chiếc áo phông sọc khi cô ấy ra ngoài với bạn.)
How often does Nam listen to the weather forecast on the radio?
(Nam nghe dự báo thời tiết trên đài thường xuyên như thế nào?)
What is Lan wearing at the moment?
(Bây giờ Lan đang mặc gì vậy?)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















