Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 668 lượt thi
50 câu hỏi
Đoạn văn

Fill in the blanks using the words in the box.

geography               novel                        author                    drama club                   math                         and                       subject                                                    indoor activities                   arts and crafts                     sign up

1. Tự luận
1 điểm

Highsmith's debut ________________was a bestseller in 1949.

Xem đáp án

Phương pháp:

- geography (n): môn địa lí               

- novel (n): tiểu thuyết                           

- author (n): tác giả                

- drama club (n): câu lạc bộ kịch                  

- math (n): môn toán                  

- and (conj): và                     

- subject (n): môn học                           

- indoor activities (n): những hoạt động trong nhà                           

- arts and crafts (n): thủ công mĩ nghệ                                            

- sign up (v): đăng ký

Cách giải:

Highsmith's debut novel was a bestseller in 1949.

(Cuốn tiểu thuyết đầu tay của Highsmith là một cuốn sách bán chạy nhất vào năm 1949.)

Giải thích: Trước động từ “was” cần danh từ số ít đóng vai trò chủ ngữ. => novel (n): tiểu thuyết

2. Tự luận
1 điểm

Why don't you ________________for an outdoor activity? Being outdoors is great for your health.

Xem đáp án

Why don't you sign up for an outdoor activity? Being outdoors is great for your health.

(Tại sao bạn không đăng ký một hoạt động ngoài trời? Ở ngoài trời rất tốt cho sức khỏe của bạn.)

Giải thích: Cấu trúc “Why don’t you” + động từ giữ nguyên => sign up (v): đăng kí

3. Tự luận
1 điểm

Mary doesn't like ________________. Because she gets a headache every time she does her homework on it.

Xem đáp án

Mary doesn't like math. Because she gets a headache every time she does her homework on it.

(Mary không thích môn toán. Bởi vì cô ấy rất đau đầu mỗi khi làm bài tập về nó.)

Giải thích: Sau động từ “like” cần danh từ đóng vai trò tân ngữ. => math (n): môn toán

4. Tự luận
1 điểm

My favorite ________________at school is literature.

Xem đáp án

My favorite subject at school is literature.

(Môn học yêu thích của tôi ở trường là văn học.)

Giải thích: Sau tính từ “favorite” và trước động từ “is” cần danh từ số ít đóng vai trò chủ ngữ => subject (n): môn học

5. Tự luận
1 điểm

We learn about different countries in ________________class.

Xem đáp án

We learn about different countries in geography class.

(Chúng tôi học về các quốc gia khác nhau trong lớp học địa lý.)

Giải thích: Trước danh từ “class” có thể dùng danh từ để tạo nên cụm danh từ => geography (n): địa lý

6. Tự luận
1 điểm

Volleyball and table tennis are ________________.We often play them in the sports center.

Xem đáp án

Volleyball and table tennis are indooractivities. We often play them in the sports center.

(Bóng chuyền và bóng bàn là các hoạt động trong nhà. Chúng tôi thường chơi chúng ở trung tâm thể thao.)

Giải thích: Sau động từ  “are” cần danh từ số nhiều => indoor activities (plr.n): các hoạt động trong nhà

7. Tự luận
1 điểm

My favorite book is The Secret Garden. The ________________is Frances Hodgson Burnett.

Xem đáp án

My favorite book is The Secret Garden. The author is Frances Hodgson Burnett.

(Cuốn sách yêu thích của tôi là Khu vườn bí mật. Tác giả là Frances Hodgson Burnett.)

Giải thích: Sau mạo từ “the” và trước động từ “is” cần danh từ số ít => author (n): tác giả

8. Tự luận
1 điểm

We have English, maths ________________science onTuesday.

Xem đáp án

We have English, maths and science onTuesday.

(Chúng tôi có tiếng Anh, toán và khoa học vào thứ Ba.)

Giải thích: Liên kết các danh từ với nhau cần dùng liên từ => and (conj):

9. Tự luận
1 điểm

There are many ________________projects before the holidays. You can learn how to make beautiful cards and decorations.

Xem đáp án

There are many arts and crafts projects before the holidays. You can learn how to make beautiful cards and decorations.

(Có nhiều dự án thủ công mĩ nghệ trước kỳ nghỉ. Bạn có thể học cách làm thiệp và trang trí đẹp mắt.)

Giải thích: Trước danh từ “project” cần cụm danh từ bổ nghĩa tạo thành cụm danh từ => arts and crafts (n): thủ công mĩ nghệ

10. Tự luận
1 điểm

Jane likes acting. She joined the ________________at school.

Xem đáp án

Jane likes acting. She joined the drama club at school.

(Jane thích diễn xuất. Cô tham gia câu lạc bộ kịch ở trường.)

Giải thích: Sau mạo từ “the” cần danh từ => drama club (n): câu lạc bộ kịch

11. Trắc nghiệm
1 điểm

PART 1: PHONETICS
Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

teaching

speaking

wearing

cleaning

Xem đáp án

C

teaching /ˈttʃɪŋ/                    

speaking /spkɪŋ/                   

wearing /ˈwrɪŋ/                   

cleaning /ˈklnɪŋ/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm //, các phương án còn lại phát âm //.

Chọn C.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the best answer.

It is a small room. There is some (1)_________ in the room. There is a bed on the right of the picture. It is a bed for one person. (2) _________ the bed there are some pictures on the wall. Next to the door, on the left, there is a (3) _________. There is another chair(4) _________ the table and the bed. The table and chair are below the window. On the table (5) _________ some objects - a jug, a glass and a bowl. Next to the door on the right there is a towel on a peg. Behind the bed there are some more things on the wall but they aren’t easy to see. Of course, there aren’t any modern things in the room and it isn’t very comfortable.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

There is some (1)_________ in the room.

furniture

picture

people

tool

Xem đáp án

Sau “some” cần danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

furniture (danh từ không đếm được): nội thất                     

picture (danh từ số ít): bức tranh                                          

people (danh từ số nhiều): con người                                  

tool (danh từ số ít): công cụ

There is some (1) furniture in the room.

(Có một số nội thất trong phòng.)

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a bed for one person. (2) _________ the bed there are some pictures on the wall.

On

Under

Above

Behind

Xem đáp án

On: bên trên (tiếp xúc trực tiếp hai bề mặt)                         

Under: bên dưới                    

Above: phía trên (hai bề mặt không tiếp xúc trực tiếp)       

Behind: phía sau

(2) Above the bed there are some pictures on the wall.

(Phía trên chiếc giường là những bức tranh trên tường.)

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Next to the door, on the left, there is a (3) _________.

bed

chair

window

table

Xem đáp án

bed: giường                           

chair: ghế                              

window: cửa sổ                     

table: bàn

Next to the door, on the left, there is a (3) chair.

(Bên cạnh cửa, phía bên trái, có một cái ghế.)

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There is another chair(4) _________ the table and the bed.

between

next to

beside

in front of

Xem đáp án

between…and…: giữa… và….                                            

next to = beside: bên cạnh                                                   

in front of: phía trước

There is another chair (4) between the table and the bed.

(Có một chiếc ghế khác giữa cái bàn và cái giường.)

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

On the table (5) _________ some objects - a jug, a glass and a bowl.

there is

there isn’t

there aren’t

there are

Xem đáp án

there is + danh từ số ít

there are + danh từ số nhiều

On the table (5) there are some objects - a jug, a glass and a bowl.

(Trên bàn có một số đồ vật – một cái bình, một cái cốc và một cái bát.)

Chọn D.

Bài đọc hoàn chỉnh:

It is a small room. There is some (1) furniture in the room. There is a bed on the right of the picture. It is a bed for one person. (2) Above the bed there are some pictures on the wall. Next to the door, on the left, there is a (3) chair. There is another chair (4) between the table and the bed. The table and chair are below the window. On the table (5) there are some objects - a jug, a glass and a bowl. Next to the door on the right there is a towel on a peg. Behind the bed there are some more things on the wall but they aren’t easy to see. Of course, there aren’t any modern things in the room and it isn’t very comfortable.

Tạm dịch:

Đó là một căn phòng nhỏ. Có một số đồ đạc trong phòng. Có một cái giường ở bên phải của bức tranh. Đó là một chiếc giường đơn. Phía trên giường có treo một số bức tranh trên tường. Cạnh cửa, bên trái, có một ghế. Có một cái ghế khác giữa bàn và giường. Bộ bàn ghế bên dưới cửa sổ. Trên bàn có một số đồ vật - một cái bình, một cái ly và một cái bát. Bên cạnh cánh cửa bên phải có một cái khăn trên một cái chốt. Phía sau giường có một số thứ khác trên tường nhưng không dễ nhìn thấy chúng. Tất nhiên, không có bất kỳ thứ gì hiện đại trong phòng và nó không được thoải mái cho lắm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

egg

vegetable

kitchen

men

Xem đáp án

C

egg /eɡ/                                  

vegetable /ˈvedʒtəbl/             

kitchen /ˈkɪtʃɪn/                      

men /men/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /e/.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

parks

groups

markets

farmers

Xem đáp án

D

Phương pháp:

Cách phát âm đuôi “-s/-es”:

- /s/ khi từ có tận cùng là các âm /p/, /k/, /f/, /θ/.

- /ɪz/ khi từ có tận cùng là các âm /ʃ/, /tʃ/, /s/, /z/, /dʒ/, / ʒ/.

- /z/ các trường hợp còn lại

parks /pɑːks/                          

groups /ɡruːps/                       

markets /ˈmɑːkɪts/                  

farmers /ˈfɑːmə(r)z/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.

Chọn D.

Đoạn văn

Read the text carefully, then answer the questions.

Hi, I’m Linda. I’m in the sixth grade. Today is my first day at secondary school. In the morning I put on my new uniform and get my new bag. My best friend and I walk to school together. We are both very nervous and excited. When we get school, we are shown into our classroom with our new teacher. It is quite scary because I don’t know most of the children. Then we go to our first lesson. We have lots of different subjects and the lessons are really fun. My favourite subjects are art and English. I really like my new school, all my teachers are lovely, the lessons are really interesting and I enjoy my first day. I can’t wait to go back tomorrow!

19. Tự luận
1 điểm

What grade is Linda in?

=> __________________________                                    

Xem đáp án

Tạm dịch bài đọc:

Xin chào, tôi là Linda. Tôi đang học lớp sáu. Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đến trường cấp hai. Vào buổi sáng, tôi mặc đồng phục mới và lấy cặp mới. Bạn thân nhất của tôi và tôi cùng nhau đi bộ đến trường. Cả hai chúng tôi đều rất lo lắng và vui mừng. Khi chúng tôi đến trường, chúng tôi được dẫn vào lớp học của chúng tôi với giáo viên mới của chúng tôi. Nó khá đáng sợ vì tôi không biết hầu hết các bạn. Sau đó, chúng tôi đến bài học đầu tiên của chúng tôi. Chúng tôi có rất nhiều môn học khác nhau và các bài học thực sự rất vui. Môn học yêu thích của tôi là mĩ thuật và tiếng Anh. Tôi thực sự thích ngôi trường mới của mình, tất cả các giáo viên của tôi đều đáng yêu, các bài học thực sự thú vị và tôi rất thích ngày đầu tiên của mình. Tôi nóng lòng muốn quay lại vào ngày mai!

What grade is Linda in?

(Linda học lớp mấy?)

Thông tin: Hi, I’m Linda. I’m in the sixth grade.

(Xin chào, tôi là Linda. Tôi đang học lớp sáu.)

Đáp án: She is in the sixth grade. (Bạn ấy học lớp 6.)

20. Tự luận
1 điểm

Who does she go to school with?

=> __________________________                                    

Xem đáp án

Who does she go to school with?

(Cô ấy đi học với ai?)

Thông tin: My best friend and I walk to school together.

(Bạn thân nhất của tôi và tôi cùng nhau đi bộ đến trường.)

Đáp án: She goes to school with her best friend.

(Cô ấy đi học với bạn thân của cô ấy.)

21. Tự luận
1 điểm

How does they go to school?

=> __________________________                                    

Xem đáp án

How does they go to school?

(Họ đến trường bằng phương tiện gì?)

Thông tin: My best friend and I walk to school together.

(Bạn thân nhất của tôi và tôi cùng nhau đi bộ đến trường.)

Đáp án: They walk to school.

(Họ đi bộ đến trường.)

22. Tự luận
1 điểm

Why does Linda feel scary?

=> __________________________                                    

Xem đáp án

Why does Linda feel scary?

(Vì sao Linda cảm thấy sợ?)

Thông tin: It is quite scary because I don’t know most of the children.

(Nó khá đáng sợ vì tôi không biết hầu hết các bạn.)

Đáp án: Because she doesn’t know most of the children.

(Bởi vì bạn ấy không biết hầu hết các bạn trong lớp.)

23. Tự luận
1 điểm

What are her favourite subjects?

=> __________________________                                    

Xem đáp án

What are her favourite subjects?

(Những môn học yêu thích của bạn ấy là gì?)

Thông tin: My favourite subjects are art and English.

(Môn học yêu thích của tôi là mĩ thuật và tiếng Anh.)

Đáp án: Her favourite subjects are art and English.

(Những môn học yêu thích của bạn ấy là mĩ thuật và tiếng Anh.)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

live

listen

think

write

Xem đáp án

D

live /lɪv/                                 

listen /ˈlɪsn/                            

think /θɪŋk/                            

write /rt/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm //, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

bus

fun

sunny

busy

Xem đáp án

bus /bʌs/                                

fun /fʌn/                                 

sunny /ˈsʌni/                          

busy /ˈbɪzi/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

adventure

fantasy

mystery

history

Xem đáp án

adventure /ədˈventʃə(r)/         

fantasy /ˈfæntəsi/                   

mystery /ˈmɪstri/                    

history /ˈhɪstri/

Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

education

information

intonation

television

Xem đáp án

education /ˌedʒuˈkeɪʃn/          

information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/       

intonation /ˌɪntəˈneɪʃn/           

television /ˈtelɪvɪʒn/

Phương án D có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 3.

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

drama

baseball

suggest

subject

Xem đáp án

drama /ˈdrɑːmə/                     

baseball /ˈbeɪsbɔːl/                 

suggest /səˈdʒest/                  

subject /ˈsʌbdʒɪkt/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

literature

biology

activity

geography

Xem đáp án

literature /ˈlɪtrətʃə(r)/              

biology /baɪˈɒlədʒi/                

activity /ækˈtɪvəti/                 

geography /dʒiˈɒɡrəfi/

Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

Chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.

music

soccer

physics

perform

Xem đáp án

music /ˈmjuːzɪk/                     

soccer /ˈsɒkə(r)/                     

physics /ˈfɪzɪks/                      

perform /pəˈfɔːm/

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

PART 2: VOCABULARY & GRAMMAR

Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence.

They look around their new apartment with lots of_________ modern devices.

interest

interested

interestingly

interesting

Xem đáp án

Trước cụm danh từ “modern devices” cần tính từ bổ nghĩa.

interest (n,v): sự quan tâm/ quan tâm

interesting (adj): thú vị => tính từ chủ động (V-ing) mô tả tính chất của người/ vật

interested (adj): thích thú => tính từ bị động (V-ed) mô tả cảm xúc của con người do bị tác động mà có

interestingly (adv): một cách thú vị

They look around their new apartment with lots of interesting modern devices.

(Họ nhìn quanh căn hộ mới với nhiều thiết bị hiện đại thú vị.)

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Your cupboard is too old. Let's_________ a new one.

buy

bought

buying

to buy

Xem đáp án

Cấu trúc: Let’s + V (nguyên thể)

buy (v): mua

bought (V2): đã mua

Your cupboard is too old. Let's buy a new one.

(Tủ bát của bạn cũ quá rồi. Chúng ta mua cái mới nhé.)

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a small desk for my_________ and an old wardrobe.

television

homework

cooker

picture

Xem đáp án

 television: truyền hình          

homework: bài tập về nhà     

cooker: cái bếp                      

picture: bức tranh

There is a small desk for my television and an old wardrobe.

(Có một chiếc bàn nhỏ cho truyền hình của tôi và một chiếc tủ quần áo cũ.)

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

He hangs a lot of _________ on the wall in his bedroom.

lamps

papers

hats

posters

Xem đáp án

lamps: đèn bàn                      

papers: giấy/ báo                   

hats: mũ                                 

posters: áp phích

He hangs a lot of posters on the wall in his bedroom.

(Anh ấy treo nhiều áp phích trên tường trong phòng ngủ của mình.)

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

My living room is very _________ bright.

spacious

small

interesting

careful

Xem đáp án

spacious (adj): rộng rãi          

small (adj): nhỏ                     

interesting (adj): thú vị          

careful (adj): cẩn thận

My living room is very spacious bright.

(Phòng khách của tôi rất sáng sủa rộng rãi.)

Chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, students often use_________ in mathematics lessons.                              

rubbers

calculators

pencils

dictionaries

Xem đáp án

rubbers: cục tẩy                     

calculators: máy tính             

pencils: bút chì                      

dictionaries: từ điển

Nowadays, students often use calculators in mathematics lessons.

(Ngày nay, học sinh thường sử dụng máy tính trong giờ học toán.)

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

That book belongs to me. It is __________.

mine

hers

theirs

his

Xem đáp án

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ; đóng vai trò như một danh từ (chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu).

mine = my book: sách của tôi

hers = her book: sách của cô ấy

theirs = their book: của họ

his = his book: sách của anh ấy

That book belongs to me. It is mine.

(Quyển sách kia thuộc về tôi. Nó là quyển sách của tôi.)

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

This chair belongs to my mum. This chair is __________.

theirs

his

hers

yours

Xem đáp án

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ; đóng vai trò như một danh từ (chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu).

theirs = their chair: ghế của họ                                             

his = his chair: ghế của anh ấy                                             

hers = her chair: ghế của cô ấy                                             

yours = your chair: ghế của bạn

This chair belongs to my mum. This chair is hers.

(Chiếc ghế này là của mẹ tôi. Chiếc ghế này là của bà ấy.)

Chọn C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I like__________ because I like reading stories.

literature

math

physics

biology

Xem đáp án

literature: ngữ văn                 

math: toán                             

physics: vật lí                        

biology: sinh học

I like literature because I like reading stories.

(Tôi thích môn ngữ văn vì tôi thích đọc những câu chuyện.)

Chọn A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

We do_________ in the gym every afternoon.              

table tennis

football

judo

homework

Xem đáp án

table tennis: bóng bàn           

football: bóng đá                   

judo: võ judo                         

homework: bài tập về nhà

We do judo in the gym every afternoon.

(Chúng tôi tập võ judo ở phòng tập mỗi buổi chiều.)

Chọn C.

41. Tự luận
1 điểm

Put the adverbs of frequency in the correct position of the sentence.

He plays golf on Sundays. (sometimes)

=> He ______________________________________      

Xem đáp án

Phương pháp:

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất:

- trước động từ “be”

- sau động từ thường

Cách giải:

He sometimes plays golf on Sundays.

(Anh ấy thỉnh thoảng chơi golf vào Chủ nhật.)

42. Tự luận
1 điểm

The weather is bad in November. (always)

=> The _____________________________________       

Xem đáp án

The weather is always bad in November.

(Thời tiết luôn xấu vào tháng 11.)

43. Tự luận
1 điểm

We have fish for dinner. (seldom)

=> We ______________________________________      

Xem đáp án

We seldom have fish for dinner.

(Chúng tôi hiếm khi ăn cá cho bữa tối.)

44. Tự luận
1 điểm

Peter doesn’t get up before seven. (usually)

=> Peter _____________________________________     

Xem đáp án

Peter doesn’t usually get up before seven.

(Peter không thường xuyên thức dậy trước 7 giờ.)

45. Tự luận
1 điểm

They watch TV in the afternoon. (never)

=> They _______________  

Xem đáp án

They never watch TV in the afternoon.

(Họ chưa bao giờ xem TV vào buổi chiều.)

46. Tự luận
1 điểm

Make sentences, using the words and phrases given.

This/the first week/my new school

=> This ___________________________________________                                       

Xem đáp án

This is the first week at my new school.

(Đây là tuần đầu tiên ở ngôi trường mới của tôi.)

47. Tự luận
1 điểm

I/ usually/ my homework/ the school library

=> I usually _______________________________________                                        

Xem đáp án

I usually do my homework in the school library.

(Tôi thường làm bài tập về nhà trong thư viện trường.)

48. Tự luận
1 điểm

I/ lots of friends/ and they/ all nice/ me

=> I have __________________________________________                                      

Xem đáp án

I have lots of friends and they are nice to me.

(Tôi có nhiều bạn và họ đều tốt với tôi.)

49. Tự luận
1 điểm

We/ many subjects/ and my favorite subject/ science

=> We have ________________________________________                                      

Xem đáp án

We have many subjects and my favourite subject is science.

(Chúng tôi có nhiều môn học và môn học yêu thích của tôi là khoa học.)

50. Tự luận
1 điểm

In the afternoon/ I/ sports/ the playground

=> In the ___________________________________________

Xem đáp án

In the afternoon, I play sports in the playground.

(Vào buổi chiều, tôi chơi thể thao trong sân chơi.)