Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 661 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PART 1: PHONETICS

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

sister

his

police

six

Xem đáp án

sister /ˈsɪstə(r)/

his /hɪz/          

police /pəˈls/

six /sɪks/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /iː/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.

Chọn C.

Đoạn văn

PART 3: READING

Read the following text and complete the task below.

Cai luong is a traditional kind of music from southern Vietnam. Cai luong songs are usually stories about love or family. Many people like listening to Cai luong because of the beautiful music. There are two kinds of Cai luong. One is about modern Vietnam and the other is about Vietnamese history. V-pop is Vietnamese pop music. Young Vietnamese people love listening and dancing to V-pop. There are a lot of new young V-pop singers and you can hear people singing their songs at weddings and parties.

2. Tự luận
1 điểm

Cai luong is from the south of Vietnam.                           _________

Xem đáp án

Tạm dịch bài đọc:

Cải lương là một loại hình âm nhạc truyền thống của miền Nam Việt Nam. Những bài hát cải lương thường là những câu chuyện về tình yêu hoặc gia đình. Nhiều người thích nghe Cải lương vì âm nhạc hay. Có hai loại Cải lương. Một là về Việt Nam hiện đại và hai là về lịch sử Việt Nam. V-pop là nhạc pop của Việt Nam. Giới trẻ Việt Nam rất thích nghe và nhảy theo V-pop. Có rất nhiều ca sĩ trẻ V-pop mới và bạn có thể nghe thấy mọi người hát những bài hát của họ trong các đám cưới và bữa tiệc.

Cai luong is from the south of Vietnam.

(Cải lương có nguồn gốc từ miền nam Việt Nam.)

Thông tin: Cai luong is a traditional kind of music from southern Vietnam.

(Cải lương là một loại hình âm nhạc truyền thống của miền Nam Việt Nam.)                

Đáp án: True

3. Tự luận
1 điểm

Cai luong songs are only about history.                            _________

Xem đáp án

Cai luong songs are only about history.

(Những bài hát Cải lương chỉ nói về lịch sử.)

Thông tin: There are two kinds of Cai luong. One is about modern Vietnam and the other is about Vietnamese history.

(Có hai loại Cải lương. Một là về Việt Nam hiện đại và hai là về lịch sử Việt Nam. V-pop là nhạc pop của Việt Nam.)                             

Đáp án: False

4. Tự luận
1 điểm

V-pop is very popular with young Vietnamese people.    _________

Xem đáp án

V-pop is very popular with young Vietnamese people.       

(V-pop rất phổ biến với giới trẻ Việt Nam.)

Thông tin: Young Vietnamese people love listening and dancing to V-pop.

(Giới trẻ Việt Nam rất thích nghe và nhảy theo V-pop.)

Đáp án: True

5. Tự luận
1 điểm

People sing V-pop at weddings.                                       _________

Xem đáp án

People sing V-pop at weddings.

(Mọi người hát V-pop tại lễ cưới.)

Thông tin: There are a lot of new young V-pop singers and you can hear people singing their songs at weddings and parties.

(Có rất nhiều ca sĩ trẻ V-pop mới và bạn có thể nghe thấy mọi người hát những bài hát của họ trong các đám cưới và bữa tiệc.)                  

Đáp án: True

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Young Vietnamese people like listening and dancing to …………….. .

Cai luong

weddings

parties

V-pop

Xem đáp án

weddings: đám cưới              

parties: những bữa tiệc

Young Vietnamese people like listening and dancing to V-pop.

(Giới trẻ Việt Nam thích nghe và nhảy múa theo nhạc V-pop.)

Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “kinds” on the third line means:

friendly

types

good

places

Xem đáp án

The word “kinds” on the third line means:

(Từ “kinds” ở dòng 3 có nghĩa là)

friendly (adj): thân thiện       

types = kinds (n): thể loại      

good (adj): tốt                       

places (n): nơi chốn

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

kitchen

vegetable

egg

men

Xem đáp án

kitchen /ˈkɪtʃɪn/                      

vegetable /ˈvedʒtəbl/             

egg /eɡ/                                  

men /men/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /e/.

Chọn A.

Đoạn văn

Read the following text and complete the task below.

Tet is an important holiday (1)…… Vietnam. Before Tet, people buy fruits and flowers. They also clean and decorate their houses. On New Year’s Eve, Vietnamese people (2)…….traditional food such as Tet cake or boiled chicken with their families. During Tet, they wear new clothes and (3)…….. their family and friends. Children like Tet because they get (4)…….. money and don’t go to school. Tet is a good (5)…….. for families and friends (6)……… fun together.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is an important holiday (1)…… Vietnam. Before Tet, people buy fruits and flowers.

on

at

in

from

Xem đáp án

on + đường: trên

at + địa điểm nhỏ/ cụ thể: tại

in + quốc gia: trong

from: từ

Tet is an important holiday (1) in Vietnam.

(Tết là một ngày lễ quan trọng ở Việt Nam.)

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

On New Year’s Eve, Vietnamese people (2)…….traditional food such as Tet cake or boiled chicken with their families.

bring

get

take

eat

Xem đáp án

bring (v): mang theo             

get (v): nhận được                 

take (v): cầm lấy                   

eat (v): ăn

On New Year’s Eve, Vietnamese people (2) eat traditional food such as Tet cake or boiled chicken with their families.

(Vào đêm giao thừa, người Việt Nam ăn món ăn truyền thống chẳng hạn như bánh Tết hoặc gà luộc với gia đình của mình.)

Chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

During Tet, they wear new clothes and (3)…….. their family and friends.

have

visit

go

come

Xem đáp án

have (v): có

vist (v): thăm

go (v): đi

come (v): đến

During Tet, they wear new clothes and (3) visit their family and friends.

(Vào những ngày Tết, họ mặc quần áo mới và thăm gia đình và bạn bè của họ.)

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Children like Tet because they get (4)…….. money and don’t go to school.

lucky

good

fine

many

Xem đáp án

lucky money: tiền lì xì

good (adj): tốt

fine (adj): khỏe

many + danh từ số nhiều (adj): nhiều

Children like Tet because they get (4) lucky money and don’t go to school.

(Trẻ con thích Tết vì chúng nhận được tiền lì xì và không phải đi học.)

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is a good (5)…….. for families and friends (6)……… fun together.

season

day

thing

time

Xem đáp án

season (n): mùa

day (n): ngày

thing (n): điều/ thứ/ vật

time (n): thời gian

Tet is a good (5) time for families and friends...

(Tết là khoảng thời gian tốt đẹp cho gia đình và bạn bè…)

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is a good (5)…….. for families and friends (6)……… fun together.

enjoy

have

to have

make

Xem đáp án

Cấu trúc: S + be + cụm danh từ + for O + to V

Tet is a good time for families and friends (6) to have fun together.

(Tết là khoảng thời gian tuyệt vời cho gia đình và bạn bè vui vẻ bên nhau.)

Chọn C.

Tet is an important holiday (1) in Vietnam. Before Tet, people buy fruits and flowers. They also clean and decorate their houses. On New Year’s Eve, Vietnamese people (2) eat traditional food such as Tet cake or boiled chicken with their families. During Tet, they wear new clothes and (3) visit their family and friends. Children like Tet because they get (4) lucky money and don’t go to school. Tet is a good (5) time for families and friends (6) to have fun together.

Tạm dịch:

Tết là một ngày lễ quan trọng ở Việt Nam. Trước Tết, mọi người mua sắm hoa quả. Họ cũng dọn dẹp và trang trí nhà cửa của họ. Vào đêm giao thừa, người Việt Nam ăn các món ăn truyền thống như bánh tét hoặc gà luộc cùng gia đình. Trong dịp Tết, họ mặc quần áo mới và đi thăm gia đình, bạn bè. Trẻ em thích Tết vì chúng được lì xì và không phải đi học. Tết là thời điểm tuyệt vời để gia đình và bạn bè vui vẻ bên nhau.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

cake

village

make

paper

Xem đáp án

cake /kk/      

village  /ˈvɪlɪdʒ/

make /mk/    

paper /ˈppə(r)/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm //.

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

bus

fun

sunny

busy

Xem đáp án

bus /bʌs/                                

fun / /fʌn/                               

sunny /ˈsʌni/                          

busy /ˈbɪzi/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

lively

dinner

fish

singer

Xem đáp án

lively /ˈlvli/                         

dinner /ˈdɪnə(r)/                     

fish /fɪʃ/                                  

singer /ˈsɪŋə(r)/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm //, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

drama

baseball

suggest

subject

Xem đáp án

drama /ˈdrɑːmə/

baseball /ˈbeɪsbɔːl/      

suggest /səˈdʒest/       

subject /ˈsʌbdʒɪkt/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

literature

biology

activity

geography

Xem đáp án

literature /ˈlɪtrətʃə(r)/  

biology /baɪˈɒlədʒi/    

activity /ækˈtɪvəti/

geography /dʒiˈɒɡrəfi/

Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

music

soccer

physics

perform

Xem đáp án

music /ˈmjuːzɪk/

soccer /ˈsɒkə(r)/

physics /ˈfɪzɪks/          

perform /pəˈfɔːm/

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

fantasy

history

favorite

adventure

Xem đáp án

fantasy /ˈfæntəsi/        

history /ˈhɪstri/

favorite /ˈfeɪvərɪt/       

adventure /ədˈventʃə(r)/

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

novel

decide

author

science

Xem đáp án

novel /ˈnɒvl/

decide /dɪˈsaɪd/

author /ˈɔːθə(r)/

science /ˈsaɪəns/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

PART 2: VOCABULARY & GRAMMAR

Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence.

I’m ………………….fishing with my dad. Do you want to come?

getting

playing

going

walking

Xem đáp án

Cụm từ: go fishing (đi câu cá)

get: nhận được/ trở nên

play: chơi

walk: đi bộ

I’m going fishing with my dad. Do you want to come?

(Tôi đang đi câu cá với bố tôi. Bạn có muốn đến không?)

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

……………about Sunday?

What

Who

When

Which

Xem đáp án

Cấu trúc hỏi gợi ý: What about…?(Còn…thì sao?)

who: ai

when: khi nào

which: cái nào/ người nào

What about Sunday?

(Còn Chủ nhật thì sao?)

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We like to see ………………..movies. They’re about space and the future.

drama

action

science fiction

romance

Xem đáp án

drama: chính kịch                 

action:  hành động                 

science fiction: khoa học viễn tưởng                                   

romance: lãng mạn

We like to see science fiction movies. They’re about space and the future.

(Chúng tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng. Chúng nói về không gian và tương lai.)

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

That is an…………..…..book. It tells you all about Asia.

interesting

interest

interested

best

Xem đáp án

Sau mạo từ “an” và trước danh từ “book” cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.

interesting (adj): thú vị => tính từ chủ động, mô tả đặc điểm tính chất của vật/ người   

interest (n, v): sự quan tâm/ quan tâm                                  

interested (adj): thích thú => tính từ bị động, mô tả cảm xúc của con người do bị tác động mà có 

the best (so sánh nhất): tốt nhất

That is an interesting book. It tells you all about Asia.

(Đó là một cuốn sách thú vị. Nó cho bạn biết tất cả về Châu Á.)

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Who was famous ……………… pop music in the 1980s?

in

at

on

for

Xem đáp án

Cụm từ: be famous for(nổi tiếng về cái gì)

Who was famous for pop music in the 1980s?

(Ai nổi tiếng về nhạc pop trong những năm 1980?)

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

………….! See you on Sunday.

Sure

Here you are

You are here

See you tomorrow

Xem đáp án

Sure: Chắc chắn rồi               

Here you are: Bạn khỏe không                                             

You are here: Bạn đây rồi     

See you tomorrow: Hẹn gặp vào ngày mai

See you tomorrow! - See you on Sunday.

(Hẹn gặp vào ngày mai! – Hẹn gặp bạn vào Chủ nhật.)

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

No, we …………… a camera. We can use our phones to take photos.

needs

don’t need

must have

have to

Xem đáp án

Thì hiện tại đơn

- câu khẳng định: we + V (giữ nguyên)

- câu phủ định: we + don’t + V (giữ nguyên)

don’t need: không cần

must have: phải có

have to: có

No, we don’t need a camera. We can use our phones to take photos.

(Không, chúng ta không cần máy ảnh. Chúng ta có thể sử dụng điện thoại để chụp ảnh.)

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

What are you doing ………………..?

last night

yesterday

on Saturday

last Saturday

Xem đáp án

last night: tối qua => trạng từ khứ đơn                                

yesterday: hôm qua => trạng từ khứ đơn                             

on Saturday: vào thứ Bảy => trạng từ tương lai                  

last Saturday: thứ Bảy tuần trước => trạng từ khứ đơn

What are you doing on Saturday?

(Bạn định làm gì vào thứ Bảy?)

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I want to go…………… to buy some winter clothes.

fishing

shopping

market

mall

Xem đáp án

go fishing: đi câu cá

go shopping: đi mua sắm

go to market: đi chợ

go to the mall: đi đến trung tâm thương mại

I want to go shopping to buy some winter clothes.

(Tôi muốn đi mua sắm để mua một số quần áo mùa đông.)

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

. …………people often make their friends laugh.

Lazy

Selfish

Mean

Funny

Xem đáp án

lazy: lười biếng

selfish: ích kỉ                         

mean: keo kiệt                       

funny: hài hước

Funny people often make their friends laugh.

(Những người hài hước thường làm bạn của họ cười.)

Chọn D.

33. Tự luận
1 điểm

Use the correct form of the word given in each sentence.

 I’m so ___________to have a pen pal. (happiness)

Xem đáp án

Sau động từ “am” và trạng từ “so” cần tính từ.

happiness (n): hạnh phúc/ niềm vui

happy (adj): vui/ hạnh phúc

I’m so happy to have a pen pal.

(Tôi rất vui khi có bạn qua thư.)

Đáp án: happy

34. Tự luận
1 điểm

It’s very difficult to write a good drama. The movies are about people’s______________. (life)

Xem đáp án

Sau sở hữu cách people’s cần danh từ; dựa vào nghĩa của câu cần danh từ số nhiều.

life (n): cuộc sống => lives (plr.n): những mảnh đời

It’s very difficult to write a good drama. The movies are about people’s lives.

(Rất khó để viết được một vở kịch hay. Những bộ phim thường nói về những mảnh đời của con người.)

Đáp án: lives

35. Tự luận
1 điểm

That book was ______________all over the world. (success)

Xem đáp án

Sau động từ “was” cần tính từ.

success (n): sự thành công

successful (adj): thành công

That book was successful all over the world.

(Quyển sách đó thành công trên khắp thế giới.)

Đáp án: successful

36. Tự luận
1 điểm

I don’t____________ like horror movies. (real)

Xem đáp án

Giữa trợ động từ “don’t” và động từ chính “like” cần trạng từ.

real (adj): thật

really (adv): thật sự

I don’t really like horror movies.

(Tôi không thật sự thích phim kinh dị.)

Đáp án: really

37. Tự luận
1 điểm

This kind of movie has a lot of ____________and adventure. (exciting)

Xem đáp án

Liên từ “and” nối các từ cùng loại.

adventure (n): cuộc thám hiểm

=> Từ cần điền cũng phải là danh từ.

exciting (adj): thú vị

This kind of movie has a lot of excitement and adventure.

(Thể loại phim này có nhiều điều thú vị và thám hiểm.)

Đáp án: excitemnet

38. Tự luận
1 điểm

Where did you learn to____________? (cooker)

Xem đáp án

Cấu trúc: learn to + V (học làm việc gì)

cooker (n): cái bếp

cook (v): nấu

Where did you learn to cook?

(Bạn đã học nấu ăn ở đâu?)

Đáp án: cook

39. Tự luận
1 điểm

PART 4: WRITING

Rearrange the words in a correct order to make complete sentences.

you/ do/ did/ last night,/ What/ John/?

Xem đáp án

What did you do last night, John?

(Tối qua bạn đã làm gì hả John?)

Giải thích: Câu hỏi thì quá khứ đơn với động từ thường: Wh-word + did + S + V?

40. Tự luận
1 điểm

watched/ show/ I/ an/ called/ action/ Broken Arrow/.

Xem đáp án

I watched an action show called Broken Arrow.

(Tôi đã xem chương trình hành động có tên là Mũi tên bị gãy.)

Giải thích: Câu khẳng định thì quá khứ đơn: S + Ved.

41. Tự luận
1 điểm

mother / On / the / my / always / washing / does / Mondays

Xem đáp án

On Mondays, my mother always does the washing.

(Vào thứ Hai, mẹ tôi luôn giặt giũ.)

Giải thích: Câu khẳng định thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít: Adv, S + V-s/-es.

42. Tự luận
1 điểm

out / once / put / I / dustbins / week / the / a

Xem đáp án

I put out the dustbins once a week.

(Tôi vứt rác một lần một tuần.)

Giải thích: Câu khẳng định thì hiện tại đơn chủ ngữ “I”: I + V (nguyên thể) + trạng từ thời gian.

43. Tự luận
1 điểm

a / go / with / often / walk / dog / for / We / our

Xem đáp án

We often go for a walk with our dog.

(Chúng tôi thường dắt chó đi dạo.)

Giải thích: Câu khẳng định thì hiện tại đơn chủ ngữ “we”: We + trạng từ tần suất + V (nguyên thể).

44. Tự luận
1 điểm

sister / ironing / sometimes / My / the / does

Xem đáp án

My sister sometimes does the ironing.

(Chị tôi thường là/ ủi quần áo.)

Giải thích: Câu khẳng định thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít: S + trạng từ tần suất + V-s/-es.

45. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

 My favorite subject is biology.

=> I like____________________________________.

Xem đáp án

My favorite subject is biology.

(Môn học yêu thích của tôi là sinh học.)

=> I like biology (the) most/ best.

(Tôi thích môn sinh học nhất.)

46. Tự luận
1 điểm

What does your mother do?

=> What is__________________________________?

Xem đáp án

What does your mother do?

(Mẹ bạn làm nghề gì?)

=> What is your mother’s job?

(Nghề nghiệp của mẹ bạn là gì?)

47. Tự luận
1 điểm

Where does he live?

=> What____________________________________?

Xem đáp án

Where does he live?

(Anh ấy sống ở đâu?)

=> What is his address?

(Địa chỉ của anh ấy là gì?)

48. Tự luận
1 điểm

My school has 40 rooms.

=> There____________________________________.

Xem đáp án

My school has 40 rooms.

(Trường của tôi có 40 phòng học.)

=> There are 40 rooms in my school.

(Có 40 phòng trong trường của tôi.)