Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 774 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

visit

teacher

fantastic

music

Xem đáp án

A. visit /ˈvɪz.ɪt/                       

B. teacher /ˈtiː.tʃɚ/                 

C. fantastic /fænˈtæs.tɪk/        

D. music /ˈmjuː.zɪk/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /iː/, các phương án còn lại được phát âm /ɪ/.

Chọn B.

Đoạn văn

Choose the correct form of the verbs in brackets (Present Simple or Present Continuous) to complete the text.

Chi: Dad, I need to go now! You know, I (19have / am having my dance class today.

Dad: Oh yes! But I (20cook / am cooking the dinner.

Chi: But, Dad, the class (21starts / is starting in 15 minutes! What about Mum? Can she take me?

Dad: No, she (22) meets / is meeting some friends right now. How long (23does it take/ is it taking on the bus?

Chi: Ten minutes, but the bus (24doesn’t come / isn't coming now – it (25doesn't arrive / isn’t arriving until five thirty, and it's five o'clock now.

Dad: OK, let's go then.

2. Tự luận
1 điểm

You know, I (19have / am having my dance class today.

Xem đáp án

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một lịch trình, thời khóa biểu -> have

I (19) have my dance class today.

(Con có lớp học nhảy ngày hôm nay.)

3. Tự luận
1 điểm

Oh yes! But I (20cook / am cooking the dinner.

Xem đáp án

Thì hiện tại diếp diễn dược dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm đang nói. -> am cooking

But I (20) am cooking the dinner.

(Nhưng bố đang nấu ăn.)

4. Tự luận
1 điểm

But, Dad, the class (21starts / is starting in 15 minutes!

Xem đáp án

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một lịch trình, thời khóa biểu -> starts

...the class (21) starts in 15 minutes!

(...lớp học bắt đầu trong 15 phút nữa!)

5. Tự luận
1 điểm

No, she (22) meets / is meeting some friends right now.

Xem đáp án

“right now” -> dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn -> is meeting

...she (22) is meeting some friends right now.

(...mẹ con bây giờ đang đi gặp bạn.)

6. Tự luận
1 điểm

How long (23does it take/ is it taking on the bus?

Xem đáp án

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả lịch trình tàu xe. -> does it take

How long (23) does it takeon the bus?

(Đi xe buýt thì mất bao lâu?)

7. Tự luận
1 điểm

Ten minutes, but the bus (24doesn’t come / isn't coming now – it

Xem đáp án

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra. -> isn’t coming

...but the bus (24) isn’t comingnow.

(...nhưng xe buýt sẽ không đến bây giờ đâu.)

8. Tự luận
1 điểm

it (25doesn't arrive / isn’t arriving until five thirty, and it's five o'clock now.

Xem đáp án

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả lịch trình tàu xe. -> doesn’t arrive

...it (25) doesn't arriveuntil five thirty.

(...nó sẽ không đến cho đến tận 5 giờ rưỡi.)

Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:

Chi: Dad, I need to go now! You know, I (19) have my dance class today.

Dad: Oh yes! But I (20) am cooking the dinner.

Chi: But, Dad, the class (21) starts in 15 minutes! What about Mum? Can she take me?

Dad: No, she (22) is meeting some friends right now. How long (23) does it take on the bus?

Chi: Ten minutes, but the bus (24) isn’t coming now – it (25) doesn't arrive until five thirty, and it's five o'clock now.

Dad: OK, let's go then.

Tạm dịch:

Chi: Bố, con phải đi bây giờ! Bố biết đấy, hôm nay có có lớp học nhảy mà.

Bố: À ừ! Nhưng bố đang nấu bữa tối.

Chi: Nhưng mà bố ơi, lớp học sẽ bắt đầu trong 15 phút nữa! Mẹ thì sao ạ? Mẹ có đưa con đi được không?

Bố: Không được đâu, mẹ con bâu giờ đang đi gặp bạn rồi. Đi xe buýt mất bao lâu?

Chi: 10 phút ạ, nhưng xe buýt sẽ không đến bây giờ đâu bố - nó sẽ không đến cho đến tận 5 giờ rưỡi, và bây giờ mới 5 giờ.

Bố: Được rồi, vậy thì đi nào.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

hat

parents

dad

happy

Xem đáp án

A. hat /hæt/                            

B. parents /ˈper.ənt/               

C. dad /dæd/                            

D. happy /ˈhæp.i/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /æ/.

Chọn B.

Đoạn văn

III. READING

Read the passage and decide which statement is True (T), False (F) or Not Given (NG).

There are four people in Mai’s family: Mai, her parents, and her grandfather. All the members have different hobbies. Mai’s grandfather is a pensioner, so he has a lot of free time. Every morning, he listens to the weather forecast on the radio. In the afternoon, he reads the news in the local newspaper. Mai’s father is a big fan of action movies. He watches a movie on TV every Friday evening after work. Unlike Mai’s father, her mother is not really interested in action films. She is more into reality shows. She watches Vietnam’s Next Top Model every weekend and reads about celebrities in the magazines. Mai is passionate about ballet and classical music. She goes to the ballet class every Tuesday after school with her classmates. In her free time, she loves singing and playing the piano. All the family members always enjoy her beautiful performances.

10. Tự luận
1 điểm

Mai’s grandfather listens to the news every morning on the radio. _________

Xem đáp án

Tạm dịch bài đọc:

Có 4 người trong gia đình Mai: Mai, bố mẹ cô ấy, và ông của cô ấy. Các thành viên có những sở thích khác nhau. Ông của Mai là một người hưởng lương hưu, vậy nên ông ấy có rất nhiều thời gian rảnh rỗi. Vào mỗi buổi sáng, ông nghe dự báo thời tiết trên đài. Vào buổi chiều, ông đọc tin tức trên tờ báo địa phương. Bố của Mai thì mê mẩn phim hành động. Ông ấy xem một bộ phim trên TV vào mỗi tối thứ Sáu sau giờ làm việc. Không như bố của Mai, mẹ của Mai không thật sự thích phim hành động cho lắm. Bà ấy có hứng thú với những chương trình truyền hình thực tế hơn. Bà ấy xem chương trình Người mẫu Việt Nam vào mỗi cuối tuần và đọc về những người nổi tiếng trên tạp chí. Mai thì cực kì yêu thích múa ba-lê và nhạc cổ điển. Cô ấy đến lớp múa ba-lê vào mỗi thứ Ba sau giờ học với bạn cùng lớp. Thời gian rảnh thì cô ấy thích hát và chơi đàn dương cầm. Tất cả thành iên trong gia đình luôn thưởng thức những màn biểu diễn tuyệt vời của cô ấy.

26. F

Mai’s grandfather listens to the news every morning on the radio.

(Ông của Mai nghe tin tức vào mỗi buổi sáng trên đài.)

Thông tin: Every morning, he listens to the weather forecast on the radio.

(Vào mỗi buổi sáng, ông nghe dự báo thời tiết trên đài.)

11. Tự luận
1 điểm

Mai’s father has a lot of free time because he is a pensioner. ______

Xem đáp án

F

Mai’s father has a lot of free time because he is a pensioner.

(Bố của Mai có rất nhiều thời gian rảnh và ông ấy là mọt người nghỉ hưu.)

Thông tin: He watches a movie on TV every Friday evening after work.

(Ông ấy xem một bộ phim trên TV vào mỗi tối thứ Sáu sau giờ làm việc.)

12. Tự luận
1 điểm

Mai’s parents have different hobbies. _________

Xem đáp án

T

Mai’s parents have different hobbies.

(Bố mẹ Mai có những sở thích khác nhau.)

Thông tin: Mai’s father is a big fan of action movies.

(Bố của Mai thì mê mẩn phim hành động.)

Unlike Mai’s father, her mother is not really interested in action films.

(Không như bố của Mai, mẹ của Mai không thật sự thích phim hành động cho lắm.)

13. Tự luận
1 điểm

Mai watches Vietnam’s Next Top Model with her mother every weekend. _________

Xem đáp án

NG

Mai watches Vietnam’s Next Top Model with her mother every weekend.

(Mai xem chương trình Người mẫu Việt Nam cùng mẹ cô ấy vào mỗi cuối tuần.)

Thông tin: She watches Vietnam’s Next Top Model every weekend...

(Bà ấy xem chương trình Người mẫu Việt Nam vào mỗi cuối tuần...)

14. Tự luận
1 điểm

Mai is interested in ballet and classical music. _________

Xem đáp án

T

Mai is interested in ballet and classical music.

(Mai thì hứng thú với múa ba-lê và nhạc cổ điển.)

Thông tin: Mai is passionate about ballet and classical music.

(Mai thì cực kì yêu thích múa ba-lê và nhạc cổ điển.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

dress

necklace

pensioner

celebrity

Xem đáp án

A. dress /dres/                        

B. necklace /ˈnek.ləs/    

C. pensioner /ˈpen.ʃən.ɚ/        

D.celebrity /səˈleb.rə.t̬i/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /ə/.

Chọn D.

Đoạn văn

Read the following letter and choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the corresponding blanks.

Spending time with my sister

I have an older sister. Her name is Thuy Trang and she is 16 years old. She is really friendly and (31) _________. She has many friends and often hangs out with them after school. My sister is usually very cheerful, but she can be (32) _________ when the weather is bad.

My sister is passionate (33) _________ fashion. She can talk about dresses and shoes all day. Before she goes out, she always spends a lot of time (34) _________ ready and choosing what to wear. Right now, she is going to the mall to shop for some clothes for her school trip.

I always take part in different activities with my sister at the weekends. When we (35) _________ gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers. Sometimes we also go to the cafe or the cinema. On those occasions, she usually wears a beautiful floral dress. I love my sister so much. She can be quite bossy sometimes, but spending time with her is always interesting and relaxing.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She is really friendly and (31) _________.

outgoing

rude

untidy

quiet

Xem đáp án

outgoing (adj): cởi mở           

rude (adj): bất lịch sự            

untidy  (adj): bừa bộn

quiet (adj): yên lặng

She is really friendly and outgoing.

(Chị ấy rất thân thiện và cởi mở.)

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is usually very cheerful, but she can be (32) _________ when the weather is bad.

happy

chatty

hard-working

moody

Xem đáp án

happy (adj): hạnh phúc                      

chatty  (adj): thích tán gẫu

hard-working  (adj): chăm chỉ

moody (adj): tâm trạng không tốt

My sister is usually very cheerful, but she can be moody when the weather is bad.

(Chị gái tôi thì bình thường rất vui vẻ, nhưng chị ấy cũng có khi tâm trạng không tốt khi thời tiết xấu.)

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is passionate (33) _________ fashion.

in

about

on

into

Xem đáp án

passionate about (phr.): đam mê, cực kì thích cái gì

My sister is passionate about fashion.

(Chị gái tôi đam mê thời trang.)

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Before she goes out, she always spends a lot of time (34) _________ ready and choosing what to wear.

going

taking

getting

being

Xem đáp án

get ready (phr.): chuẩn bị

Before she goes out, she always spends a lot of time (34) getting ready and choosing what to wear.

(Trước khi ra ngoài, chị ấy dành rất nhiều thời gian để chuẩn bị và chọn đồ mặc.)

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

When we (35) _________ gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers.

do

make

take

go

Xem đáp án

go gardening (phr.): làm vườn

When we (35) do gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers.

(Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị ấy thường đội mũ, mặc một chiếc quần xuông, một chiếc áo phông và đi giày thể thao.)

Chọn A.

Đoạn văn hoàn chỉnh:

Spending time with my sister

I have an older sister. Her name is Thuy Trang and she is 16 years old. She is really friendly and (31) out going. She has many friends and often hangs out with them after school. My sister is usually very cheerful, but she can be (32) moody when the weather is bad.

My sister is passionate (33) about fashion. She can talk about dresses and shoes all day. Before she goes out, she always spends a lot of time (34) getting ready and choosing what to wear. Right now, she is going to the mall to shop for some clothes for her school trip.

I always take part in different activities with my sister at the weekends. When we (35) do gardening together, she often wears a cap, a baggy, a T-shirt, and trainers. Sometimes we also go to the cafe or the cinema. On those occasions, she usually wears a beautiful floral dress. I love my sister so much. She can be quite bossy sometimes, but spending time with her is always interesting and relaxing.

Tạm dịch:

Dành thời gian cùng chị gái

Tôi có một cô chị gái. Tên chị ấy là Thùy Trang và chị ấy 16 tuooit. Chị ấy rất thân thiện và cởi mở. Chị tôi có rất nhiều bạn và chị thường đi chơi với các bạn sau giờ học. Chị tôi bình thường thi rât vui vẻ, nhưng tâm trạng của chị có thể trở nên không tốt khi thời tiết xấu.

Chị tôi cực kì đam mê thời trang. Chị ấy có thể nói về váy đầm và giày dép cả ngày. Trước khi ra ngoài, chị ấy dành rất nhiều thời gian để chuẩn bị và chọn đồ mặc. Ngay bây giờ thì chị tôi đang đi trung tâm thương mại để mua vài bộ đồ cho chuyến đi cùng với trường.

Tôi luôn cùng chị tôi làm những nhiều thứ vào cuối tuần. Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị ấy thường đội mũ, mặc một chiếc quần xuông, một chiếc áo phông và đi giày thể thao. Thỉnh thoảng thì chúng tôi cũng đi cà phê hoặc đến rạp chiếu phim cùng nhau. Vào những dịp như thế thì chị tôi thường mặc một chiếc váy hoa rất ư là xinh xắn. Tôi yêu chị gái tôi lắm. Chị ấy thì đôi lúc cũng hơi hách dịch đấy nhưng dành thời gian cùng chị thì luôn rất thú vị và thư giãn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

technology

dictionary

vocabulary

celebrity

Xem đáp án

A. technology /tekˈnɑː.lə.dʒi/                                   

B. dictionary /ˈdɪk.ʃən.er.i/                                       

C. vocabulary /voʊˈkæb.jə.ler.i/                                 

D. celebrity /səˈleb.rə.t̬i/

Phương án B có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

baseball

bedroom

idea

chatty

Xem đáp án

A. baseball /ˈbeɪs.bɑːl/           

B. bedroom /ˈbed.rʊm/      

C. idea /aɪˈdiː.ə/                       

D. chatty /ˈtʃæt̬.i/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

II. GRAMMAR AND VOCABULARY

Choose the best option A, B, C or D to complete the sentences.

Mel never goes to the __________ – she hates films.

cinema

gameshow

screen

swimming pool

Xem đáp án

cinema (n): rạp chiếu phim    

gameshow (n): trò chơi chuyền hình

screen (n): màn hình

swimming pool (n): hồ bơi

Mel never goes to the cinema – she hates films.

(Mai không bao giờ đến rạp chiếu phim – cô ấy ghét phim.)

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I always wear my __________ when I go running – they're so comfortable on my feet.

helmet

rucksack

trainers

sunglasses

Xem đáp án

helmet (n): mũ bảo hiểm                    

rucksack (n): cái ba lô

trainers (n): giày thể thao                   

sunglasses (n): kính râm

I always wear my trainers when I go running – they're so comfortable on my feet.

(Tôi luôn luôn mang giày thể thao khi chạy – chúng rất thoải mái trên chân tôi.)

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ there a park near here? - Yes, there is one.

Has

Is

Are

Does

Xem đáp án

Hỏi và trả lời có cái gì đó (số ít) không: Is there + a/an + danh từ số ít.

Is there a park near here? - Yes, there is one.

(Có một cái công viên ở gần đây phải không? – Đúng vậy, có một cái.)

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

“I’d like a ticket for the 6.30 screening.”    - “__________.”

I’m sorry, it’s sold out.

I’m sorry, it’s sold on.

I’m sorry, it’s sold off.

I’m sorry, it’s sold in.

Xem đáp án

Cụm từ: sold out (phr.v): bán hết, hết hàng

“I’d like a ticket for the 6.30 screening.” - “I’m sorry, it’s sold out.

(Tôi muốn một vé cho suất chiếu lúc 6 giờ 30. – Xin lỗi, vé đã bán hết rồi ạ.)

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve got one sister. __________ name is Diana.

His

Her

She

Him

Xem đáp án

Tính từ sở hữu tương ứng với “sister” là “her”.

I’ve got one sister. Her name is Diana.

(Tôi có một người chị gái. Tên chị ấy là Diana.)

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I like __________ films on YouTube.

watch

watches

watching

watched

Xem đáp án

Cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì đó

I like watching films on YouTube.

(Tôi thích xem phim trên Youtube.)

Chọn C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ swim – I want to learn soon.

haven’t

can’t

am not

don’t

Xem đáp án

Cấu trúc nói về khả năng có thể hoặc không thể làm gì: S + can/can’t + V-nguyên thể

I can’t swim – I want to learn soon.

(Tôi không thể bơi. Tôi muốn sớm học nó.)

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I like __________ clothes because they are nice and cool.

leather

warm

cold

unchecked

Xem đáp án

leather (n): da thuộc

warm (adj): ấm áp                 

cold (adj): lạnh                                  

unchecked (adj): không bị cản trở

I like leather clothes because they are nice and cool.

(Tôi thích trang phục da thuộc vì chúng đẹp và ngầu.)

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Your father's brother is your __________.

brother

uncle

grandfather

cousin

Xem đáp án

brother (n): anh/em trai         

uncle (n): chú/cậu/bác trai

grandfather (n): ông

cousin (n): anh/chị/em họ

Your father's brother is your uncle.

(Anh/Em trai của bố là bác trai/chú của bạn.)

Chọn B.

32. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the word given in brackets.

An often seems angry or sad – he's a very _____________ boy. (MOOD)

Xem đáp án

- Chỗ trống cần điền đứng trước một danh từ nên nó phải là vị trí của một tính từ.

- moody (adj): tâm trạng xấu

An often seems angry or sad – he's a very moody boy.

(An thường trông rất tức giận hoặc buồn bã – cậu ấy là một chàng trai thường có tâm trạng xấu.)

Đáp án: moody

33. Tự luận
1 điểm

My teacher is about 50 – she's a _____________ person. (MIDDLE-AGE)

Xem đáp án

- Chỗ trống cần điền đứng trước một danh từ nên nó phải là vị trí của một tính từ.

- middle-aged (n): trung niên

My teacher is about 50 – she's a middle-aged person.

(Cô giáo của tôi khoảng 50 tuổi – cô ấy là một người trung niên.)

Đáp án: middle-aged

34. Tự luận
1 điểm

She’s so _____________ – she always tells everyone what to do. (BOSS)

Xem đáp án

- Chỗ trống cần điền đứng trước một danh từ nên nó phải là vị trí của một tính từ.

- bossy (adj): hách dịch, hống hách

She’s so bossy – she always tells everyone what to do.

(Cô ta rất hống hách – cô ta luôn bảo mọi người phải làm gì.)

Đáp án: bossy

35. Tự luận
1 điểm

He has retired. He receives money from the government. He is a ____________ (PENSION).

Xem đáp án

- Chỗ trống cần điền đúng sau mạo từ “a” nên nó phải là vị trí của một danh từ.

- pensioner (n): người được hưởng lương hưu

He has retired. He receives money from the government. He is a pensioner.

(Ông ấy đã nghỉ hưu. Ông ấy nhận tiền từ chính phủ. Ông ấy là một người được hưởng lương hưu.)

Đáp án: pensioner

36. Tự luận
1 điểm

IV. WRITING

Rearrange the given words to make complete sentences.

sister / her / films / often / My / watches / free /  romantic / in / time.

______________________________________________________________.

Xem đáp án

My sister often watches romantic films in her free time.

(Em gái tôi thường xem phim lãng mạn vào thời gian rảnh.)

37. Tự luận
1 điểm

you / to / wear / wedding? / when / you / What / go / do / a

______________________________________________________________.

Xem đáp án

What do you wear when you go to a wedding?

(Bạn mặc gì khi tham dự một đám cưới?)

38. Tự luận
1 điểm

her / often  / a / when / She/ goes / out / shirt / with / striped / she / friends/ wears.

______________________________________________________________.

Xem đáp án

She often wears a striped shirt when she goes out with her friends.

(Cô ấy thường măc một chiếc áo phông sọc khi cô ấy ra ngoài với bạn.)

39. Tự luận
1 điểm

often /  to / Nam / radio? / listen / the / does / weather / the / How / forecast / on

______________________________________________________________.

Xem đáp án

How often does Nam listen to the weather forecast on the radio?

(Nam nghe dự báo thời tiết trên đài thường xuyên như thế nào?)

40. Tự luận
1 điểm

is/  moment? / the / wearing / at / What / Lan

______________________________________________________________.

Xem đáp án

What is Lan wearing at the moment?

(Bây giờ Lan đang mặc gì vậy?)